So sánh sản phẩm
Monitor theo dõi bệnh nhân VP-1000

Monitor theo dõi bệnh nhân VP-1000

Hãy trở thành người đầu tiên đánh giá sản phẩm này( 0)
  • Mã sản phẩm
  • VP-1000
  • Giá sản phẩm
  • 0
Thông số kỹ thuật:
 

Monitor theo dõi bệnh nhân VP-1000

Model: VP-1000
Hãng sản xuất : VOTEM
Xuất xứ : Hàn Quốc

Tính năng chính

Màn hình màu 10.4 inchs ( Màn hình gương) với độ phân giải cao có góc nhình lớn giúp bác sỹ dễ quan sát.

7 thông số, hiển thị đầy đủ 9 dạng sóng trên màn hình

Đèn báo động có thể nhìn thấy từ xa và nằm ở phía trên của màn hình Monitor hiển thị báo động bằng chuông hiển thị nhấp nháy.

Phát hiện loạn nhịp tim bằng chương trình PACEMAKER DITECTION chất lượng cao cho phép bác sỹ lựa chọn chính xác

Màn hình OXY – CRG ( Oxygen Cardiorespirogram) hiển thị vết nhịp tim, dạng sóng thở cần thiết khi theo dõi và giúp lựa chọn đạo trình có ích nhất.

Khả năng kết nối mạng: máy có chức năng hiện đại nhất hiện nay có thể kết nối mạng LAN thông qua SWICH hoặc WIFI khi dùng Monitor trung tâm ( lựa chọn thêm).

Ắc qui hoạt động 120 phút khi nạp đầy và thời gian sạc là 9 giờ.

Máy in nhiệt 3 kênh ( lựa chọn thêm) máy in nhiệt ghi các sóng ECG, RESP, IBP1, IBP2, PLETH

Đặc tính kĩ thuật

Các thông số đo : Máy có chức năng đo các thông số điện tim ECG, nhịp thở Resp, huyết áp không can thiệp NIBP, nồng độ bão hòa Oxy SpO2 , xung mạch, huyết áp can thiệp IBP, nhịp thở.

Hiển thị :

Màn hình màu tinh thể lỏng TFT 10.4 inchs

Màn hình cảm ứng ( mua thêm nếu yêu cầu)

Phương pháp hiển thị dạng sóng

Độ phân giải : 800 x 600 dots

Số dạng sóng theo dõi : 9 dạng sóng hiển thị đầy đủ trên màn hình.

Tốc độ quét : 12.5, 25, 50 mm/giây

3 kênh ECG hiển thị 7 tín hiệu Lead I, II, III, aVR, aVL,  aVF, V  và phân tích ST

12 kênh ECG (lựa chọn) hiển thị 12 tín hiệu Lead I, II, III, aVR, aVL,  aVF, V1, V2, V3, V4, V5, V6 và phân tích ST

Màu các dạng sóng hiển thị có thể lựa chọn trong 18 màu được cài đặt sẵn trong máy.

Màu hiển thị dạng số : có thể lựa chọn trong 18 màu được cài đặt sẵn trong máy.

Có khả năng dừng sóng

Đa chức năng  :

Drug Dose Calculation, ECG Recall, Mini Trend, (ICO, NIBP STAT) lựa chọn.

OXY- CRG, thông tin bệnh nhân, thay đổi màu.

Có thể nâng cấp phần mềm liên tục thông qua thẻ nhớ SD ( lớn nhất 2Gbyte)

Tự động dò tìm HRV, APG

Giao diện kết nối với cổng RS 232, mạng LAN, khe cắm thẻ nhớ, cổng ECG, cổng VGA

Các dạng sóng hiển thị : điện tim ECG, nhịp thở Resp, nồng độ bão hòa Oxy SPO2 , xung mạch, huyết áp can thiệp IBP, nhịp thở.

Có 6 dạng hiển thị màn hình.

Màn hình chính : hiển thị toàn bộ thông số đo

Màn hình hiển thị 7 tín hiệu Lead I, II, III, aVR, aVL,  aVF, V và phân tích ST

Màn hình hiển thị dạng số

Màn hình Trend : Hiển thị dữ liệu máy đã lưu

Màn hình ESN : Hiển thị các thông số  ECG, SpO2, NIBP, Resp, Temp

Màn hình quản lý sự kiện

Hiển thị số liệu học : Nhịp tim, mức chênh ST, nhịp thở, IBP, NIBP, SpO2 , Nhiệt độ, ETCO2

Âm thanh : âm thanh cảnh báo đồng bộ, có 3 kiểu âm thanh Highest, Lowest, Middle.

