HỆ THỐNG SIÊU ÂM MÀU
Model: Sonoport 8
Hãng sản xuất: CHISON Medical Technologies Co.,Ltd
Nước sản xuất: Trung quốc
Cấu hính cung cấp:
- Máy chính: 01
- Đầu dò: Convex, 4D, Linear, Phụ khoa(Option), Tim( option)...
- Phụ kiện kết nối
- Phần mềm tính toán
Thông số kỹ thuật
Thông tin chung
Kích thước và khối lượng
- Kích thước của máy chính:
573mm (Length) *781mm (Width) *1690mm (Height)
- Khối lượng của máy chính: 53kg (Không kể đầu dò)
Nguồn điện
- Điện áp nguồn tự điều chỉnh AC100-240V
- Tần số: 50-60 Hz
- Công suất tiêu thụ: 600 VA
- Chế độ chờ
- Pin tùy chọn
Giao diện người dùng
Bảng điều khiển hoạt động
-Điều chỉnh độ cao: 30 cm
-Góc xoay 90°Phải và trái
-Tách rời khỏi thân máy
- Bàn phím chữ số
- Các phím có đèn nền
Loa tích hợp , âm lượng có thể điều chỉnh
Màn hình cảm ứng
- Màn hiình cảm ừng 15.6 inch
-Góc điều chỉnh: 35°
-Bố cục tùy chỉnh
-Có thể hiển thị hình ảnh thời gian thực
-Nhạy cảm khi sử dụng
Màn hình hiển thị
- Màn hình LED độ phân giải cao
- Kích thước: 23.8 inch
- Độ phân giải: 1920×1080
- Vùng hình ảnh: 800×600
- Full Screen: 1120×840
1440×1080
- Điều chỉnh độ sáng và độ tương phản
- Điều chỉnh độ cao: 13cm
Tổng quan
Ứng dụng
- Vùng bụng(Phụ khoa và tiết niệu)
- Thai nhi/sản khoa
- Các bộ phận nhỏ
-Vú
-Tuyến giáp
- Bìu
- Nhi khoa
- Cơ sương khớp thông thường và nông
- Tim mạch( Người lớn và trẻ em)
- Siêu âm qua âm đạo
Phương pháp quét
- Convex
- Linear
- Khối
- Thể tích lồi
Transducer Types
- Convex probe: C2-6
- Linear probe:
L3-10, L6-18, L6-15i, L4-10R
- Trans-vaginal probe: E4-13, E4-10
- Phased array probe: S1-5P, S1-5, S2-8
- Volume probe: V2-6 , VE4-10
- Micro convex probe: C4-11
- Bi-plane probe: BL3-12
- Pencil probe: CW2
Chức năng
- B Mode
- B/M mode
- M mode
- 2B Mode
- 4B Mode
- CFM Mode
- 2D Steer
- CPAMode
- DPDMode
- PW Mode
- B/BC Mode
- Triplex
- Quadplex
- CW Mode
- Free Streering M Mode
- TDI
- Color M Mode
- Curved Panoramic Imaging
- Trapezoidal imaging
- Compound
- SRA
- Elastography
- Stress Echo
- ECG
- Super Needle
- 4D
- Virtual HD
- FHI mode
- AIO
Chế độ hiển thị
- 2 hình ảnh/ 4 hình ảnh
- Chế độ song công
- Chế độ 3 chiều
- Chế độ 4 kênh
Hiển thị chú thích
- Tên bệnh viện/ cơ sở
- Ngày/ tháng
- Tên bệnh nhân/ mã bệnh nhân
- Thanh màu xám/ màu
- Hướng dẫn quay phim
- Hướng quét
- Cửa sổ hiển thị kết quả đo
- Loại đầu dò
- Tần số
- Tên ứng dụng
- Menu chỉ dẫn
- Chức năng chỉ dẫn của Trackball
- Các thông số hình ảnh hiện thị trên màn hình
Cấu hình tiêu chuẩn
- Màn hình hiển thị 23.8 inch
- Màn hình điều khiển cảm ứng 15.6 inch
- 4 cổng đầu dò hoạt động
- Ổ cứng 500
- USB-A: 4 cổng
- USB-C: 4 cổng
- TGC
- LGC
- B, 2B, 4B, B/M, B/BC, CFM, PW, Power
Doppler/Directional P, Instant Triplex, Duplex, Quadplex, Trapezoidal, Chroma B&M&PW, Full Screen
- Tự động theo dõi và đo PW theo thời gian thực
- Modul siêu âm hình ảnh: FHI, Hình ảnh kết hợp đa lớp, SRA (Thuật toán giảm nhiễu hạt), AIO
- Q-image (Tối ưu hóa hình ảnh thông minh), X-contrast, Q-beam, Q-flow
- Gói phần mềm đo lường và tính toán: Tổng quát, Sản phụ khoa, Tim mạch, Mạch máu, Tiết niệu, Các bộ phận nhỏ, Nhi khoa, Động mạch cảnh, Bụng, TCD
- Thu phóng
-Điều hướng thu phóng
-Cải thiện tốc độ khung hình
-Thu phóng độ phân giải cao
-Thu phóng thời gian thực
-Thu phóng cố định
-Thu phóng trong hình
-Thu phóng lia máy
Phần mềm tùy chọn
- 4D module
- Virtual HD/Depth View
- HD Niche/ Smart Volume Slice/SonoCrystal
- HD 3D
- 2D steer
- Stress Echo
- Auto EF
- Strain and Strain rate
- Intelligent Doppler
- SonoOB
- SonoContrast
- SonoPW
- TDI-SonoPW
- SonoColor
- SonoNeedle
- UltraRemote
- Virtual Apex
