So sánh sản phẩm
Khoảng giá

Sản Phẩm

  • Máy thận nhân tạo Fresenius

    Máy thận nhân tạo 4008A

    Hãng sản xuất: Fresenius

    Nước sản xuất: Đức

    Chức năng Máy chạy thận nhân tạo 4008A

    • Đo huyết áp tự động.
    • Lọc máu liên tục.
    • Làm sạch máu bảo vệ thận.
    • Lọc máu cho cơ thể.
    • Hoàn trả lại máu sạch cho cơ thể bệnh nhân.
    • Hiển thị các thông số và thông báo trên màn hình màu đa sắc.
    • Tự động kiểm tra các chức năng của máy trước mỗi ca điều trị.
    • Sử dụng âm thanh, đèn báo và hiển thị các thông báo hoặc báo động.

    Cấu hình Máy chạy thận nhân tạo 4008A

    • Cấu hình chính
    • Máy chính: 01 máy
    • Bộ dây nối với dịch lọc A và B: 01 bộ
    • Bộ dây nối với hệ thống nước RO: 01 dây
    • Bộ dây nối với hệ thống nước thải: 01 dây
    • Cây treo dịch truyền/ Cọc đỡ dịch mồi: 01 cái
    • Giá đỡ quả lọc: 01 cái
    • Dây nguồn gắn sẵn: 01 dây
    • Que hút hóa chất tẩy trùng : 01 cái
    • Sách Hướng dẫn sử dụng Tiếng Anh và Tiếng Việt: 01 bộ

    Thông số kỹ thuật Máy chạy thận nhân tạo 4008A

    • Thông số kỹ thuật
      • Điều kiện vận hành
        • Kích thước: 134x 50 x 65 cm (Cao x Dài x Rộng)
        • Trọng lượng: khoảng 61 kg
    • Nước cung cấp: 
      • Áp lực đầu vào: 1.5 – 6.0 bar. 
      • Lưu lượng: 1.0 lít/phút - 1.4 lít/phút
      • Nhiệt độ: 5°C – 30°C 
    • Đầu ra tối đa cao: 1m.
      • Nguồn cấp dịch trung tâm (nếu có)
      • Áp lực cấp: Độ cao 1m 
    • Nguồn điện
      • Điện thế: 230 V ± 10 %, 50 Hz - 60 Hz. 
      • Tiêu thụ dòng max: 9A
    • Môi trường hoạt động
      • Nhiệt độ trong phòng: 15°C – 35°C. 
      • Áp suất khí quyển: 500 hPa – 1060 hPa. 
      • Độ ẩm: 30% - 75%, 95%
    • Bảo quản
      • Nhiệt độ: -20°C đến +60°C với chất chống đông
      • 5°C đến +60°C không dùng chất chống đông. "
      • Khả năng chịu tải của giá treo dịch truyền
      • Khả năng chịu tải tối đa: 5 kg.
      • Hệ thống dây máu và hệ thống an toàn
    • Bơm máu:
      • Tốc độ bơm: 0, 30 đến 500 ml/phút
      • Bước nhảy: 10 ml/phút
      • Đường kính đoạn dây bơm: 8 mm
      • Báo động dừng bơm máu: 60 giây
      • Con lăn lò xo, áp lực giới hạn ở 2,7 bar
    • Tốc độ dòng máu hiệu quả
      • Khoảng hiển thị: 0 đến 600 ml/phút
      • Độ chính xác: ±10 %
    • Kiểm soát áp lực động mạch:
      • Khoảng hiển thị: – 300 mmHg tới + 280 mmHg 
      • Độ chính xác: ±10 mmHg
    • Bơm Heparin:
      • Tốc độ truyền: 0.5 đến 10 ml/giờ
      • Thời gian dừng bơm: 0 phút đến 2 giờ
      • Bolus: 1.0 đến 9.9 ml
      • Kích cở xy lanh:  20 ml. 
    • Kiểm soát áp lực tĩnh mạch:
      • Khoảng hiển thị: – 60 mmHg tới + 520 mmHg 
      • Độ chính xác: ±10 mmHg
      • Phát hiện khí tĩnh mạch
      • Phát hiện khí nhờ vào bộ phát sóng siêu âm.
    • Hệ thống thủy lực và hệ thống an toàn
      • Tốc độ (lưu lượng) dịch lọc: 300 – 500 ml/phút
      • Tốc độ dòng dịch Rinsing và Degreasing: 700 ml/phút
      • Tốc độ dòng dịch Heat disinfection: 700 ml/phút
    • Nhiệt độ dịch lọc
      • Khoảng điều chỉnh: 35.0 °C đến 39.0 °C, bước nhảy 0.5 °C
      • Giới hạn báo động: 33.5 °C và 40.0 °C
    • Áp lực dịch lọc
      • Khoảng đo: –525 đến 675 mmHg
      • Áp lực xuyên màng (TMP)
      • Khoảng hiển thị: –60 đến 520 mmHg
    • Độ dẫn điện của dịch lọc
      • Khoảng hiển thị: 12.8 đến 15.7 mS/cm
      • Độ chính xác: ± 0.1 mS/cm
      • Lập trình lên đến 10 can dịch.
      • Khoảng cài đặt Na: 125 đến 155 mmol/l 
      • Khoảng điều chỉnh Bicarbonate: ±8 mmol/l
      • Hệ thống lọc dịch siêu sạch.
      • Sử dụng màng lọc dịch DIASAFE plus
    • Độ cân bằng chính xác của dịch lọc
      • ± 0.1% so với lưu lượng dịch lọc
    • Tách khí 
      • Phương pháp: Áp lực âm
    • Siêu lọc (Ultrafiltration)
      • UF rate: tối đa 2000 ml/giờ
      • Độ chính xác:  ± 1 %. 
      • UF time có thể chọn: 0:01 h đến 9:59 giờ
      • UF goal có thể chọn: 10 ml đến 9990 ml
    • Các thông số hiển thị : UF Goal, UF time, UF rate  và UF volume (số ký cần rút , thời gian rút ký, tốc độ rút ký và số ký đã rút)
    • ISO UF
      • ISO UF rate: tối đa 2000 ml/giờ
      • ISO UF time có thể chọn: 0:01 giờ đến (UF time – 0:01 giờ)
      • ISO UF goal có thể chọn: 10 ml đến (UF goal – 10 ml)
    • Bộ phát hiện rò rỉ máu
      • Độ nhạy: ≤ 0.35 ml máu/phút (Hct = 32%)
      • Kiểm tra độ kín hệ thống thủy lực định kỳ
      • Kiểm tra độ kín hệ thống thủy lực định kỳ mỗi 12.5 phút
      • Ngưỡng báo động: rò rỉ vượt quá 100 ml mỗi giờ
    • Các chương trình rửa máy
      • Rửa / bắt buộc rửa (Rinsing / mandatory rinsing):
      • Nhiệt độ: khoảng. 37 ° C, lưu lượng: 700 ml / phút
    • Tẩy trùng hóa nhiệt (Heat disinfection):
      • Nhiệt độ: khoảng. 84 ° C, lưu lượng: 700 ml / phút
      • Tẩy nhờn (Degreasing)
      • Nhiệt độ: khoảng. 37 ° C, lưu lượng: 700 ml / phút

