So sánh sản phẩm
Hệ thống siêu âm màu Chison

Hệ thống siêu âm màu Chison

Hãy trở thành người đầu tiên đánh giá sản phẩm này ( 0)
  • Mã sản phẩm
  • Sonoport8
  • Giá sản phẩm
  • 0

HỆ THỐNG SIÊU ÂM MÀU

Model: Sonoport 8

Hãng sản xuất: CHISON Medical Technologies Co.,Ltd

Nước sản xuất: Trung quốc

Cấu hính cung cấp:

- Máy chính: 01

- Đầu dò: Convex, 4D, Linear, Phụ khoa(Option), Tim( option)...

- Phụ kiện kết nối

- Phần mềm tính toán

Thông số kỹ thuật

Thông tin chung

Kích thước và khối lượng

  • Kích thước của máy chính:

573mm (Length) *781mm (Width) *1690mm (Height)

  • Khối lượng của máy chính:  53kg (Không kể đầu dò)

Nguồn điện

  • Điện áp nguồn tự điều chỉnh AC100-240V
  • Tần số: 50-60 Hz
  • Công suất tiêu thụ: 600 VA
  • Chế độ chờ
  • Pin tùy chọn

 

Giao diện người dùng

Bảng điều khiển hoạt động

  • Bảng điều khiển

-Điều chỉnh độ cao: 30 cm

-Góc xoay 90°Phải và trái

-Tách rời khỏi thân máy

  • Bàn phím chữ số
  • Các phím có đèn nền

Loa tích hợp , âm lượng có thể điều chỉnh

Màn hình cảm ứng

  • Màn hiình cảm ừng 15.6 inch

-Góc điều chỉnh: 35°

-Bố cục tùy chỉnh

-Có thể hiển thị hình ảnh thời gian thực

-Nhạy cảm khi sử dụng

 

Màn hình hiển thị

  • Màn hình LED độ phân giải cao
  • Kích thước: 23.8 inch
  • Độ phân giải: 1920×1080
  • Vùng hình ảnh: 800×600
  • Full Screen: 1120×840

1440×1080

 
  • Điều chỉnh độ sáng và độ tương phản
  • Điều chỉnh độ cao: 13cm

 

Tổng quan

Ứng dụng

  • Vùng bụng(Phụ khoa và tiết niệu)
  • Thai nhi/sản khoa
  • Các bộ phận nhỏ

-Vú

-Tuyến giáp

- Bìu

  • Nhi khoa
  • Cơ sương khớp thông thường và nông
  • Tim mạch( Người lớn và trẻ em)
  • Siêu âm qua âm đạo

Phương pháp quét

  • Convex
  • Linear
  • Khối
  • Thể tích lồi

Transducer Types

  • Convex probe: C2-6
  • Linear probe:

L3-10, L6-18, L6-15i, L4-10R

  • Trans-vaginal probe: E4-13, E4-10
  • Phased array probe: S1-5P, S1-5, S2-8
  • Volume probe: V2-6 , VE4-10
  • Micro convex probe: C4-11
  • Bi-plane probe: BL3-12
  •   Pencil probe: CW2

 

Chức năng

  • B Mode
  • B/M mode
  • M mode
  • 2B Mode
  • 4B Mode
  • CFM Mode
  • 2D Steer
  • CPAMode
  • DPDMode
  • PW Mode
  • B/BC Mode
  • Triplex
  • Quadplex
  • CW Mode
  • Free Streering M Mode
  • TDI
  • Color M Mode
  • Curved Panoramic Imaging
  • Trapezoidal imaging
  • Compound
  • SRA
  • Elastography
  • Stress Echo
  • ECG
  • Super Needle
  • 4D
  • Virtual HD
  • FHI mode
  • AIO

Chế độ hiển thị

  • 2 hình ảnh/ 4 hình ảnh
  • Chế độ song công
  • Chế độ 3 chiều
  • Chế độ 4 kênh

Hiển thị chú thích

  • Tên bệnh viện/ cơ sở
  • Ngày/ tháng
  • Tên bệnh nhân/ mã bệnh nhân
  • Thanh màu xám/ màu
  • Hướng dẫn quay phim
  • Hướng quét
  • Cửa sổ hiển thị kết quả đo
  • Loại đầu dò
  • Tần số
  • Tên ứng dụng
  • Menu chỉ dẫn
  •  Chức năng chỉ dẫn của Trackball
  • Các thông số hình ảnh hiện thị trên màn hình

Cấu hình tiêu chuẩn

  • Màn hình hiển thị 23.8 inch
  • Màn hình điều khiển cảm ứng 15.6 inch
  • 4 cổng đầu dò hoạt động
  • Ổ cứng 500
  • USB-A: 4 cổng
  • USB-C: 4 cổng
  • TGC
  • LGC
  • B, 2B, 4B, B/M, B/BC, CFM, PW, Power

Doppler/Directional P, Instant Triplex, Duplex, Quadplex, Trapezoidal, Chroma B&M&PW, Full Screen

  • Tự động theo dõi và đo PW theo thời gian thực
  • Modul siêu âm hình ảnh: FHI, Hình ảnh kết hợp đa lớp, SRA (Thuật toán giảm nhiễu hạt), AIO
  • Q-image (Tối ưu hóa hình ảnh thông minh), X-contrast, Q-beam, Q-flow
  • Gói phần mềm đo lường và tính toán: Tổng quát, Sản phụ khoa, Tim mạch, Mạch máu, Tiết niệu, Các bộ phận nhỏ, Nhi khoa, Động mạch cảnh, Bụng, TCD
  • Thu phóng

-Điều hướng thu phóng

-Cải thiện tốc độ khung hình

 

-Thu phóng độ phân giải cao

-Thu phóng thời gian thực

-Thu phóng cố định

-Thu phóng trong hình

-Thu phóng lia máy

 