- Static 3D
- Nano Flow
- MVI Mode
- Volume Flow
- Elastography
- Super Needle
- Curved panoramic
- Color Panoramic
- Curved expanding
- SonoZoom
- SonoFollicle
- SonoBreast
- SonoCoach
- SonoCalc
- AutoBreast
- AutoThyroid
- Auto Face
- Virtual Face
- SonoDiaph
- SoundFlow
- TSS
- HIPPA
- Extended Cardiac Package: ECG Software, Free M, Color M, CW, TDI, IMT
- DICOM 3.0
- HL7
- SonoIMT
- WIFI Function
- Bluetooth
- Biopsy kit: for convex/linear/TV/ Micro-Convex probe respectively
Phần cứng tùy chọn
Thiết bị ngoại vi
- Máy in SONY UP-X898MD B&W
- SONY UP-D25MD
Thông số hình ảnh
B Mode
- Khuếch đại: 0-255,5/step
- Ghép ảnh: off ,1, 2,3,4,5,6
- SRA: off ,1, 2
- Số tiêu điểm: 1-9
- Vị trí tiêu điểm: 0-31, tùy thuộc đầu dò
- Toàn màn hình :on/off
- Độ tương phản X: Bình thường/ tăng cường/giảm
- Q-image: 0-4
- Persistence: 0-7
- Mật độ: Low,Mid,High
- 2D Map: 1-20
- Khử nhiễu: 0-255
- Độ rộng quét: 6-100%, 6/bước
- Xoay ảnh: 0, 90, 180, 270
- Gamma: 0-8
- Chroma: 1-29, user
- Làm mịn: 0-7
- Tăng cường cạnh: 0-6
- Công suất: 0-100%
- Tần số: Tùy thuộc vào đầu dò
- Dynamic : 15-390, 25/step
- Độ sâu : Tùy thuộc đầu dò
- Phóng đại: 0.05-20
- TGC:10
- Đường trung tâm: on/off
- Chế độ hình thang: off,5,10,15,20,25,30(chỉ dành cho đầu dò tuyến tính)
- Sinh thiết: on/off
- Kim siêu nhỏ :on/off
Góc kim: ±30°, ±20°, ±10°
- Chụp ảnh toàn cảnh cong : on/off
- Siêu âm đàn hồi: on/off
- 2D steer: -20-20
M Mode
- Khuếch đại : 0-255, 5/step
- Bố cục: LR/UD
- Định dạng hiển thị : 1:2, 1:1, 2:1
- Chroma: 1-29, user
- Chế độ M tự do : on/off
- Bản đồ màu: 1-9, user
- 2D map: 1-20
- Dynamic15-390, 25/step
- Tốc độ: 1-8
Color Mode
- Khuếch đại : 0-255,5/step
- Bản đồ màu :1-20, user (Tùy thuộc đầu dò)
- Đảo màu: on/off
- Q-flow: on/off
- Q-beam: on/off
- Persistence :0-7
- Chế độ màu: Vận tốc, Phương sai,Vận tốc-Ps
- Bộ lọc 0-3
- Mật độ
- Ngưỡng:0-15
- Hiệu ứng máu : Smooth, HRes, HRes2, HRes3
- B/BC: on/off
- Tần số : Tùy thuộc đầu dò
- Đường cơ sở : -3-3
- Điều khiển : -20-20(Dành cho đầu dò Linear)
- PRF: Tùy thuộc đầu dò
- Màu tự động:Low,Mid,High
CPA/D PD Mode
- Khuếch đại : 0-255, 5/step
- Lọc : 0-3
- Q-beam: on/off
- Q-flow: on/off
- Wall Thre : 0-15
- Persistence : 0-7
- Tần số :Tùy thuộc đầu dò
- PRF : Tùy thuộc đầu dò
- Steer -20-20(only for linear probe)
- Bản đồ màu : 1, user
- B/BC: on/off
- Màu tự động:Low,Mid,High
- Density: Low,Mid,High
- Dynamic:25-60, 5/step
PW Mode
- Khuếch đại : 0-255, 5/step
- Bản đồ 2D : 1-20
- Lọc:0-3
- Tăng cường phổ tần :0-3
- Dải động:46-67, 3/step
- Đảo ngược: on/off
- Định dạng hiển thị: 1:2, 1:1, 2:1
- 3 kênh: on/off
- 4 kênh : on/off
- Tham số hiệu chỉnh tự động: on/off
- Làm mịn đường cong PW: 0-3
- Ngưỡng:1-5
- DVmean: : on/off
- DVmax: on/off
- Vùng theo dõi :Trên, dưới, toàn bộ
- Âm thanh 0-100%
- Bản đồ màu: 1-29, user
- Góc nhanh -60,0,60
- Hiệu chỉnh tự động: on/off
- Tần số :Tùy thuộc đầu dò
- Đường cơ sở : -5-5
- PRF:Tùy thuộc đầu dò
- Steer-30-30(Chỉ dành cho đầu dò Linear)
- Tốc độ:1-8
- Góc:-80-80(1/step or 2/step or 5/step)
- Màu tự động:Low,Mid,High
CW Mode
- Khuếch đại : 0-255, 5/step
- Bản đồ 2D: 1-20
- Tăng cường phổ : 0-3
- Dải động: 46-67, 3/step
- Âm thanh : 0-100%
- Lọc : 0-3
- Bản đồ màu: 1-9, user
- Điều chỉnh góc nhanh : -60,0,60
- Đường cơ sở: -5-5
- PRF: Tùy thuộc đầu dò
- Tốc độ : 1-8
- Góc:-80-80(1/step or 2/step or 5/step)
- Định dạng hiển thị: 1:2, 1:1, 2:1
- Đảo ngược: on/off
- Màu tự động:Low,Mid,High
SonoContrast
- SonoContrast cung cấp khả năng phát hiện chất tương phản vượt trội, không chỉ trích xuất sóng hài bậc hai mà còn cả sóng phi tuyến tính.