    Ưu điểm Máy chạy thận nhân tạo 4008A

    • Có thể kiểm soát và điều khiển từ xa.
    • Không cần sử dụng can chứa dịch.
    • Tiết kiệm chi phí lọc.
    • Thuận tiện và trực quan
    • An toàn và dễ sử dụng
    • Đầy đủ các liệu pháp điều trị thay thế thận
    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy khử rung tim SCHILLER

    Máy khử rung tim

    Model: DEFIGARD 4000

    Hãng sản xuất: SCHILLER – THỤY SỸ

    Nước sản xuất: PHÁP

    Một nút duy nhất cho phép truy cập vào tất cả các chức năng chính như lựa chọn năng lượng ở chế độ thủ công, máy tạo nhịp tim và AED.

    Máy shock tim sử dụng sóng lưỡng cực Multipulse Biowave, năng lượng thấp với độ chính xác cao, thích hợp với các trường hợp bệnh nhân cấp cứu.

    Các thông số được hiển thị trên màn hình LCD 5.9”, có thể theo dõi tín hiệu nhịp tim HR, theo dõi tín hiệu điện tim ECG, chức năng shock tim ngoài bán tự động SAED, hỗ trợ đánh shock như Paddle và Pad đánh sốc , thiết bị theo dõi 1 – 6 kênh, hiển thị đồ thị tín hiệu điện tim. (Máy có thể nâng cấp huyết áp và nồng độ oxy trong máu SpO2).

    1. Tính năng đánh shock

    Mức năng lượng:

    + Chế độ điều khiển bằng tay với Paddle : ≤ 2 đến ≥ 200 J

    + Chế độ SAED với pad : Tự điều chỉnh mức năng lượng phù hợp khi Pad đánh sốc trẻ em được kết nối

    Dạng sóng kích thích:

    sóng lưỡng cực Multipulse Biowave

    2. Màn hình hiển thị

    Kích thước: 132  x 75 mm ( 5.9’’)

    Theo dõi các thông số : Thanh hiển thị tình trạng hoạt động, ≥ 02 đồ thị của 06 đạo trình điện tim hoặc 1 đồ thị điện tim và 1 huyết áp, cửa sổ hiển thị các thông số đánh sốc.