Phần mềm tùy chọn

  • 4D module
  • Virtual HD/Depth View
  • HD Niche/ Smart Volume Slice/SonoCrystal
  • HD 3D
  • 2D steer
  • Stress Echo
  • Auto EF
  • Strain and Strain rate
  • Intelligent Doppler
  • SonoOB
  • SonoContrast
  • SonoPW
  • TDI-SonoPW
  • SonoColor
  • SonoNeedle
  • UltraRemote
  • Virtual Apex
  • Static 3D
  • Nano Flow
  • MVI Mode
  • Volume Flow
  • Elastography
  • Super Needle
  • Curved panoramic
  • Color Panoramic
  • Curved expanding
  • SonoZoom
  • SonoFollicle
  • SonoBreast
  • SonoCoach
  • SonoCalc
 
  • AutoBreast
  • AutoThyroid
  • Auto Face
  • Virtual Face
  • SonoDiaph
  • SoundFlow
  • TSS
  • HIPPA
  • Extended Cardiac Package: ECG Software, Free M, Color M, CW, TDI, IMT
  • DICOM 3.0
  • HL7
  • SonoIMT
  • WIFI Function
  • Bluetooth
  • Biopsy kit: for convex/linear/TV/ Micro-Convex probe respectively

 

Phần cứng tùy chọn

  • ECG Lead

Thiết bị ngoại vi

  • Máy in SONY UP-X898MD B&W
  • SONY UP-D25MD

 

Thông số hình ảnh

B Mode

  • Khuếch đại: 0-255,5/step
  • Ghép ảnh: off ,1, 2,3,4,5,6
  • SRA: off ,1, 2
  • Số tiêu điểm: 1-9
  • Vị trí tiêu điểm: 0-31, tùy thuộc đầu dò
  • Toàn màn hình :on/off
  • Độ tương phản X: Bình thường/ tăng cường/giảm
  • Q-image: 0-4
  • Persistence: 0-7
  • Mật độ: Low,Mid,High
  • 2D Map: 1-20
  • Khử nhiễu: 0-255

 

  • Độ rộng quét: 6-100%, 6/bước
  • Xoay ảnh: 0, 90, 180, 270
  • Gamma: 0-8
  • Chroma: 1-29, user
  • Làm mịn: 0-7
  • Tăng cường cạnh: 0-6
  • Công suất: 0-100%
  • Tần số: Tùy thuộc vào đầu dò
  • Dynamic : 15-390, 25/step
  • Độ sâu : Tùy thuộc đầu dò
  • Phóng đại: 0.05-20
  • TGC:10
  • Đường trung tâm: on/off
  • Chế độ hình thang: off,5,10,15,20,25,30(chỉ dành cho đầu dò tuyến tính)
  • Sinh thiết: on/off
  • Kim siêu nhỏ :on/off

Góc kim: ±30°, ±20°, ±10°

  • Chụp ảnh toàn cảnh cong : on/off
  • Siêu âm đàn hồi: on/off
  • 2D steer: -20-20

M Mode

  • Khuếch đại : 0-255, 5/step
  • Bố cục: LR/UD
  • Định dạng hiển thị : 1:2, 1:1, 2:1
  • Chroma: 1-29, user
  • Chế độ M tự do              : on/off
  • Bản đồ màu: 1-9, user
  • 2D map: 1-20
  • Dynamic15-390, 25/step
  • Tốc độ: 1-8

Color Mode

  • Khuếch đại : 0-255,5/step
  • Bản đồ màu :1-20, user (Tùy thuộc đầu dò)
  • Đảo màu: on/off
  • Q-flow: on/off
  • Q-beam: on/off
 
  • Persistence :0-7
  • Chế độ màu: Vận tốc, Phương sai,Vận tốc-Ps
  • Bộ lọc 0-3
  • Mật độ
  • Ngưỡng:0-15
  • Hiệu ứng máu : Smooth, HRes, HRes2, HRes3
  • B/BC: on/off
  • Tần số : Tùy thuộc đầu dò
  • Đường cơ sở : -3-3
  • Điều khiển : -20-20(Dành cho đầu dò Linear)
  • PRF: Tùy thuộc đầu dò
  • Màu tự động:Low,Mid,High

CPA/D PD Mode

  • Khuếch đại : 0-255, 5/step
  • Lọc : 0-3
  • Q-beam: on/off
  • Q-flow: on/off
  • Wall Thre : 0-15
  • Persistence : 0-7
  • Tần số :Tùy thuộc đầu dò
  • PRF   : Tùy thuộc đầu dò
  • Steer   -20-20(only for linear probe)
  • Bản đồ màu : 1, user
  • B/BC: on/off
  • Màu tự động:Low,Mid,High
  • Density: Low,Mid,High
  • Dynamic:25-60, 5/step

PW Mode

  • Khuếch đại           : 0-255, 5/step
  • Bản đồ 2D : 1-20
  • Lọc:0-3
  • Tăng cường phổ tần :0-3
  • Dải động:46-67, 3/step
  • Đảo ngược: on/off
  • Định dạng hiển thị: 1:2, 1:1, 2:1
  • 3 kênh: on/off
  • 4 kênh        : on/off

 

  • Tham số hiệu chỉnh tự động: on/off
  • Làm mịn đường cong PW: 0-3
  • Ngưỡng:1-5
  • DVmean: : on/off
  • DVmax: on/off
  • Vùng theo dõi :Trên, dưới, toàn bộ
  • Âm thanh 0-100%
  • Bản đồ màu: 1-29, user
  • Góc nhanh -60,0,60
  • Hiệu chỉnh tự động: on/off
  • Tần số :Tùy thuộc đầu dò
  • Đường cơ sở : -5-5
  • PRF:Tùy thuộc đầu dò
  • Steer-30-30(Chỉ dành cho đầu dò Linear)
  • Tốc độ:1-8
  • Góc:-80-80(1/step or 2/step or 5/step)
  • Màu tự động:Low,Mid,High