tín hiệu cơ bản
- Có sẵn cho đầu dò lồi,đầu dò nội khoan
- Dùng cho vùng bụng, phụ khoa
- Gói phân tích
- Chỉ số cơ học
- Timer1: on/off
- Timer2: on/off
- Lưu trữ ảnh cũ
- Phân tích so sánh trên đường cong phức tạp
- Hiển thị kép: hiển thị song song hình ảnh mô và hình ảnh tương phản
- Trộn: trộn hình ảnh tương phản với hình ảnh mô
- Trực quan: Tương phản/Trộn/Mô
- Đường trung tâm
- Đánh dấu
- Lưu video
- Flash
- Q-image:0-4
- Tăng cường cạnh:0-6
- Bản đồ trộn: 7 types
- Dải động: 15-390, 25/step
- Bản đồ 2D: 20 types
- Màu sắc: 1-29,user
- Hỗ trợ lật trên/dưới và lật trái/phải
- Xoay: 90 độ/ bước
Triplex Mode
- B+C+D
- Có sẵn trên tất cả các đầu dò
Quadplex Mode
- B+C+D+auto trace
- DTrace Calc Parameters: Vs, Vd, TAMAX, VTI, Time, RI, PI, S/D, HR
Công nghệ và chức năng
Hình ảnh kết hợp hài hòa
- Có sẵn trên tất cả các đầu dò
- FHI key ON/OFF
- Đa tần số
Hình thang
- Có sẵn cho đầu dò tuyến itnhs
- Kết hợp không gian thuật toán phức hợp
SonoOB
- Đo lượng tự động: BPD , HC, AC, FL, NT ,OFD
- Hiệu quả và độ chính xác
HIPPA
- Mật khẩu để truy cập hệ thống
- Nhận dạng người dùng
Curved panoramic
- Thời gian thực
- Hỗ trợ đo lường
- Có thể xóa được
- Bản đồ màu: 30 types
- Có sẵn cho đầu dò convex và liear
Đàn hồi
Có sẵn trên đầu dó Convex, linear, khối
- Hiển thị đồng thời 2 hình ảnh
- Có thể chỉnh sửa ROI
- Hỗ trợ đo tỷ lệ biến dạng
- Hiển thị cột đo áp suất thời gian thực
- So sánh định lượng
Dải động tập trung
Vùng lấy nét càng rộng cung cấp hình ảnh chi tiết và độ phân giải cao hơn
Xử lý hậu kỳ dữ liệu thô
- Hỗ trợ đo lường
- Điều chỉnh độ khuếch đại, TGC, bản đồ 2D, độ bão hòa màu, dải động, đảo ngược, v.v..
Siêu âm tim gắng sức
- Có trên đầu dò tim
- 36 giao thức nhà máy
- Giao thức do người dụng định nghĩa
- Hệ thống phân tích: Chấm điểm chuyển động
- Báo cáo chuyên nghiệp
Cineloop
- Vòng lặp phim
- Phối cảnh, xem lại
- Hỗ trợ 2D, M, PW, CFM, CPA, D PD, CW,
Color M, Free Steering M
- Xem xét đồng thời ở chế độ song công
- Chss độ ghi hình tự động/thủ công
- Tốc độ ghi hình có thể điều chỉnh
- Người dùng tự bắt đầu và kết thúc ghi hình
- Người dùng tự bắt đầu và kết thúc xem lại
- Lưu trữ vào ổ cứng theo thời gian thực
- Trình chiếu ảnh: Chức năng trình chiếu ảnh
Lưu trữ
- 500GB integrated SSD
- DVD-R/W driver
- USB ports
- Định dạng ảnh lưu trữ: IMAG
- Định dạng xuất ảnh: BMP, JPG, DCM,PNG,TIFF
- Định dạng lưu video: CINE
- Định dạng xuất video: AVI,MP4,WMV
- Cài dặt lưu trữ nhanh
- Hệ thống phù hợp tránh mất dữ liệu
Dễ quan sát
- Bố cục xem lại hình :1×1,2×2, 1×2,4×4
- Quản lý hình ảnh
Xem lại
- Tìm kiếm
- Xem lại: Bệnh nhân, nghiên cứu
- Quản lý
- Xóa hình ảnh đã chọn
- Xuất hình ảnh đã chọn