    Hiển thị đồ thị tín hiệu: ECG, SpO2 – chức năng lựa chọn thêm

    3. Tín hiệu điện tim – ECG

    – Tín hiệu đầu vào     : Cáp nối bệnh nhân 3, 4 hoặc 10 đạo trình

    –  Các đạo trình theo dõi       : I, II, III, aVL, aVR, aVF (tùy dạng cáp)

    –  Biên độ tín hiệu       : ≥ 0.25, 0.5, 1, 2 cm/mV.

    – Trở kháng đầu vào  :  2.58 Ω

    – Nhịp tim        : 0 đến ≥ 300 nhịp/phút ( độ chính xác ± 2 nhịp/phút)

    4. Bộ tạo nhịp ngoài – Pacemaker

    + Fix – tạo xung nhịp cố định với tần số nhịp, dòng kích cài đặt sẵn. 

    + Demand – tạo xung nhịp theo nhu cầu (nếu dò nhịp trên bệnh nhân thấp hơn nhịp cài đặt mới thực hiện tạo xung nhịp)

    + Overdrive – tạo nhịp cưỡng bức với tần số xung nhịp x 3

    –  Loại xung kích thích :  xung vuông

    –  Khoảng thời gian kích        :   20 ms (± 10%)

    –  Thang xung nhịp cài đặt     :  25 đến  210 nhịp/phút ± 5%

    –  Thang dòng kích cài đặt     :  10  đến 150 mA ±5%

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy điện tim 12 kênh

    MÁY ĐIỆN TIM 12 KÊNH
    MODEL : ECG-3350
    HÃNG NIHON KOHDEN
    SẢN XUẤT TẠI NHẬT BẢN

    ĐẶC ĐIỂM 

    • Tương thích tiêu chuẩn quốc tế về máy điện tim IEC60601-2-25
    • Công nghệ lọc tiên tiến của Nihon Kohden loại bỏ nhiễu với ít biến dạng dạng sóng hơn
    • Máy điện tim kèm phần mềm phân tích kết quả điện tim ECAPS 12C cung cấp khoảng 200 lỗi điện tim và phân tích chi tiết kể cả diễn giải sóng điện tim loại Brugada.
    • Máy có tùy chọn thêm  là tính năng đồng bộ 18 đạo trình điện tim synECi18. Là công nghệ nguyên bản của Nihon Kohden trong đó 6 đạo trình đồng bộ V3R, V4r, V5R, V7, V8 và V9 được tạo ra từ 12 đạo trình điện tim tiêu chuẩn.
    • Máy có màn hình màu tinh thể lỏng 8.0 inch giúp quan sát rõ ràng 12 đạo trình điện tim, tin nhắn cảnh báo và chức năng hướng dẫn giúp người sử dụng kiểm tra nguyên nhân gây ra lỗi khi đo. Điện cực bị lỏng và đặt sai vị trí có thể được nhận biết và chỉ dẫn bằng tin nhắn cảnh báo.
    • Có thể lưu được 3 phút gần nhất toàn bộ các đạo trình ECG vào bộ nhớ trong, và có thể lựa chọn một phần để in và phân tích.
    • Có thể xuất dữ liệu qua mạng dây LAN hoặc qua mô-đun mạng không dây.
    • Có thể sử dụng thẻ nhớ USB hoặc thẻ nhớ SD làm bộ nhớ ngoài.
    • Thông tin bệnh nhân có thể được nhận từ server bên ngoài. Có thể xuất báo cáo trong DICOM hoặc định dạng PDF với khả năng tích hợp dữ liệu với nhiều hệ thống quản lý dữ liệu.

    Yêu cầu về kỹ thuật

    • Thu tín hiệu điện tim
    • Điện trở vào: ³ 50MW (tại 0.67 Hz)
    • Điện áp chống phân cực: ±550 mV
    • Tính năng bảo vệ ngõ vào: chức năng bảo vệ chống sốc điện.
    • Tỷ số triệt nhiễu đồng pha (CMRR ):  > 105dB
    • Dòng mạch vào: <0.05mA
    • Chuẩn độ điện thế: 10mm/mV, ±2%
    • Nhiễu trong: ≤ 20µVp-p
    • Sự giao thoa giữa các kênh: ≤-40dB
    • Đáp ứng tần số:  10 Hz điểm chuẩn, 0.05 đến 150 Hz (+0.4 dB / -3.0 dB)
    • Tần số mẫu: 16,000 mẫu/giây/kênh
    • Đo nhịp tim: dải đo và hiển thị: 30-300 nhịp/phút, độ chính xác ±10% (30 -240 nhịp/phút)
    • Xử lý tín hiệu
    • Số đạo trình: 12 đạo trình
    • Kênh đầu vào: 1 kênh
    • Tần số lấy mẫu : 500 mẫu / giây, 1.25 µv/LSB
    • Đáp ứng tín hiệu tối thiểu: ≤20µVp-p
    • Bộ lọc nhiễu điện cơ: 25/35 Hz.
    • Bộ lọc thông cao: 75, 100, 150 Hz (-3dB)
    • Bộ lọc nhiễu điện lưới AC: 50/60 Hz.
    • Lọc trôi đường nền: yếu: yếu: 0.1Hz (-20dB), mạnh: 0.1Hz (-34dB)
    • Hằng số thời gian: ³ 3.2 giây.
    • Độ nhạy: 5, 10, 20 mm/mV
    • Nhận biết tạo nhịp: có sẵn
    • Bộ chuyển đổi A/D: 24 bit
    • Màn hình hiển thị
    • Kích thuớc: 8.0 inch
    • Loại màn hình: màu LCD TFT
    • Độ phân giải: 800 x 480 điểm.
    • Hiển thị thông số: 12 đạo trình sóng điện tim, thông tin bệnh nhân, cài đặt chế độ ghi, chế độ hoạt động, nhịp tim, phức hợp QRS, thông báo lỗi, trạng thái tiếp xúc điện cực, nhiễu.
    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy điện tim Trismed