CW Mode

  • Khuếch đại           : 0-255, 5/step
  • Bản đồ 2D: 1-20
  • Tăng cường phổ : 0-3
  • Dải động: 46-67, 3/step
  • Âm thanh : 0-100%
  • Lọc : 0-3
  • Bản đồ màu: 1-9, user
  • Điều chỉnh góc nhanh       : -60,0,60
  • Đường cơ sở: -5-5
  • PRF: Tùy thuộc đầu dò
  • Tốc độ : 1-8
  • Góc:-80-80(1/step or 2/step or 5/step)
  • Định dạng hiển thị: 1:2, 1:1, 2:1
  • Đảo ngược: on/off
  • Màu tự động:Low,Mid,High

SonoContrast

  • SonoContrast cung cấp khả năng phát hiện chất tương phản vượt trội, không chỉ trích xuất sóng hài bậc hai mà còn cả sóng phi tuyến tính.
 

tín hiệu cơ bản

  • Có sẵn cho đầu dò lồi,đầu dò nội khoan
  • Dùng cho vùng bụng, phụ khoa

 

  • Gói phân tích
  • Chỉ số cơ học
  • Timer1: on/off
  • Timer2: on/off
  • Lưu trữ ảnh cũ
  • Phân tích so sánh trên đường cong phức tạp
  • Hiển thị kép: hiển thị song song hình ảnh mô và hình ảnh tương phản
  • Trộn: trộn hình ảnh tương phản với hình ảnh mô
  • Trực quan: Tương phản/Trộn/Mô
  • Đường trung tâm
  • Đánh dấu
  • Lưu video
  • Flash
  • Q-image:0-4
  • Tăng cường cạnh:0-6
    • Bản đồ trộn: 7 types
    • Dải động: 15-390, 25/step
    • Bản đồ 2D: 20 types
    • Màu sắc: 1-29,user
    • Hỗ trợ lật trên/dưới và lật trái/phải
    • Xoay: 90 độ/ bước

 

Triplex Mode

  • B+C+D
  • Có sẵn trên tất cả các đầu dò

Quadplex Mode

  • B+C+D+auto trace
  • DTrace Calc Parameters: Vs, Vd, TAMAX, VTI, Time, RI, PI, S/D, HR

 

Công nghệ và chức năng

Hình ảnh kết hợp hài hòa

  • Có sẵn trên tất cả các đầu dò
  • FHI key ON/OFF
  • Đa tần số

Hình thang

 

  • Có sẵn cho đầu dò tuyến itnhs
  • Kết hợp không gian thuật toán phức hợp

SonoOB

  • Đo lượng tự động: BPD , HC, AC, FL, NT ,OFD
  • Hiệu quả và độ chính xác

HIPPA

  • Mật khẩu để truy cập hệ thống
  • Nhận dạng người dùng

Curved panoramic

  • Thời gian thực
  • Hỗ trợ đo lường
  • Có thể xóa được
  • Bản đồ màu: 30 types
  • Có sẵn cho đầu dò convex và liear

Đàn hồi

Có sẵn trên đầu dó Convex, linear, khối

  • Hiển thị đồng thời 2 hình ảnh
  • Có thể chỉnh sửa ROI
  • Hỗ trợ đo tỷ lệ biến dạng
  • Hiển thị cột đo áp suất thời gian thực
  • So sánh định lượng

Dải động tập trung

Vùng lấy nét càng rộng cung cấp hình ảnh chi tiết và độ phân giải cao hơn

Xử lý hậu kỳ dữ liệu thô

  • Hỗ trợ đo lường
  • Điều chỉnh độ khuếch đại, TGC, bản đồ 2D, độ bão hòa màu, dải động, đảo ngược, v.v..

Siêu âm tim gắng sức

  • Có trên đầu dò tim
  • 36 giao thức nhà máy
  • Giao thức do người dụng định nghĩa
  • Hệ thống phân tích: Chấm điểm chuyển động
  • Báo cáo chuyên nghiệp

Cineloop

  • Vòng lặp phim
  • Phối cảnh, xem lại
  • Hỗ trợ 2D, M, PW, CFM, CPA, D PD, CW,

Color M, Free Steering M

  • Xem xét đồng thời ở chế độ song công
 
  • Chss độ ghi hình tự động/thủ công
  • Tốc độ ghi hình có thể điều chỉnh
  • Người dùng tự bắt đầu và kết thúc ghi hình
  • Người dùng tự bắt đầu và kết thúc xem lại
  • Lưu trữ vào ổ cứng theo thời gian thực
  • Trình chiếu ảnh: Chức năng trình chiếu ảnh

Lưu trữ

  • 500GB integrated SSD
  • DVD-R/W driver
  • USB ports
  • Định dạng ảnh lưu trữ: IMAG
  • Định dạng xuất ảnh: BMP, JPG, DCM,PNG,TIFF
  • Định dạng lưu video: CINE
  • Định dạng xuất video: AVI,MP4,WMV
  • Cài dặt lưu trữ nhanh
  • Hệ thống phù hợp tránh mất dữ liệu

Dễ quan sát

  • Bố cục xem lại hình :1×1,2×2, 1×2,4×4
  • Quản lý hình ảnh

Xem lại

  • Tìm kiếm
  • Xem lại: Bệnh nhân, nghiên cứu
  • Quản lý
  • Xóa hình ảnh đã chọn
  • Xuất hình ảnh đã chọn
  • Sao lưu lại hình ảnh đã chọn
  • Khôi phụ hình ảnh từ bản sao
  • Chọn tất cả
  • Mở rộng tất cả
  • Thu gọn tất car
  • Chỉnh sửa hình ảnh đã chọn
  • Xem lại hính ảnh đã chọn
  • Tiếp tục hình ảnh đã chọn