- Sao lưu lại hình ảnh đã chọn
- Khôi phụ hình ảnh từ bản sao
- Chọn tất cả
- Mở rộng tất cả
- Thu gọn tất car
- Chỉnh sửa hình ảnh đã chọn
- Xem lại hính ảnh đã chọn
- Tiếp tục hình ảnh đã chọn
Kết nối
- Kết nối internet cho công việc
- USB for USB Device
- DICOM support(Tùy chọn)
-Print
-Storage
-Worklist
-Structure report
-MPPS
-Query/retrieve
Đo lường và tính toán
Gói đo lường tổng quát
Các gói phần mềm cho nhiều mục đích lâm sàng
- Phân tích toàn diện
- Báo cáo phân tích lâm sàng
Gói đo lường tổng quát
- B mode Đo lường tổng quát Chiều dài-diện tích(Ellipse) Chiều dài-diện tích(Trace) Thể tích(1 Distance)
Thể tích(2 Distance)
Thể tích(3 Distance) Thể tích(1 Ellipse) Thể tích(2 Ellipse) Thể tích(1 Distance 1 Ellipse) Ratio
Angle Strain Ratio
Strain Ratio(Trace)
HR Manual SonoColor
B-Biểu đồ(tròn)
B-Biểu đồ(Cong)
B-Biểu đồ(vuông)
B-Biểu đồ(cong Spline)
MDistance MTime Velocity HR
HR Manual
- Đo thông thường ở chế độ PW Velocity
Distance Peak
Auto Trace Manual Trace StD%
StA%
Area ICA/CCA HR
Volume Flow HR Manual
Gói phân tích lâm sàng
- Đo phụ khoa ở chế độ B Distance
UT
Cervix Vol. ENDO
OV Volume FO_D
FO Auto Uterine Artery HR Manual Strain Ratio
Strain Ratio(Trace) BNM
Rest Valsalva Contracction Uterus
Uterine Cervix
- Đo phụ khoa chế độ M MDistance
MTime Velocity HR
HR Manual
Umb A MCA
Uterine Artery Fetal AO FHR
HR Manual
- Đo OB ở chế độ B Distance
GS CRL B PD
Auto B PD AC(Ellipse) Auto AC HC
Auto HC FL
Auto FL Humerus Auto HL OFD
Auto OFD NT
Free NT
Fetal Biometry Fetal Long Bones Fetal Cranium OB Others
Z Score AFI
Ductus Venosus CX_L
Aorta Descending Aorta MCA
Umb A Uterine Artery
Pulmonary Artery Fetal Select
HR Manual Strain Ratio
Strain Ratio(Trace)
- Đo OB ở chế độ M MDistance
MTime Velocity HR
HR Manual FHR
Aorta Descending Aorta
Left Uterine Artery Right Uterine Artery Pulmonary Artery MCA
FHR
HR Manual Duct Venosus
IMT (Auto)
IMT Mean SonoColor CCA
ICA ECA
Vertebral A EXT IL INT IIL ILIAC
CFA
ProFun LTCIR SFA
Pop A ATA PTA PERON DRPED
HR Manual Strain Ratio
Strain Ratio(Trace) CIV
IIV EIV CFV SFV
DFV
Person V ISV
SSV GSV POP V PTV ATV SFJ V SPJ V
Sural V SonoVessel
- Đo mạch máu ở chế độ M MDistance
MTime Velocity HR
HR Manual
- Đo mạch máu ở chế độ PW CCA
ICA ECA
Vertebral A INT IIL EXT IL ILIAC
CFA
ProFun LTCIR SFA
Pop A ATA PTA PERON DRPED HR
Auto Trace Volume Flow HR Manual CIV
CIV Reflux IIV
IIV Reflux EIV
EIV Reflux CFV
CFV Reflux SFV
SFV Reflux DFV
DFV Reflux ATV
ATV Reflux PTV
PTV Reflux Pertson V Person V Reflux GSV
GSV Reflux SSV
SSV Reflux POP V
POP V Reflux Sural V
Sural V Reflux Soleal V
- Đo URO ở chế độ B Distance
Void Vol. Prostate Vol. Kidney Volume T-Zone Vol.