    Máy điện tim Trismed

    Model: Cardipia 400H

    Hãng: Trismed

    Xuất xứ: Hàn Quốc

     

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT

    ĐẶC ĐIỂM:

    Máy điện tim 6 kênh - Model: Cardipia 400H - Trismed - Hàn Quốc – Với màn hình cảm ứng rộng 7" mang đến cho khách hàng trải nghiệm tốt nhất về chất lượng. Quangduongmed là đơn vị nhập khẩu và phân phối chính thức tại Việt Nam các sản phẩm của hãng Trismed - Hàn Quốc.

    Máy điện tim 6 cần kỹ thuật số màn hình màu cảm biến là một sản phẩm nổi trội với đầu in nhiệt siêu bền không bị nhòe
    Máy đo điện tim 6 kênh được dùng nhiều trong các phòng khám, bệnh viện, là sản phẩm ngoại nhập, giá cả hợp lý, đọ chính xác cao

     


    Technical Specifications  

       

     Recording ECG Leads

     12 standard leads: I, II, III, aVR, aVL, aVF , V1, V2, V3, V4, V5, V6

     

     Recording Lead Group

     Standard / Cabrera / Nehb / User defined group

     

     Recording Mode

     Auto / Manual / Rhythm / Periodic / Aoto Start / Elapsed / Calibration(1mV) / Copy / TPH test

     

     Recording Channel

     6-ch x 2, 6-ch x 2 + 1R, 3-ch x 4, 3-ch x 4 + 1R, 3-ch x 4 + 3R (R: Rhythm)

     

     Displaying Channel

     12 (6-ch x 2), 6 (3-ch x 2), 3 (3-ch x 1), 4 (2-ch x 2), 2 (2-ch x 1), 1 (1-ch x 1)

     

     QRS Beat Display and sound

     30 ~ 240 bpm on real time

     

     Sensitivity (mm/mV)

     2.5, 5, 10, 20, 40, Auto

     

     Type

     406NH

     Non-interpretive 

     

     406RH

     406NH + Interpretive

     

     406RSH

     406RH + Stress ECG interface

     

     Recording Speed(mm/sec)

     Auto 

     5,10, 12.5, 25, 50, 100

     

     Manual

     25, 50

     

     Recording System

     Thermal  printer head (8 dots/mm) / 203 (vertical) x 508 (horizotal) dpi

     
     

     

     Recording Thermal paper

      Roll type

     Z-folder type(option)

     

     

     

     

     Standard

     Fax paper

     Folding paper size :

     110 mm (L) x 60 mm (W) x 400 sheets

     

     

     

     

     110 mm x 30 m

     Grid record

       

     Interpretation (option)

     Adult / Pediatric, Mean cardiac cycle with segment and measurement

       

     Recording Length

     Min. 3 sec ~ Max. 85 sec. by user select (Auto mode only)

       

     ECG Data acquisition

     Simultaneous 12-lead ECG

       

     Full Disclosure Report

     Min. 10 sec ~ Max. 10 min. by user set / Manual mode

       

     Language

     English / Spanish / French / Russian / Turkish / Mongolian / others by user request

       

     Frequency Response

      0.05 ~ 200 Hz (-3dB unfiltered)

       

     Time Constant

     Greater than 3.2 sec

       

     Digital filter

     Baseline drift (0.05 / 0.5Hz)
     Muscle (25 / 35Hz) and AC (50 / 60 Hz)
     High frequency noise filter (75 / 100 / 150 / 200 Hz)

       

     Calibration Signal

     sensitivity and Frequency response test using internal 1 mV

       

     Operation Power

     AC

     AC 100~240VAC ± 10 %, ~50 / 60 Hz free voltage

       

     Battery

     Built-in rechargeable battery. NiMH19.2V (2200mA) / 430 reports (180min)

     per 6-ch x 1 (5 sec) auto record by fully charged battery

       

     A/D Resolution

     16 bits (0.17 µV/bit )

       

     A/D Sampling Rate

     8,000 Samples/8-lead/sec.