Kết nối

 

  • Kết nối internet cho công việc
  • USB for USB Device
  • DICOM support(Tùy chọn)

 

-Print

-Storage

-Worklist

-Structure report

-MPPS

-Query/retrieve

 

 

Đo lường và tính toán

Gói đo lường tổng quát

Các gói phần mềm cho nhiều mục đích lâm sàng

  • Phân tích toàn diện
  • Báo cáo phân tích lâm sàng

Gói đo lường tổng quát

  • B mode Đo lường tổng quát Chiều dài-diện tích(Ellipse) Chiều dài-diện tích(Trace) Thể tích(1 Distance)

Thể tích(2 Distance)

Thể tích(3 Distance) Thể tích(1 Ellipse) Thể tích(2 Ellipse) Thể tích(1 Distance 1 Ellipse) Ratio

Angle Strain Ratio

Strain Ratio(Trace)

HR Manual SonoColor

B-Biểu đồ(tròn)

B-Biểu đồ(Cong)

 B-Biểu đồ(vuông)

B-Biểu đồ(cong Spline)

  • Đo lường chế độ M
 

MDistance MTime Velocity HR

HR Manual

  • Đo thông thường ở chế độ PW Velocity

Distance Peak

Auto Trace Manual Trace StD%

StA%

Area ICA/CCA HR

Volume Flow HR Manual

Gói phân tích lâm sàng

  • Đo phụ khoa ở chế độ B Distance

UT

Cervix Vol. ENDO

OV Volume FO_D

FO Auto Uterine Artery HR Manual Strain Ratio

Strain Ratio(Trace) BNM

Rest Valsalva Contracction Uterus

Uterine Cervix

  • Đo phụ khoa chế độ M MDistance

MTime Velocity HR

HR Manual

  • Đo phụ khoa chế độ PW

 

Umb A MCA

Uterine Artery Fetal AO FHR

HR Manual

  • Đo OB ở chế độ B Distance

GS CRL B PD

Auto B PD AC(Ellipse) Auto AC HC

Auto HC FL

Auto FL Humerus Auto HL OFD

Auto OFD NT

Free NT

Fetal Biometry Fetal Long Bones Fetal Cranium OB Others

Z Score AFI

Ductus Venosus CX_L

Aorta Descending Aorta MCA

Umb A Uterine Artery

Pulmonary Artery Fetal Select

HR Manual Strain Ratio

Strain Ratio(Trace)

  • Đo OB ở chế độ M MDistance
 

MTime Velocity HR

HR Manual FHR

  • Đo OB ở chế độ PW
  •  

Aorta Descending Aorta

Left Uterine Artery Right Uterine Artery Pulmonary Artery MCA

FHR

HR Manual Duct Venosus

  • Đo mạch máu ở chế độ B

 IMT (Auto)

IMT Mean SonoColor CCA

ICA ECA

Vertebral A EXT IL INT IIL ILIAC

CFA

ProFun LTCIR SFA

Pop A ATA PTA PERON DRPED

HR Manual Strain Ratio

Strain Ratio(Trace) CIV

IIV EIV CFV SFV

 

DFV

Person V ISV

SSV GSV POP V PTV ATV SFJ V SPJ V

Sural V SonoVessel

  • Đo mạch máu ở chế độ M MDistance

MTime Velocity HR

HR Manual

  • Đo mạch máu ở chế độ PW CCA

ICA ECA

Vertebral A INT IIL EXT IL ILIAC

CFA

ProFun LTCIR SFA

Pop A ATA PTA PERON DRPED HR

Auto Trace Volume Flow HR Manual CIV

CIV Reflux IIV

IIV Reflux EIV

 

EIV Reflux CFV

CFV Reflux SFV

SFV Reflux DFV

DFV Reflux ATV

ATV Reflux PTV

PTV Reflux Pertson V Person V Reflux GSV

GSV Reflux SSV

SSV Reflux POP V

POP V Reflux Sural V

Sural V Reflux Soleal V

  • Đo URO ở chế độ B Distance

Void Vol. Prostate Vol. Kidney Volume T-Zone Vol.

Bladder Vol. StA%

StD%

Vessel Area Vessel Dis HR Manual Strain Ratio

Strain Ratio(Trace)

  • Đo URO ở chế độ M MDistance

MTime Velocity HR

HR Manual

  • Đo URO ở chế độ PW Velocity

 

Acceleration Distance Peak

Auto Trace Manual Trace StD%

StA%

Area ICA/CCA HR

Volume Flow HR Manual

  • Đo lường bọ phận nhỏ ở chế độ B Distance Length_Area(Ellipse) Length_Area(Trace) Volume(1 Distance) Volume(2 Distance) Volume(3 Distance) Volume(1 Ellipse)

Volume(2 Ellipse)

Volume(1 Distance 1 Ellipse) Ratio

Angle Strain Ratio Breast

Auto Breast Thyroid Auto Thyroid HR Manual Strain Ratio

Strain Ratio(Trace)

  • Đo bộ phận nhở ở chế độ M MDistance

MTime Velocity HR

HR Manual

  • Đo các bộ phận nhở ở chế độ PW Velocity

Distance Peak

Auto Trace Manual Trace

 

StD% StA%

Area ICA/CCA HR

Volume Flow HR Manual

  • Đo lường nhi khoa ở chế độ B HIP

Vol(3Dis) HR Manual Strain Ratio

Strain Ratio(Trace)