Báo động : Các khoản báo động, giới hạn mức cao/thấp, ngừng thở, loạn nhịp

Kiểu báo : Nguy cấp nhấp nháy.

Vết đồ thị :

Các thông số có thể theo dõi vết như nhịp tim, nhịp thở, SpO, mức chênh ST, sự kiện ( loạn nhịp), huyết áp không can thiệp NIBP, huyết áp can thiệp IBP, nhiệt độ và ETCO2

Thời gian lưu dữ liệu : 7 ngày và lưu được 20 sự kiện

Điện tim ECG

Điện áp đầu vào : ± 5 mV

Nhiễu nội bộ : 1m Vp-p, ±10%

Chống nhiễu: ≥ 120dB

Điện trở đầu vào : ≥ 5 MΩ ( tần số 50/60Hz)

Dòng phân cực đầu vào : ≤ 50 mA

Giới hạn đo : 0 ~ 300 bpm

Độ chính xác : ±2 bpm

Thông báo loạn nhịp: TAC, BRD, PVC, VTAC, ASY, BGM, TGM, VENT,VFIB, COP, MIB, R on T)

Giới hạn mức ST : ± 5.0 , phạm vi -9.9mm ~ +9.9mm, độ phân giải : 0.1 mm

Bộ lọc nhiễu : .5 ~ 40 Hz, 0.5Hz ~ 80Hz, 0.05Hz ~ 40Hz, 0.05Hz ~ 80Hz

Số đạo trình :

Loại 3 điện cực : Lead I, II, III, aVR, aVL,  aVF, V

Loại 5 điện cực : Lead I, II, III, aVR,  , aVL,  , aVF, V1, V2, V3, V4, V5, V6 ( lựa chọn thêm)

Độ nhạy hiển thị : 2.5, 5, 10, 20, 30, 40 mm/mV hoặc tự động

Điều khiển độ nhạy : 6.25, 12.5, 25, 50 mm/sec

Chế độ Pacemaker:

Giới hạn bào động

Giới hạn trên từ: 30 ~ 295 nhịp/phút

Giới hạn dưới từ: 25 ~ 290 nhịp /phút

Loại chuông báo động: OFF, LOWEST, MIDDLE, HIGHEST

Nhịp thở

Giới hạn đo nhịp thở : < 1 Ω

Dạng sóng hiển thị : 0.5, 1, 2, 4 Ω

Điều khiển độ nhạy : 6.25, 12.5, 25, 50 mm/sec

Phạm vi đo : 4 ~ 150 nhịp/phút

Độ chính xác : ±2 nhịp/phút

Giới hạn báo động :

Giới hạn trên : 5 ~ 149 nhịp/phút, OFF

Giới hạn dưới : 1 ~ 145 nhịp /phút, OFF

Thời gian ngừng thở : OFF, 10 ~ 40 giây mỗi bước 5 giây.

Nồng độ bão hòa Oxy SpO2

Giới hạn đo : 1 ~ 100%

Dải đo xung mạch : 0 ~ 300 bpm

Độ chính xác xung mạch :

0 ~ 240bpm ±2 bpm

241 ~ 300bpm ±3 bpm

Độ chính xác :

100 ~ 70%  ± 2%z

69 ~ 50%  ± 3%

49 ~ 0 %  không xác định

Độ nhạy sóng hiển thị : 0.25, 0.5, 1, 2, 3, 4 hoặc tự động

Điều khiển độ nhạy : 6.25, 12.5, 25, 50 mm/sec

Giới hạn báo động:

Giới hạn mức cao : 21 ~ 99%, OFF SpO2

Giới hạn mức thấp:  OFF, 21 ~ 99% SpO2

Đo huyết áp không can thiệp NIBP

Phương pháp đo : hiển thị số, tự động đo theo cài đặt thời gian

Phạm vi đo :

Người lớn : 0 ~ 300 mmHg

Trẻ em : 0 ~ 150 mmHg

Hiển thị áp xuất trong ống :

Người lớn : 300 mmHg,  độ chính xác ± 5 mmHg

Trẻ em : 150 mmHg,  độ chính xác ± 5 mmHg

Chế độ đo: Bằng tay, tự động theo chu kỳ 1, 2, 3, 4, 5, 10, 15, 20, 30 phút và 1, 2, 4, 8 ,12 giờ.