       

     Input Impedance

     Greater than 100 MΩ per 10 Hz

       

     CMRR

     Greater than 100 dB

       

     Pace maker detection

     Option

       

     Arrhythmia Detection

     Auto extend recording time to 20 ~ 60 sec by Ventricular Tachycardia and Bradycardia

       

     Data Management

     Save / Delete / Copy / Review / Transfer / Measure

       

     Alarm Display & Sound

     Lead-off detection for individual 10 lead , battery level, Paper empty, HR.

       

     Performance

     AAMI Standard requirements

       

     Electrical Safety

     Class I (Degree of protection against electrical shock)
     Defibrillation-proof (5000VDC) based on type CF applied part
     Complied IEC60601-1:2005 (3rd. edition), IEC60601-2-25:2011, IEC60601-1-2:2007

       

     Patient Leakage Current

     Less than 10 ㎂

       

     Data Transfer I/F to HIS

     USB memory stick / USB port / Ethernet LAN / Bluetooth (option) / WiFi (option)

       

     TRISMED PCNet S/W

     Via Wire USB / Bluetooth / USB memory / LAN / WiFi

       

     HIS Data Format

     HL7 / XML / SCP / PDF / PNG / DICOM + PACS

       

     External Device I/F

     Barcode Reader / Magnetic card reader / Color printer (HP PSC 1311 : option)

       

     Data Save Memory (10 sec)

     Internal memory: Standard 4,000 records / Optional SD card (12,000 records per 1GB)/

     Optional external USB memory stick (12,000 records per 1GB)

       

     Display

      Color TFT 7” LCD (Viewing area : 154.08mm x 85.92mm), Dots : 800 x 480

       

     Key Operation

     Alphanumeric key by membrane and LCD touch Screen

       

     Dimension (mm)

     313 (L) x 252 (W) x 85 (H)

       

     Weight

     2.8 Kg With battery

       

     Temperature

     Operating : +10 ~ +40 ℃/ Transport or Storage : -20 ~ +60 ℃

       

     Relative Humidity

     Operating : 30 ~ 75% (non-condensing) / Transport or Storage : 10 ~ 90 % (non-condensing)

       

     Atmosphere

     Operating : 70 kPa ~106 kPa / Transport or Storage : 50 kPa ~ 106 kPa

       
    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy điện tim

    Máy Điện tim ELI230

    *Đặc điểm chung:

    - Màn hình màu LCD độ phân giải cao.

    - Thuật toán phân tích tín hiệu điện tim VERITASTM

    - Thu tín hiệu điện tim không dây (tùy chọn mô đun không dây)

    - Chất lượng chẩn đoán cao với tỉ lệ lấy mẫu lớn

    - Tích hợp pin trong cho phép đo 200 ca

     

    *Thông số kỹ thuật

     

    Đặc điểm

    Thông số

    Kiểu thiết bị

    Máy điện tim 12 chuyển đạo

    Kênh tín hiệu đầu vào

    Thu đồng thời 12 chuyển đạo

    Các chuẩn đạo tiêu chuẩn

    I, II, III, aVR, aVL, aVF, V1, V2, V3, V4, V5, V6

    Hiển thị dạng sóng

    Màn hình màu LCD, 320 x 240, hiển thị 4+4 hoặc 6+6 chuyển đạo

    Trở kháng đầu vào

    Đạt tiêu chuẩn ANSI/AAMI EC11

    Phạm vi động đầu vào

    CMRR

    Dòng rò rỉ bệnh nhân

    Đạt tiêu chuẩn ANSI/AAMI ES1

    Dòng rò rỉ khung máy

    Tỉ lệ lấy mẫu

    40 000 s/giây/kênh dùng để nhận biết đỉnh máy tạo nhịp, 1000 s/giây/kênh dùng để ghi và phân tích

    Độ phân giải

    1,875 µV LSB

    Chuyển đổi A/D

    20 bit

    Đáp ứng tần số

    0,05 – 300 Hz

    Lọc

    Lọc high-performance baseline, lọc nhiễu AC 50/60 Hz, lọc thông thấp 40 Hz, 150 Hz hoặc 300 Hz

    Các tính năng đặc biệt

    Phần mềm phân tích ECG VERITASTM của Mortara với thuật toán cho giới tính và độ tuổi