  • Đo lường nhi khoa ở chế độ M MDistance

MTime Velocity HR

HR Manual

  • Đo lường nhi khoa ở chế độ PW Velocity

Distance Peak

Auto Trace Manual Trace StD%

StA%

Area ICA/CCA HR

Volume Flow HR Manual

  • Đo động mạch cảnh chế độ B Động mạch dưới đòn

CCA

Bulb ICA ECA

Vertebral A

General Measurement Strain Ratio

Strain Ratio(Trace) HR Manual

  • Đo động mạch cảnh ở chế độ M

 

MDistance MTime Velocity HR

HR Manual

  • Đo động mạch cảnh chế độ PW Động mạch dưới đòn

Động mạch cảnh chung

Bulb

ICA

ECA

Động mạch đốt sống

Đo lường tổng quát ICA/CCA

Nhịp tim

Lưu lượng  HR Manual

  • Đo tim mạch ở chế độ B

Auto EF

Teichholz Simpson SP Simpson Biplane Modify Simpson Cube

Bullet Volume Mitral Valve Aortic Valve Pulmonary Valve Tricuspid Valve LVOT

RVOT PISA

LV Mass Qp/Qs CO-LVOT RV/LV IVC RA/LA AO/LA

HR Manual RV FAC LA/AO

LAV(Simpson) LAV(A-L)

 
  • Đo lường tim mạch chế độ M Khoảng cách

MTimeSlope HR

Tâm thất trái Tâm thất phải Mitral Valve Aortic Valve Tricuspid Valve Pulmonary Valve RV/LV

LV Mass TAPSE

Vp

HR Manual LA/AO

  • Đo lường tim mạch chế độ PW

Auto Trace

Velocity Acceleration Time

Slope HR ED/PS

Mitral Valve Aortic Tricuspid Valve

Pulmonary Valve Pulmonary Vein PISA

Qp/Qs CO-LVOT

Tei Index

TDI-MV Medial TDI-MV Lateral TDI-TV Medial TDI-TV Lateral TDI-IVS Medial TDI-IVS Lateral HR Manual

  • Đo vùng bụng ở chế độ B
  •  

GB Wall

 

Liver Length Artery Spleen Renal Vol. GB Volume Iliac

HR Manual Strain Ratio

Strain Ratio(Trace)

  • Đo vùng bụng ở chế độ M

M Distance

MTime Velocity HR

HR Manual

  • Đo vùng Bụng ở chế độ PW

 Vận tốc

Gia tốc

Khoảngcách

Đỉnh

Auto Trace Manual Trace StD%

StA%

Area ICA/CCA HR

RAR

Volume Flow HR Manual

  • Đo TCD ở chế độ B
  •  

CS MCA ACA PCA ACOA PCOA OA

Vertebral A

Brachial AProx ICAHR Manual

  • Đo TCD ở chế độ PW
  •  

CS

 

MCA ACA PCA ACOA PCOA OA

Vertebral A

Brachial A Prox ICAHR Manual

 

 

 

 

Cài đặt hệ thống

Người dùng có thể thiết lập

  • Tùy chỉnh thông tin bệnh viện
  • Tùy chỉnh ngôn ngữ
  • Tùy chỉnh thời gian lưu trữ nhanh
  • Tùy chỉnh bảng màu
  • Tùy chỉnh chức năng cho công tắc chân
  • Tùy chỉnh chức năng cho bàn phím số 0-9
  • Tùy chỉnh in ấn từ PC và video
  • Tùy chọn
  • Tùy chỉnh phép đo
  • Tùy chỉnh thư viện ghi chú
  • Tùy chỉnh báo cáo

Người dùng cài đặt chức năng

  • Người dùng có thể tùy chỉnh các cài đặt có sẵn
  • Tên ứng dụng, tên thiết lập sẵn
  • Loại chẩn đoán
  • Thông số hình ảnh

Giao diện hiển thị đa ngôn ngữ

  • English
  • Chinese
  • Other languages

 

Đầu vào và đầu ra

  • AC Power In: 1
  • Power Button: 1
  • USB Port: 8
  • Ethernet: 1
  • Remote Control: 1

 

  • S-Video Out: 1
  • HDMI: 1
  • VGA Out: 1
  • Video Out: 1
  • Ground pole: 1

 

Môi trường hoạt động

  • Nhiệt độ môi trường: 10°C to 40°C
  • Độ ẩm: 30% to 75% (Không ngưng tụ)
 

Áp suất: 700 hPa to 1060 hPa

 

Bảo quản và vận chuyển

  • Nhiệt độ môi trường: -5°C to 40°C
  • Độ ẩm: ≤80% (Không ngưng tụ)
  • Áp suất: 700 hPa to 1060 hPa

 

 

Vui lòng liên hệ chủ website.

HỆ THỐNG SIÊU ÂM MÀU

Model: Sonoport 8

Hãng sản xuất: CHISON Medical Technologies Co.,Ltd

Nước sản xuất: Trung quốc

Cấu hính cung cấp:

- Máy chính: 01

- Đầu dò: Convex, 4D, Linear, Phụ khoa(Option), Tim( option)...