Bladder Vol. StA%
StD%
Vessel Area Vessel Dis HR Manual Strain Ratio
Strain Ratio(Trace)
- Đo URO ở chế độ M MDistance
MTime Velocity HR
HR Manual
- Đo URO ở chế độ PW Velocity
Acceleration Distance Peak
Auto Trace Manual Trace StD%
StA%
Area ICA/CCA HR
Volume Flow HR Manual
- Đo lường bọ phận nhỏ ở chế độ B Distance Length_Area(Ellipse) Length_Area(Trace) Volume(1 Distance) Volume(2 Distance) Volume(3 Distance) Volume(1 Ellipse)
Volume(2 Ellipse)
Volume(1 Distance 1 Ellipse) Ratio
Angle Strain Ratio Breast
Auto Breast Thyroid Auto Thyroid HR Manual Strain Ratio
Strain Ratio(Trace)
- Đo bộ phận nhở ở chế độ M MDistance
MTime Velocity HR
HR Manual
- Đo các bộ phận nhở ở chế độ PW Velocity
Distance Peak
Auto Trace Manual Trace
StD% StA%
Area ICA/CCA HR
Volume Flow HR Manual
- Đo lường nhi khoa ở chế độ B HIP
Vol(3Dis) HR Manual Strain Ratio
Strain Ratio(Trace)
- Đo lường nhi khoa ở chế độ M MDistance
MTime Velocity HR
HR Manual
- Đo lường nhi khoa ở chế độ PW Velocity
Distance Peak
Auto Trace Manual Trace StD%
StA%
Area ICA/CCA HR
Volume Flow HR Manual
- Đo động mạch cảnh chế độ B Động mạch dưới đòn
CCA
Bulb ICA ECA
Vertebral A
General Measurement Strain Ratio
Strain Ratio(Trace) HR Manual
- Đo động mạch cảnh ở chế độ M
MDistance MTime Velocity HR
HR Manual
- Đo động mạch cảnh chế độ PW Động mạch dưới đòn
Động mạch cảnh chung
Bulb
ICA
ECA
Động mạch đốt sống
Đo lường tổng quát ICA/CCA
Nhịp tim
Lưu lượng HR Manual
Auto EF
Teichholz Simpson SP Simpson Biplane Modify Simpson Cube
Bullet Volume Mitral Valve Aortic Valve Pulmonary Valve Tricuspid Valve LVOT
RVOT PISA
LV Mass Qp/Qs CO-LVOT RV/LV IVC RA/LA AO/LA
HR Manual RV FAC LA/AO
LAV(Simpson) LAV(A-L)
- Đo lường tim mạch chế độ M Khoảng cách
MTimeSlope HR
Tâm thất trái Tâm thất phải Mitral Valve Aortic Valve Tricuspid Valve Pulmonary Valve RV/LV
LV Mass TAPSE
Vp
HR Manual LA/AO
- Đo lường tim mạch chế độ PW
Auto Trace
Velocity Acceleration Time
Slope HR ED/PS
Mitral Valve Aortic Tricuspid Valve
Pulmonary Valve Pulmonary Vein PISA
Qp/Qs CO-LVOT
Tei Index
TDI-MV Medial TDI-MV Lateral TDI-TV Medial TDI-TV Lateral TDI-IVS Medial TDI-IVS Lateral HR Manual
GB Wall
Liver Length Artery Spleen Renal Vol. GB Volume Iliac
HR Manual Strain Ratio
Strain Ratio(Trace)
M Distance
MTime Velocity HR
HR Manual
Vận tốc
Gia tốc
Khoảngcách
Đỉnh
Auto Trace Manual Trace StD%
StA%
Area ICA/CCA HR
RAR
Volume Flow HR Manual
CS MCA ACA PCA ACOA PCOA OA
Vertebral A
Brachial AProx ICAHR Manual
CS
MCA ACA PCA ACOA PCOA OA
Vertebral A
Brachial A Prox ICAHR Manual
Cài đặt hệ thống
Người dùng có thể thiết lập
- Tùy chỉnh thông tin bệnh viện
- Tùy chỉnh ngôn ngữ
- Tùy chỉnh thời gian lưu trữ nhanh
- Tùy chỉnh bảng màu
- Tùy chỉnh chức năng cho công tắc chân
- Tùy chỉnh chức năng cho bàn phím số 0-9
- Tùy chỉnh in ấn từ PC và video
- Tùy chọn
- Tùy chỉnh phép đo
- Tùy chỉnh thư viện ghi chú
- Tùy chỉnh báo cáo
Người dùng cài đặt chức năng
- Người dùng có thể tùy chỉnh các cài đặt có sẵn
- Tên ứng dụng, tên thiết lập sẵn
- Loại chẩn đoán
- Thông số hình ảnh
Giao diện hiển thị đa ngôn ngữ
- English
- Chinese
- Other languages
Đầu vào và đầu ra
- AC Power In: 1
- Power Button: 1
- USB Port: 8
- Ethernet: 1
- Remote Control: 1
- S-Video Out: 1
- HDMI: 1
- VGA Out: 1
- Video Out: 1
- Ground pole: 1
Môi trường hoạt động
- Nhiệt độ môi trường: 10°C to 40°C
- Độ ẩm: 30% to 75% (Không ngưng tụ)
Áp suất: 700 hPa to 1060 hPa
Bảo quản và vận chuyển
- Nhiệt độ môi trường: -5°C to 40°C
- Độ ẩm: ≤80% (Không ngưng tụ)
- Áp suất: 700 hPa to 1060 hPa
Vui lòng liên hệ chủ website.
HỆ THỐNG SIÊU ÂM MÀU
Model: Sonoport 8
Hãng sản xuất: CHISON Medical Technologies Co.,Ltd
Nước sản xuất: Trung quốc
Cấu hính cung cấp:
- Máy chính: 01
- Đầu dò: Convex, 4D, Linear, Phụ khoa(Option), Tim( option)...