    Kiểu giấy

    Giấy nhiệt dạng cuộn, độ rộng 210 mm

    Máy in nhiệt

    Mảng điểm điều khiển bởi máy tính, 8 điểm/mm

    Tốc độ in

    5, 10, 25, hoặc 50 mm/s

    Thông số gain

    5, 10 hoặc 20 mm/mV

    Định dạng in báo cáo

    Chuẩn hoặc Cabrera; 12, 6 hoặc 3+1 kênh

    Định dạng in Rhymth

    12, 6 hoặc 3 kênh, có thể chọn các nhóm chuyển đạo để in

    Phân loại thiết bị

    Lớp 1, kiểu CF chống máy khử rung tim

    Khối lượng

    3,63 kg kể cả pin

    Kích thước

    29,2 x 20,3 x 10,2 cm

    Nguồn điện

    100 – 240 VAC, 50/60 Hz, 110VA, trang bị pin sạc

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy điện tim 3 kênh

    Máy điện tim Model: ECG 300

     

     

     

     

     

    Đặc điểm:

    Điện tâm đồ là phương tiện chẩn đoán cận lâm sàng, không nhưng hữu ích cho Bác sĩ chuyên khoa tim mạch mà cho cả các Bác sĩ thuộc các chuyên khoa khác (nội tổng quát, gây mê hồi sức…)Điện tâm đồ là phương tiện chẩn đoán cận lâm sàng, không nhưng hữu ích cho Bác sĩ chuyên khoa tim mạch mà cho cả các Bác sĩ thuộc các chuyên khoa khác (nội tổng quát, gây mê hồi sức…)

    Máy điện tim 3 cần ECG sản phẩm của Contec sử dụng các công nghệ tiên tiến nhất trong việc theo dõi sóng điện tim.

     

    - Chức năng

    đo và ghi sóng điện tim

    - Kết nối 

    Có khả năng kết nối với máy tinh có thể xuất ra dưới các dạng fille văn bản.khổ giấy khác nhau

    - Có thể điều chỉnh các dạng in kết quả, điều chỉnh độ dài của sóng điện tim : 

    4, 3+1(rhythm), 3, 2+1(rhythm), 2, 3(Limb lead) + 2(Chest lead) + 1(rhythm), 3(Limb lead) + 2(Chest lead), rhythm 4, rhythm 3, rhythm 2. qua máy đo điện tim ECG

    - Màn hình hiển thị

     Màn hình màu LCD 3.5”, hiển thị đồng thời 12 đạo trình ECG đang đo.

    - Bộ nhớ

    Lưu được hơn 1000 kết quả

    - Chế độ:

     có thể in liên tục  90 phút và 150 kết quả điện tâm đồ

    - Ngôn ngữ

    Hỗ trợ tiếng Anh, Trung Quốc, Tây Ban Nha

    Thời gian bảo hành: 

    12 tháng. Bảo hành bao gồm máy chính, cáp điện tim, cáp USB.

    Đầu vào ECG

     

    - Loại an toàn

    An toàn loại 1, trong đó có phần loại khử chống độ rung của tim

    - Đầu đo

    Tiêu chuẩn 12 đạo trình

    - Cách ghi

    Sử nổi trội và bảo vệ khử dung tim

    - Cường độ tín hiệu từ bệnh nhân

    < 10 uA

    - Tốc độ quét

    1000Hz

    - Chuyển đổi A/D

    12bit

    - Dài tần đáp ứng

    0.05Hz-150Hz

    - Hằng số thời gian

    > 3.2s

    - CMRR

    >60dB, >100dB

    - Điện áp phân cực

    -+500mV

    - Mức ồn

    <15uVp-p

    Xử lý nhiễu dạng sóng

     

    - Bộ lọc nhiễu EMG

    25Hz/35Hz (-3dB)

    - Lọc AC

    50Hz/60Hz (>20dB)

    Đầu ra dạng sóng

     

    - Chế độ ghi

    Hệ thống in nhiệt (32 spots/mm)

    - Ghi giấy

    80mm(W)x20mm(L)

    - Độ nhạy

    5mm/mV, 10mm/mV, 20mm/mV, 40mm/mV, tự động

    Tốc độ cuộn giấy

     

     

    Tự động: 25mm/s, 50mm/s

     

    Ghi nhịp: 25mm/s, 50mm/s

     

    Ghi bằng tay: 5mm/s; 6.25mm/s, 10mm/s, 12.5mm/s, 25mm/s, 50mm/s

    Trọng lượng

    2.25kg

    Cấu hình bao gồm

     

    Máy chính

    01 cái

    Kẹp điện cực

    01 bộ

    Dây nối đất

    01 bộ

    Điện cực ngực

    01 bộ

    Dây nguồn

    01 dây

    Giấy in

    01 cuộn

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Hệ thống lập bản đồ tim 3D

    Sự mô tả hệ thống

    Hệ thống lập bản đồ tim chính xác EnSite là một hệ thống lập bản đồ và điều hướng ống thông có khả năng hiển thị vị trí ba chiều (3D) của các ống thông điện sinh lý thông thường và được kích hoạt bằng cảm biến, cũng như hiển thị hoạt động điện tim dưới dạng dấu vết dạng sóng và  dưới dạng bản đồ đẳng thế 3-D động của buồng tim.  Các bề mặt có đường viền của các bản đồ ba chiều này dựa trên giải phẫu buồng tim của chính bệnh nhân.