- Phụ kiện kết nối

- Phần mềm tính toán

Thông số kỹ thuật

Thông tin chung

Kích thước và khối lượng

  • Kích thước của máy chính:

573mm (Length) *781mm (Width) *1690mm (Height)

  • Khối lượng của máy chính:  53kg (Không kể đầu dò)

Nguồn điện

  • Điện áp nguồn tự điều chỉnh AC100-240V
  • Tần số: 50-60 Hz
  • Công suất tiêu thụ: 600 VA
  • Chế độ chờ
  • Pin tùy chọn

 

Giao diện người dùng

Bảng điều khiển hoạt động

  • Bảng điều khiển

-Điều chỉnh độ cao: 30 cm

-Góc xoay 90°Phải và trái

-Tách rời khỏi thân máy

  • Bàn phím chữ số
  • Các phím có đèn nền

Loa tích hợp , âm lượng có thể điều chỉnh

Màn hình cảm ứng

  • Màn hiình cảm ừng 15.6 inch

-Góc điều chỉnh: 35°

-Bố cục tùy chỉnh

-Có thể hiển thị hình ảnh thời gian thực

-Nhạy cảm khi sử dụng

 

Màn hình hiển thị

  • Màn hình LED độ phân giải cao
  • Kích thước: 23.8 inch
  • Độ phân giải: 1920×1080
  • Vùng hình ảnh: 800×600
  • Full Screen: 1120×840

1440×1080

 
  • Điều chỉnh độ sáng và độ tương phản
  • Điều chỉnh độ cao: 13cm

 

Tổng quan

Ứng dụng

  • Vùng bụng(Phụ khoa và tiết niệu)
  • Thai nhi/sản khoa
  • Các bộ phận nhỏ

-Vú

-Tuyến giáp

- Bìu

  • Nhi khoa
  • Cơ sương khớp thông thường và nông
  • Tim mạch( Người lớn và trẻ em)
  • Siêu âm qua âm đạo

Phương pháp quét

  • Convex
  • Linear
  • Khối
  • Thể tích lồi

Transducer Types

  • Convex probe: C2-6
  • Linear probe:

L3-10, L6-18, L6-15i, L4-10R

  • Trans-vaginal probe: E4-13, E4-10
  • Phased array probe: S1-5P, S1-5, S2-8
  • Volume probe: V2-6 , VE4-10
  • Micro convex probe: C4-11
  • Bi-plane probe: BL3-12
  •   Pencil probe: CW2

 

Chức năng

  • B Mode
  • B/M mode
  • M mode
  • 2B Mode
  • 4B Mode
  • CFM Mode
  • 2D Steer
  • CPAMode
  • DPDMode
  • PW Mode
  • B/BC Mode
  • Triplex
  • Quadplex
  • CW Mode
  • Free Streering M Mode
  • TDI
  • Color M Mode
  • Curved Panoramic Imaging
  • Trapezoidal imaging
  • Compound
  • SRA
  • Elastography
  • Stress Echo
  • ECG
  • Super Needle
  • 4D
  • Virtual HD
  • FHI mode
  • AIO

Chế độ hiển thị

  • 2 hình ảnh/ 4 hình ảnh
  • Chế độ song công
  • Chế độ 3 chiều
  • Chế độ 4 kênh

Hiển thị chú thích

  • Tên bệnh viện/ cơ sở
  • Ngày/ tháng
  • Tên bệnh nhân/ mã bệnh nhân
  • Thanh màu xám/ màu
  • Hướng dẫn quay phim
  • Hướng quét
  • Cửa sổ hiển thị kết quả đo
  • Loại đầu dò
  • Tần số
  • Tên ứng dụng
  • Menu chỉ dẫn
  •  Chức năng chỉ dẫn của Trackball
  • Các thông số hình ảnh hiện thị trên màn hình

Cấu hình tiêu chuẩn

  • Màn hình hiển thị 23.8 inch
  • Màn hình điều khiển cảm ứng 15.6 inch
  • 4 cổng đầu dò hoạt động
  • Ổ cứng 500
  • USB-A: 4 cổng
  • USB-C: 4 cổng
  • TGC
  • LGC
  • B, 2B, 4B, B/M, B/BC, CFM, PW, Power

Doppler/Directional P, Instant Triplex, Duplex, Quadplex, Trapezoidal, Chroma B&M&PW, Full Screen

  • Tự động theo dõi và đo PW theo thời gian thực
  • Modul siêu âm hình ảnh: FHI, Hình ảnh kết hợp đa lớp, SRA (Thuật toán giảm nhiễu hạt), AIO
  • Q-image (Tối ưu hóa hình ảnh thông minh), X-contrast, Q-beam, Q-flow
  • Gói phần mềm đo lường và tính toán: Tổng quát, Sản phụ khoa, Tim mạch, Mạch máu, Tiết niệu, Các bộ phận nhỏ, Nhi khoa, Động mạch cảnh, Bụng, TCD
  • Thu phóng

-Điều hướng thu phóng

-Cải thiện tốc độ khung hình

 

-Thu phóng độ phân giải cao

-Thu phóng thời gian thực

-Thu phóng cố định

-Thu phóng trong hình

-Thu phóng lia máy

 

Phần mềm tùy chọn

  • 4D module
  • Virtual HD/Depth View
  • HD Niche/ Smart Volume Slice/SonoCrystal
  • HD 3D
  • 2D steer
  • Stress Echo
  • Auto EF
  • Strain and Strain rate
  • Intelligent Doppler
  • SonoOB
  • SonoContrast
  • SonoPW
  • TDI-SonoPW
  • SonoColor
  • SonoNeedle
  • UltraRemote
  • Virtual Apex
  • Static 3D
  • Nano Flow
  • MVI Mode
  • Volume Flow
  • Elastography
  • Super Needle
  • Curved panoramic
  • Color Panoramic
  • Curved expanding
  • SonoZoom
  • SonoFollicle
  • SonoBreast
  • SonoCoach
  • SonoCalc
 
  • AutoBreast
  • AutoThyroid
  • Auto Face
  • Virtual Face
  • SonoDiaph
  • SoundFlow
  • TSS
  • HIPPA
  • Extended Cardiac Package: ECG Software, Free M, Color M, CW, TDI, IMT
  • DICOM 3.0
  • HL7
  • SonoIMT
  • WIFI Function
  • Bluetooth
  • Biopsy kit: for convex/linear/TV/ Micro-Convex probe respectively

 

Phần cứng tùy chọn

  • ECG Lead

Thiết bị ngoại vi

  • Máy in SONY UP-X898MD B&W
  • SONY UP-D25MD

 