- Phụ kiện kết nối
- Phần mềm tính toán
Thông số kỹ thuật
Thông tin chung
Kích thước và khối lượng
- Kích thước của máy chính:
573mm (Length) *781mm (Width) *1690mm (Height)
- Khối lượng của máy chính: 53kg (Không kể đầu dò)
Nguồn điện
- Điện áp nguồn tự điều chỉnh AC100-240V
- Tần số: 50-60 Hz
- Công suất tiêu thụ: 600 VA
- Chế độ chờ
- Pin tùy chọn
Giao diện người dùng
Bảng điều khiển hoạt động
-Điều chỉnh độ cao: 30 cm
-Góc xoay 90°Phải và trái
-Tách rời khỏi thân máy
- Bàn phím chữ số
- Các phím có đèn nền
Loa tích hợp , âm lượng có thể điều chỉnh
Màn hình cảm ứng
- Màn hiình cảm ừng 15.6 inch
-Góc điều chỉnh: 35°
-Bố cục tùy chỉnh
-Có thể hiển thị hình ảnh thời gian thực
-Nhạy cảm khi sử dụng
Màn hình hiển thị
- Màn hình LED độ phân giải cao
- Kích thước: 23.8 inch
- Độ phân giải: 1920×1080
- Vùng hình ảnh: 800×600
- Full Screen: 1120×840
1440×1080
- Điều chỉnh độ sáng và độ tương phản
- Điều chỉnh độ cao: 13cm
Tổng quan
Ứng dụng
- Vùng bụng(Phụ khoa và tiết niệu)
- Thai nhi/sản khoa
- Các bộ phận nhỏ
-Vú
-Tuyến giáp
- Bìu
- Nhi khoa
- Cơ sương khớp thông thường và nông
- Tim mạch( Người lớn và trẻ em)
- Siêu âm qua âm đạo
Phương pháp quét
- Convex
- Linear
- Khối
- Thể tích lồi
Transducer Types
- Convex probe: C2-6
- Linear probe:
L3-10, L6-18, L6-15i, L4-10R
- Trans-vaginal probe: E4-13, E4-10
- Phased array probe: S1-5P, S1-5, S2-8
- Volume probe: V2-6 , VE4-10
- Micro convex probe: C4-11
- Bi-plane probe: BL3-12
- Pencil probe: CW2
Chức năng
- B Mode
- B/M mode
- M mode
- 2B Mode
- 4B Mode
- CFM Mode
- 2D Steer
- CPAMode
- DPDMode
- PW Mode
- B/BC Mode
- Triplex
- Quadplex
- CW Mode
- Free Streering M Mode
- TDI
- Color M Mode
- Curved Panoramic Imaging
- Trapezoidal imaging
- Compound
- SRA
- Elastography
- Stress Echo
- ECG
- Super Needle
- 4D
- Virtual HD
- FHI mode
- AIO
Chế độ hiển thị
- 2 hình ảnh/ 4 hình ảnh
- Chế độ song công
- Chế độ 3 chiều
- Chế độ 4 kênh
Hiển thị chú thích
- Tên bệnh viện/ cơ sở
- Ngày/ tháng
- Tên bệnh nhân/ mã bệnh nhân
- Thanh màu xám/ màu
- Hướng dẫn quay phim
- Hướng quét
- Cửa sổ hiển thị kết quả đo
- Loại đầu dò
- Tần số
- Tên ứng dụng
- Menu chỉ dẫn
- Chức năng chỉ dẫn của Trackball
- Các thông số hình ảnh hiện thị trên màn hình
Cấu hình tiêu chuẩn
- Màn hình hiển thị 23.8 inch
- Màn hình điều khiển cảm ứng 15.6 inch
- 4 cổng đầu dò hoạt động
- Ổ cứng 500
- USB-A: 4 cổng
- USB-C: 4 cổng
- TGC
- LGC
- B, 2B, 4B, B/M, B/BC, CFM, PW, Power
Doppler/Directional P, Instant Triplex, Duplex, Quadplex, Trapezoidal, Chroma B&M&PW, Full Screen
- Tự động theo dõi và đo PW theo thời gian thực
- Modul siêu âm hình ảnh: FHI, Hình ảnh kết hợp đa lớp, SRA (Thuật toán giảm nhiễu hạt), AIO
- Q-image (Tối ưu hóa hình ảnh thông minh), X-contrast, Q-beam, Q-flow
- Gói phần mềm đo lường và tính toán: Tổng quát, Sản phụ khoa, Tim mạch, Mạch máu, Tiết niệu, Các bộ phận nhỏ, Nhi khoa, Động mạch cảnh, Bụng, TCD
- Thu phóng
-Điều hướng thu phóng
-Cải thiện tốc độ khung hình
-Thu phóng độ phân giải cao
-Thu phóng thời gian thực
-Thu phóng cố định
-Thu phóng trong hình
-Thu phóng lia máy
Phần mềm tùy chọn
- 4D module
- Virtual HD/Depth View
- HD Niche/ Smart Volume Slice/SonoCrystal
- HD 3D
- 2D steer
- Stress Echo
- Auto EF
- Strain and Strain rate
- Intelligent Doppler
- SonoOB
- SonoContrast
- SonoPW
- TDI-SonoPW
- SonoColor
- SonoNeedle
- UltraRemote
- Virtual Apex
- Static 3D
- Nano Flow
- MVI Mode
- Volume Flow
- Elastography
- Super Needle
- Curved panoramic
- Color Panoramic