     

    Thông số kỹ thuật

    Thông số kỹ thuật của bộ khuếch đại EnSite TM

     Sự an toàn

     phân loại:        Classification Class II

                               Amplifier 100014514

     Sự rò rỉ:  Phù hợp với tiêu chuẩn IEC 60601-1

     Bảo vệ máy khử rung tim:    Phù hợp với tiêu chuẩn IEC 60601-2-27

                                                       Các bộ phận ứng dụng chống rung tim Loại CF, Loại BF

     Sự cách ly:                          > 4000 volt, > 5000 volt tăng

     Bảo vệ chống lại Bảo vệ chống lại sự xâm nhập của nước:  IPXO

     Nhận từ bệnh nhân

     ECG:  12 đạo trình

     ống thông: Giắc cắm an toàn cho bệnh nhân 2 mm

    Chuổi EnSite: lắp ráp tùy chỉnh

    Điện cực công nghệ điều hướng và trực quan hóa EnSite NavX: Lắp ráp tùy chỉnh

    Hệ thống ghi âm: lắp ráp tùy chỉnh

    Đầu vào từ các thiết bị khác

    máy phát điện Ablation: lắp ráp tùy chỉnh

    Thông số kỹ thuật xử lý tín hiệu

    Tỷ lệ lấy mẫu:  2 KHz nominal

    Độ phân giải:  24 bit

    Đạt được độ chính xác:  2%

    Độ lệch DC tín hiệu đầu vào:  +-  1500mV

    Độ chính xác biên độ đầu vào:  Tuyệt đối 10%, kênh đến kênh 5%

     Hướng dẫn tín hiệu:  Tín hiệu 8.138 kHz đến tối đa bốn điện cực ống thông EP

     

    Thông số kỹ thuật của Máy trạm Hiển thị (DWS)

    Máy trạm:  PC CPU đa lõi, đồ họa PCI Express và đầu ghi DVD/CD

    Màn hình hiển thị: Tham khảo tài liệu sản phẩm được cung cấp cùng với màn hình để biết các đặc điểm của đầu nối.

    Thông số EnSite Precision Link, Sensor Enabled

     Sự an toàn

    Phân loại:  Class II

    Sự rò rỉ:  Phù hợp với tiêu chuẩn IEC 60601-1

    Bảo vệ máy khử rung tim:  Tuân theo tiêu chuẩn IEC 60601-1Type CF, Type BF Các bộ phận ứng dụng chống rung cho máy khử rung tim

     Sự cách ly: Phù hợp với tiêu chuẩn IEC 60601-1

    Bảo vệ chống lại sự xâm nhập của nước:  IPX1

    Thông số kỹ thuật phần mềm

    Hệ điều hành: Linux

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy cắt đốt

    Hệ thống tần số vô tuyến plasma cho phép cắt bỏ nhanh chóng, cắt bỏ, đông máu và cầm máu mô mềm ở nhiệt độ tương đối thấp để đảm bảo quan sát phẫu thuật rõ ràng trong quá trình nội soi khớp.

    Đặc trưng: đông tụ, cắt

    Thủ tục y tế: phẫu thuật nội soi

    Công nghệ: plasma argon

    Hệ thống cắt bỏ huyết tương BONSS Orthopedics (ARS900) được thiết kế để cắt bỏ, cắt bỏ và làm đông mô mềm và cầm máu mạch máu trong phẫu thuật Chỉnh hình. Với công nghệ cắt bỏ plasma tiên tiến, hệ thống này sẽ làm tan mô ở cấp độ phân tử theo cách được kiểm soát chặt chẽ với tác động nhiệt tối thiểu lên các mô khỏe mạnh xung quanh. Thiết kế độc đáo của đầu dò plasma làm cho nó hoàn hảo để cắt bỏ các mô mềm dưới niêm mạc trong quá trình cắt bỏ mô. Ngoài nhiều lựa chọn đầu dò plasma được thiết kế cho các ứng dụng phẫu thuật Chỉnh hình (Nội soi khớp) cụ thể, hệ thống hoàn chỉnh bao gồm máy chủ điều khiển, bộ phận điều khiển chân, tay cầm điều trị, dây nguồn cấp bệnh viện và Tháp soi khớp.

     

     

     

     

    Các tính năng của Hệ thống Cắt bỏ Plasma Chỉnh hình BONSS:

    •Kiểm soát nhiệt độ làm việc 40-70 độ

    •Chức năng đông máu và cắt bỏ huyết tương xâm lấn tối thiểu.