Thông số hình ảnh

B Mode

  • Khuếch đại: 0-255,5/step
  • Ghép ảnh: off ,1, 2,3,4,5,6
  • SRA: off ,1, 2
  • Số tiêu điểm: 1-9
  • Vị trí tiêu điểm: 0-31, tùy thuộc đầu dò
  • Toàn màn hình :on/off
  • Độ tương phản X: Bình thường/ tăng cường/giảm
  • Q-image: 0-4
  • Persistence: 0-7
  • Mật độ: Low,Mid,High
  • 2D Map: 1-20
  • Khử nhiễu: 0-255

 

  • Độ rộng quét: 6-100%, 6/bước
  • Xoay ảnh: 0, 90, 180, 270
  • Gamma: 0-8
  • Chroma: 1-29, user
  • Làm mịn: 0-7
  • Tăng cường cạnh: 0-6
  • Công suất: 0-100%
  • Tần số: Tùy thuộc vào đầu dò
  • Dynamic : 15-390, 25/step
  • Độ sâu : Tùy thuộc đầu dò
  • Phóng đại: 0.05-20
  • TGC:10
  • Đường trung tâm: on/off
  • Chế độ hình thang: off,5,10,15,20,25,30(chỉ dành cho đầu dò tuyến tính)
  • Sinh thiết: on/off
  • Kim siêu nhỏ :on/off

Góc kim: ±30°, ±20°, ±10°

  • Chụp ảnh toàn cảnh cong : on/off
  • Siêu âm đàn hồi: on/off
  • 2D steer: -20-20

M Mode

  • Khuếch đại : 0-255, 5/step
  • Bố cục: LR/UD
  • Định dạng hiển thị : 1:2, 1:1, 2:1
  • Chroma: 1-29, user
  • Chế độ M tự do              : on/off
  • Bản đồ màu: 1-9, user
  • 2D map: 1-20
  • Dynamic15-390, 25/step
  • Tốc độ: 1-8

Color Mode

  • Khuếch đại : 0-255,5/step
  • Bản đồ màu :1-20, user (Tùy thuộc đầu dò)
  • Đảo màu: on/off
  • Q-flow: on/off
  • Q-beam: on/off
 
  • Persistence :0-7
  • Chế độ màu: Vận tốc, Phương sai,Vận tốc-Ps
  • Bộ lọc 0-3
  • Mật độ
  • Ngưỡng:0-15
  • Hiệu ứng máu : Smooth, HRes, HRes2, HRes3
  • B/BC: on/off
  • Tần số : Tùy thuộc đầu dò
  • Đường cơ sở : -3-3
  • Điều khiển : -20-20(Dành cho đầu dò Linear)
  • PRF: Tùy thuộc đầu dò
  • Màu tự động:Low,Mid,High

CPA/D PD Mode

  • Khuếch đại : 0-255, 5/step
  • Lọc : 0-3
  • Q-beam: on/off
  • Q-flow: on/off
  • Wall Thre : 0-15
  • Persistence : 0-7
  • Tần số :Tùy thuộc đầu dò
  • PRF   : Tùy thuộc đầu dò
  • Steer   -20-20(only for linear probe)
  • Bản đồ màu : 1, user
  • B/BC: on/off
  • Màu tự động:Low,Mid,High
  • Density: Low,Mid,High
  • Dynamic:25-60, 5/step

PW Mode

  • Khuếch đại           : 0-255, 5/step
  • Bản đồ 2D : 1-20
  • Lọc:0-3
  • Tăng cường phổ tần :0-3
  • Dải động:46-67, 3/step
  • Đảo ngược: on/off
  • Định dạng hiển thị: 1:2, 1:1, 2:1
  • 3 kênh: on/off
  • 4 kênh        : on/off

 

  • Tham số hiệu chỉnh tự động: on/off
  • Làm mịn đường cong PW: 0-3
  • Ngưỡng:1-5
  • DVmean: : on/off
  • DVmax: on/off
  • Vùng theo dõi :Trên, dưới, toàn bộ
  • Âm thanh 0-100%
  • Bản đồ màu: 1-29, user
  • Góc nhanh -60,0,60
  • Hiệu chỉnh tự động: on/off
  • Tần số :Tùy thuộc đầu dò
  • Đường cơ sở : -5-5
  • PRF:Tùy thuộc đầu dò
  • Steer-30-30(Chỉ dành cho đầu dò Linear)
  • Tốc độ:1-8
  • Góc:-80-80(1/step or 2/step or 5/step)
  • Màu tự động:Low,Mid,High

CW Mode

  • Khuếch đại           : 0-255, 5/step
  • Bản đồ 2D: 1-20
  • Tăng cường phổ : 0-3
  • Dải động: 46-67, 3/step
  • Âm thanh : 0-100%
  • Lọc : 0-3
  • Bản đồ màu: 1-9, user
  • Điều chỉnh góc nhanh       : -60,0,60
  • Đường cơ sở: -5-5
  • PRF: Tùy thuộc đầu dò
  • Tốc độ : 1-8
  • Góc:-80-80(1/step or 2/step or 5/step)
  • Định dạng hiển thị: 1:2, 1:1, 2:1
  • Đảo ngược: on/off
  • Màu tự động:Low,Mid,High

SonoContrast

  • SonoContrast cung cấp khả năng phát hiện chất tương phản vượt trội, không chỉ trích xuất sóng hài bậc hai mà còn cả sóng phi tuyến tính.
 

tín hiệu cơ bản

  • Có sẵn cho đầu dò lồi,đầu dò nội khoan
  • Dùng cho vùng bụng, phụ khoa

 