- Curved expanding
- SonoZoom
- SonoFollicle
- SonoBreast
- SonoCoach
- SonoCalc
- AutoBreast
- AutoThyroid
- Auto Face
- Virtual Face
- SonoDiaph
- SoundFlow
- TSS
- HIPPA
- Extended Cardiac Package: ECG Software, Free M, Color M, CW, TDI, IMT
- DICOM 3.0
- HL7
- SonoIMT
- WIFI Function
- Bluetooth
- Biopsy kit: for convex/linear/TV/ Micro-Convex probe respectively
Phần cứng tùy chọn
Thiết bị ngoại vi
- Máy in SONY UP-X898MD B&W
- SONY UP-D25MD
Thông số hình ảnh
B Mode
- Khuếch đại: 0-255,5/step
- Ghép ảnh: off ,1, 2,3,4,5,6
- SRA: off ,1, 2
- Số tiêu điểm: 1-9
- Vị trí tiêu điểm: 0-31, tùy thuộc đầu dò
- Toàn màn hình :on/off
- Độ tương phản X: Bình thường/ tăng cường/giảm
- Q-image: 0-4
- Persistence: 0-7
- Mật độ: Low,Mid,High
- 2D Map: 1-20
- Khử nhiễu: 0-255
- Độ rộng quét: 6-100%, 6/bước
- Xoay ảnh: 0, 90, 180, 270
- Gamma: 0-8
- Chroma: 1-29, user
- Làm mịn: 0-7
- Tăng cường cạnh: 0-6
- Công suất: 0-100%
- Tần số: Tùy thuộc vào đầu dò
- Dynamic : 15-390, 25/step
- Độ sâu : Tùy thuộc đầu dò
- Phóng đại: 0.05-20
- TGC:10
- Đường trung tâm: on/off
- Chế độ hình thang: off,5,10,15,20,25,30(chỉ dành cho đầu dò tuyến tính)
- Sinh thiết: on/off
- Kim siêu nhỏ :on/off
Góc kim: ±30°, ±20°, ±10°
- Chụp ảnh toàn cảnh cong : on/off
- Siêu âm đàn hồi: on/off
- 2D steer: -20-20
M Mode
- Khuếch đại : 0-255, 5/step
- Bố cục: LR/UD
- Định dạng hiển thị : 1:2, 1:1, 2:1
- Chroma: 1-29, user
- Chế độ M tự do : on/off
- Bản đồ màu: 1-9, user
- 2D map: 1-20
- Dynamic15-390, 25/step
- Tốc độ: 1-8
Color Mode
- Khuếch đại : 0-255,5/step
- Bản đồ màu :1-20, user (Tùy thuộc đầu dò)
- Đảo màu: on/off
- Q-flow: on/off
- Q-beam: on/off
- Persistence :0-7
- Chế độ màu: Vận tốc, Phương sai,Vận tốc-Ps
- Bộ lọc 0-3
- Mật độ
- Ngưỡng:0-15
- Hiệu ứng máu : Smooth, HRes, HRes2, HRes3
- B/BC: on/off
- Tần số : Tùy thuộc đầu dò
- Đường cơ sở : -3-3
- Điều khiển : -20-20(Dành cho đầu dò Linear)
- PRF: Tùy thuộc đầu dò
- Màu tự động:Low,Mid,High
CPA/D PD Mode
- Khuếch đại : 0-255, 5/step
- Lọc : 0-3
- Q-beam: on/off
- Q-flow: on/off
- Wall Thre : 0-15
- Persistence : 0-7
- Tần số :Tùy thuộc đầu dò
- PRF : Tùy thuộc đầu dò
- Steer -20-20(only for linear probe)
- Bản đồ màu : 1, user
- B/BC: on/off
- Màu tự động:Low,Mid,High
- Density: Low,Mid,High
- Dynamic:25-60, 5/step
PW Mode
- Khuếch đại : 0-255, 5/step
- Bản đồ 2D : 1-20
- Lọc:0-3
- Tăng cường phổ tần :0-3
- Dải động:46-67, 3/step
- Đảo ngược: on/off
- Định dạng hiển thị: 1:2, 1:1, 2:1
- 3 kênh: on/off
- 4 kênh : on/off
- Tham số hiệu chỉnh tự động: on/off
- Làm mịn đường cong PW: 0-3
- Ngưỡng:1-5
- DVmean: : on/off
- DVmax: on/off
- Vùng theo dõi :Trên, dưới, toàn bộ
- Âm thanh 0-100%
- Bản đồ màu: 1-29, user
- Góc nhanh -60,0,60
- Hiệu chỉnh tự động: on/off
- Tần số :Tùy thuộc đầu dò
- Đường cơ sở : -5-5
- PRF:Tùy thuộc đầu dò
- Steer-30-30(Chỉ dành cho đầu dò Linear)
- Tốc độ:1-8
- Góc:-80-80(1/step or 2/step or 5/step)
- Màu tự động:Low,Mid,High
CW Mode
- Khuếch đại : 0-255, 5/step
- Bản đồ 2D: 1-20
- Tăng cường phổ : 0-3
- Dải động: 46-67, 3/step
- Âm thanh : 0-100%
- Lọc : 0-3
- Bản đồ màu: 1-9, user
- Điều chỉnh góc nhanh : -60,0,60
- Đường cơ sở: -5-5
- PRF: Tùy thuộc đầu dò
- Tốc độ : 1-8
- Góc:-80-80(1/step or 2/step or 5/step)
- Định dạng hiển thị: 1:2, 1:1, 2:1
- Đảo ngược: on/off
- Màu tự động:Low,Mid,High
SonoContrast
- SonoContrast cung cấp khả năng phát hiện chất tương phản vượt trội, không chỉ trích xuất sóng hài bậc hai mà còn cả sóng phi tuyến tính.