Chế độ NIBP STAT : 5 ~ 15 phút

Chế độ NIBP VENOUS STAT : 50 ~ 200 mmHg

Đo nhiệt độ : có 2 kênh đo nhiệt độ ( 4 kênh đo nhiệt độ lựa chọn thêm)

Giới hạn đo : 0 ~ 50°C

Độ chính xác : 0℃ ~ 24.9 ℃ ± 0.2℃ và 25 ℃ ~ 50 ℃ ± 0.1℃

Đo huyết áp can thiệp IBP : Có 2 kênh đo ( 4 kênh lựa IBP chọn thêm)

Giới hạn đo : – 50 ~ 350mmHg

Độ chính xác : ± 1 % mmHg

Giới hạn cân bằng ở điểm không : ±  200mmHg

ETCO2  (lựa chọn thêm) 

Có 3 chế độ đo : Microstream, Main Stream, Side Stream ( lựa chọn thêm)

Chế độ đo : Microstream

Giới hạn đo : 0 ~ 99 mmHg (0 ~ 9.9 kpa)/(0 ~ 9.9 %)

Nhịp thở: 0 ~ 150bpm

Độ chích xác :

0 ~ 70bpm  ±1bpm

71 ~ 120bpm  ±2bpm

121 ~ 150bpm  ±3bpm

Thời gian đáp ứng : 2,9 giây sau khi đo bao gồm thời gian hoạt động và thời gian trễ

Giới hạn báo động: ETCO2 (%)

Giới hạn trên : 1 ~ 99% , OFF

Giới hạn dưới : OFF, 11 ~ 99%

ICO ( lựa chọn thêm)

Đo các chức năng CI, SV, SI, LVSW, LVSWI, RVSW, RVSWI, SVR, SVRI, PVR, PVRI.

Máy in nhiệt ( lựa chọn thêm)

Phương pháp in : nhiệt

Độ rộng ghi : 58mm

Tốc độ in : 12.5, 25, 50 mm/giây

Chế độ in:

BOTH ( in dạng sóng và trend)

WAVE chỉ in dạng sóng

Trend chỉ in dữ liệu Trend.

Thông số có thể chọn in : ECG, RESP, PLETH, IBP1, IBP2.

Nguồn cung cấp : 100 -240VAC, 50/60Hz, Công suất : 80 VA

Ngôn ngữ sử dụng máy : Anh, Pháp, Đức, Tây Ban Nha, Ý, Nga, Thổ Nhĩ Kỳ, Bồ Đào Nha, CH Séc, Rumania

Kích thước và trọng lượng :

280 x 290 x 175 mm

Trọng lượng : ~ 7kg bao gồm cả Pin

Pin

Loại Pin 1 cell

Điện áp : 11.1V

Thời gian sạc 9 giờ

Thời gian hoạt động khi nạp đầy : 2 giờ.

Môi trường hoạt động

Nhiệt độ hoạt động : 10°C ~ 35 °C

Nhiệt độ lưu kho : -10°C ~ 50 °C

Độ ẩm hoạt động: 30 ~ 85%

Độ ẩm lưu kho: 20 ~ 95%

Áp suất khí quyển : 700 – 1060 kPa

Phụ Kiện tiêu chuẩn

Máy chính : 01 Chiếc

Bao đo huyết áp người lớn : 01 Chiếc

Ống dẫn khí để đo huyết áp : 01 Chiếc

Pin kèm theo máy : 01 Chiếc

Máy in nhiệt kèm theo máy : 01 Chiếc

Đầu đo nhiệt độ : 01 Cái

Cáp nguồn : 01 Chiếc

Điện cực điện tim : 05 cái

Đầu đo SPO2 người lớn : 01 Chiếc

Cáp điện tim : 01 Chiếc

Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh : 01 Cuốn

Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Việt : 01 Cuốn

Phụ kiện chọn thêm

ETCO2 loại (Microstream, Main Stream, Side Stream)

ICO

IBP

TEMP

Bao đo huyết áp trẻ em,

Cáp điện tim 5 điện cực

Xe đẩy máy

Spo2

Điện cực làm điện tim.

Màn hình cảm ứng.

Vui lòng liên hệ chủ website.
Tags:
0902177899