  • Gói phân tích
  • Chỉ số cơ học
  • Timer1: on/off
  • Timer2: on/off
  • Lưu trữ ảnh cũ
  • Phân tích so sánh trên đường cong phức tạp
  • Hiển thị kép: hiển thị song song hình ảnh mô và hình ảnh tương phản
  • Trộn: trộn hình ảnh tương phản với hình ảnh mô
  • Trực quan: Tương phản/Trộn/Mô
  • Đường trung tâm
  • Đánh dấu
  • Lưu video
  • Flash
  • Q-image:0-4
  • Tăng cường cạnh:0-6
    • Bản đồ trộn: 7 types
    • Dải động: 15-390, 25/step
    • Bản đồ 2D: 20 types
    • Màu sắc: 1-29,user
    • Hỗ trợ lật trên/dưới và lật trái/phải
    • Xoay: 90 độ/ bước

 

Triplex Mode

  • B+C+D
  • Có sẵn trên tất cả các đầu dò

Quadplex Mode

  • B+C+D+auto trace
  • DTrace Calc Parameters: Vs, Vd, TAMAX, VTI, Time, RI, PI, S/D, HR

 

Công nghệ và chức năng

Hình ảnh kết hợp hài hòa

  • Có sẵn trên tất cả các đầu dò
  • FHI key ON/OFF
  • Đa tần số

Hình thang

 

  • Có sẵn cho đầu dò tuyến itnhs
  • Kết hợp không gian thuật toán phức hợp

SonoOB

  • Đo lượng tự động: BPD , HC, AC, FL, NT ,OFD
  • Hiệu quả và độ chính xác

HIPPA

  • Mật khẩu để truy cập hệ thống
  • Nhận dạng người dùng

Curved panoramic

  • Thời gian thực
  • Hỗ trợ đo lường
  • Có thể xóa được
  • Bản đồ màu: 30 types
  • Có sẵn cho đầu dò convex và liear

Đàn hồi

Có sẵn trên đầu dó Convex, linear, khối

  • Hiển thị đồng thời 2 hình ảnh
  • Có thể chỉnh sửa ROI
  • Hỗ trợ đo tỷ lệ biến dạng
  • Hiển thị cột đo áp suất thời gian thực
  • So sánh định lượng

Dải động tập trung

Vùng lấy nét càng rộng cung cấp hình ảnh chi tiết và độ phân giải cao hơn

Xử lý hậu kỳ dữ liệu thô

  • Hỗ trợ đo lường
  • Điều chỉnh độ khuếch đại, TGC, bản đồ 2D, độ bão hòa màu, dải động, đảo ngược, v.v..

Siêu âm tim gắng sức

  • Có trên đầu dò tim
  • 36 giao thức nhà máy
  • Giao thức do người dụng định nghĩa
  • Hệ thống phân tích: Chấm điểm chuyển động
  • Báo cáo chuyên nghiệp

Cineloop

  • Vòng lặp phim
  • Phối cảnh, xem lại
  • Hỗ trợ 2D, M, PW, CFM, CPA, D PD, CW,

Color M, Free Steering M

  • Xem xét đồng thời ở chế độ song công
 
  • Chss độ ghi hình tự động/thủ công
  • Tốc độ ghi hình có thể điều chỉnh
  • Người dùng tự bắt đầu và kết thúc ghi hình
  • Người dùng tự bắt đầu và kết thúc xem lại
  • Lưu trữ vào ổ cứng theo thời gian thực
  • Trình chiếu ảnh: Chức năng trình chiếu ảnh

Lưu trữ

  • 500GB integrated SSD
  • DVD-R/W driver
  • USB ports
  • Định dạng ảnh lưu trữ: IMAG
  • Định dạng xuất ảnh: BMP, JPG, DCM,PNG,TIFF
  • Định dạng lưu video: CINE
  • Định dạng xuất video: AVI,MP4,WMV
  • Cài dặt lưu trữ nhanh
  • Hệ thống phù hợp tránh mất dữ liệu

Dễ quan sát

  • Bố cục xem lại hình :1×1,2×2, 1×2,4×4
  • Quản lý hình ảnh

Xem lại

  • Tìm kiếm
  • Xem lại: Bệnh nhân, nghiên cứu
  • Quản lý
  • Xóa hình ảnh đã chọn
  • Xuất hình ảnh đã chọn
  • Sao lưu lại hình ảnh đã chọn
  • Khôi phụ hình ảnh từ bản sao
  • Chọn tất cả
  • Mở rộng tất cả
  • Thu gọn tất car
  • Chỉnh sửa hình ảnh đã chọn
  • Xem lại hính ảnh đã chọn
  • Tiếp tục hình ảnh đã chọn

Kết nối

 

  • Kết nối internet cho công việc
  • USB for USB Device
  • DICOM support(Tùy chọn)

 

-Print

-Storage

-Worklist

-Structure report

-MPPS

-Query/retrieve

 

 

Đo lường và tính toán

Gói đo lường tổng quát

Các gói phần mềm cho nhiều mục đích lâm sàng

  • Phân tích toàn diện
  • Báo cáo phân tích lâm sàng

Gói đo lường tổng quát

  • B mode Đo lường tổng quát Chiều dài-diện tích(Ellipse) Chiều dài-diện tích(Trace) Thể tích(1 Distance)

Thể tích(2 Distance)

Thể tích(3 Distance) Thể tích(1 Ellipse) Thể tích(2 Ellipse) Thể tích(1 Distance 1 Ellipse) Ratio

Angle Strain Ratio

Strain Ratio(Trace)

HR Manual SonoColor

B-Biểu đồ(tròn)

B-Biểu đồ(Cong)

 B-Biểu đồ(vuông)

B-Biểu đồ(cong Spline)

  • Đo lường chế độ M
 

MDistance MTime Velocity HR

HR Manual

  • Đo thông thường ở chế độ PW Velocity

Distance Peak

Tags:
0902177899