tín hiệu cơ bản
- Có sẵn cho đầu dò lồi,đầu dò nội khoan
- Dùng cho vùng bụng, phụ khoa
- Gói phân tích
- Chỉ số cơ học
- Timer1: on/off
- Timer2: on/off
- Lưu trữ ảnh cũ
- Phân tích so sánh trên đường cong phức tạp
- Hiển thị kép: hiển thị song song hình ảnh mô và hình ảnh tương phản
- Trộn: trộn hình ảnh tương phản với hình ảnh mô
- Trực quan: Tương phản/Trộn/Mô
- Đường trung tâm
- Đánh dấu
- Lưu video
- Flash
- Q-image:0-4
- Tăng cường cạnh:0-6
- Bản đồ trộn: 7 types
- Dải động: 15-390, 25/step
- Bản đồ 2D: 20 types
- Màu sắc: 1-29,user
- Hỗ trợ lật trên/dưới và lật trái/phải
- Xoay: 90 độ/ bước
Triplex Mode
- B+C+D
- Có sẵn trên tất cả các đầu dò
Quadplex Mode
- B+C+D+auto trace
- DTrace Calc Parameters: Vs, Vd, TAMAX, VTI, Time, RI, PI, S/D, HR
Công nghệ và chức năng
Hình ảnh kết hợp hài hòa
- Có sẵn trên tất cả các đầu dò
- FHI key ON/OFF
- Đa tần số
Hình thang
- Có sẵn cho đầu dò tuyến itnhs
- Kết hợp không gian thuật toán phức hợp
SonoOB
- Đo lượng tự động: BPD , HC, AC, FL, NT ,OFD
- Hiệu quả và độ chính xác
HIPPA
- Mật khẩu để truy cập hệ thống
- Nhận dạng người dùng
Curved panoramic
- Thời gian thực
- Hỗ trợ đo lường
- Có thể xóa được
- Bản đồ màu: 30 types
- Có sẵn cho đầu dò convex và liear
Đàn hồi
Có sẵn trên đầu dó Convex, linear, khối
- Hiển thị đồng thời 2 hình ảnh
- Có thể chỉnh sửa ROI
- Hỗ trợ đo tỷ lệ biến dạng
- Hiển thị cột đo áp suất thời gian thực
- So sánh định lượng
Dải động tập trung
Vùng lấy nét càng rộng cung cấp hình ảnh chi tiết và độ phân giải cao hơn
Xử lý hậu kỳ dữ liệu thô
- Hỗ trợ đo lường
- Điều chỉnh độ khuếch đại, TGC, bản đồ 2D, độ bão hòa màu, dải động, đảo ngược, v.v..
Siêu âm tim gắng sức
- Có trên đầu dò tim
- 36 giao thức nhà máy
- Giao thức do người dụng định nghĩa
- Hệ thống phân tích: Chấm điểm chuyển động
- Báo cáo chuyên nghiệp
Cineloop
- Vòng lặp phim
- Phối cảnh, xem lại
- Hỗ trợ 2D, M, PW, CFM, CPA, D PD, CW,
Color M, Free Steering M
- Xem xét đồng thời ở chế độ song công
- Chss độ ghi hình tự động/thủ công
- Tốc độ ghi hình có thể điều chỉnh
- Người dùng tự bắt đầu và kết thúc ghi hình
- Người dùng tự bắt đầu và kết thúc xem lại
- Lưu trữ vào ổ cứng theo thời gian thực
- Trình chiếu ảnh: Chức năng trình chiếu ảnh
Lưu trữ
- 500GB integrated SSD
- DVD-R/W driver
- USB ports
- Định dạng ảnh lưu trữ: IMAG
- Định dạng xuất ảnh: BMP, JPG, DCM,PNG,TIFF
- Định dạng lưu video: CINE
- Định dạng xuất video: AVI,MP4,WMV
- Cài dặt lưu trữ nhanh
- Hệ thống phù hợp tránh mất dữ liệu
Dễ quan sát
- Bố cục xem lại hình :1×1,2×2, 1×2,4×4
- Quản lý hình ảnh
Xem lại
- Tìm kiếm
- Xem lại: Bệnh nhân, nghiên cứu
- Quản lý
- Xóa hình ảnh đã chọn
- Xuất hình ảnh đã chọn
- Sao lưu lại hình ảnh đã chọn
- Khôi phụ hình ảnh từ bản sao
- Chọn tất cả
- Mở rộng tất cả
- Thu gọn tất car
- Chỉnh sửa hình ảnh đã chọn
- Xem lại hính ảnh đã chọn
- Tiếp tục hình ảnh đã chọn
Kết nối
- Kết nối internet cho công việc
- USB for USB Device
- DICOM support(Tùy chọn)
-Print
-Storage
-Worklist
-Structure report
-MPPS
-Query/retrieve
Đo lường và tính toán
Gói đo lường tổng quát
Các gói phần mềm cho nhiều mục đích lâm sàng
- Phân tích toàn diện
- Báo cáo phân tích lâm sàng
Gói đo lường tổng quát
- B mode Đo lường tổng quát Chiều dài-diện tích(Ellipse) Chiều dài-diện tích(Trace) Thể tích(1 Distance)
Thể tích(2 Distance)
Thể tích(3 Distance) Thể tích(1 Ellipse) Thể tích(2 Ellipse) Thể tích(1 Distance 1 Ellipse) Ratio
Angle Strain Ratio
Strain Ratio(Trace)
HR Manual SonoColor
B-Biểu đồ(tròn)
B-Biểu đồ(Cong)
B-Biểu đồ(vuông)
B-Biểu đồ(cong Spline)
MDistance MTime Velocity HR
HR Manual
- Đo thông thường ở chế độ PW Velocity
Distance Peak