    • Cắt bỏ mô hiệu quả cho các ứng dụng phẫu thuật chỉnh hình

    • Đông máu lưỡng cực để cầm máu hiệu quả

    •Đầu dò điều trị đa chức năng tích hợp các chức năng hút, cắt, bóc tách, đông máu và cầm máu trong một thiết kế duy nhất

    •Thiết kế mặt bàn giúp thiết lập và vận hành hệ thống dễ dàng

    Thông số model ARS900

    + Công suất tải tối đa của ABLATE (Cắt & cắt bỏ lưỡng cực) (Lỗi: +/-20%): 380W.

    + Công suất tải tối đa của COAG (Đông máu & cầm máu lưỡng cực) (Sai số: +/- 20%): 60w.

    + Thời gian điều khiển: 0-900ms

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • mÁY SIÊU ÂM MÀU

    Máy siêu âm Arietta 50 sản xuất bởi Hitachi Medical Nhật Bản.

    Cấu hìnhcủa máy gồm:

    - Máy chính Arietta 50 màn hình 21 inch kèm phụ kiện chuẩn

    - Đầu dò chuyên cho khám ổ bụng loại Convex sector điện tửModelC253, góc quét 70 độ với các tần số có thể lựa chọn từ 1.0 đến 5.0 MHz : 01 chiếc

    - Đầu dò Linear chuyên cho thăm khám phần nhỏ Model L442, độ rộng 38 mm với các tần số có thể lựa chọn từ 2.0 đến 12.0 MHz

    - Đầu dò tim người lớn Model S11, góc quét 90 độ với các tần số có thể lựa chọn từ 1.0 đến 5.0 MHz.

    Bảng điều khiển đơn giản hoá

    Bố cục đơn giản chỉ bao gồm các phím điều khiển cần thiết, giảm thời gian tìm kiếm ở phím bên phải, mang lại trải nghiệm vận hành thoải mái hơn.

    Giao diện thân thiện

    Lựa chọn vùng siêu âm với hình minh hoạ trực quan để bắt đầu thăm khám.

    Thăm khám siêu âm theo cài đặt lần trước

    Chọn ảnh siêu âm bệnh nhân đã lưu và hệ thống sẽ điều chỉnh giống thiết lập đã thực hiện, giúp cho việc thăm khám được liền mạch.

    Xử lý ảnh mượt mà (SIP)

    Tính năng lọc ảnh thích ứng giúp loại bỏ các đốm nhiễu và tăng cường bờ mô, giúp hình ảnh siêu âm rõ hơn cho việc chuẩn đoán.

    Tự động tối ưu ảnh

    Hình ảnh được điều chỉnh chỉ bằng một phím nhấn, độ lợi gain ở mode B, đường nền và dãy vận tốc ảnh sóng Doppler được tối ưu.

    Màn hình quan sát rộng 21.5 inch

    Màn hình LCD với độ tương phản cao và góc nhìn rộng, hiển thị ảnh có độ nhạy cùng độ phân giải cao, giảm sự ảnh hưởng của cử động bệnh nhân.

    Màn hình điều chỉnh linh hoạt

    Giá đỡ màn hình có thể xoay một cách linh hoạt để có được vị trí quan sát tối ưu nhất.

    Có đế đỡ tay trên bảng điều khiển

    Điều chỉnh độ cao và xoay bảng điều khiển

    Điều chỉnh độ cao và xoay bảng điều khiển ở tư thế phù hợp giúp người vận hành được thoải mái.

    4 cổng kết nối đầu dò

    Hỗ trợ chuyển đổi đầu dò nhanh chóng trong lúc thăm khám khi sử dụng nhiều đầu dò.

    Bảng cảm ứng dễ dàng thao tác

    Bảng cảm ứng có độ nghiêng thích hợp giúp thuận tiện khi thao tác. Giao diện có thể tuỳ chỉnh theo ứng dụng lâm sàng, mang đến sự trực quan cho người vận hành.

    Làm ấm Gel

    Bộ làm ấm gel được đặt nghiêng để dễ dàng sử dụng.

    •  

    Sử dụng pin hỗ trợ di chuyển thiết bị mà không phải tắt máy, giúp quá trình thăm khám được liên tục.

    Thư viện ảnh

    Hình ảnh chất lượng cao trên nhiều ứng dụng lâm sàng như bụng tổng quát, tim và mạch máu.

    Đặc tính kỹ thuật

    Kích thước531x767x1280 – 1647mm

    Cân nặng69kg (chỉ máy chính)

    Màn hình hiển thị21.5 inchLCD

    Nguồn điệnAC100 ~ 120V, AC200 ~ 240V, 50/60Hz, tối đa 470VA

    Pin                               có (tuỳ chọn)

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • mÁY QUÉT DẤU HÀM

    iTero Element 5D Plus imaging system | Our latest innovations

    • Dòng iTero Element 5D Plus được ra mắt vào tháng 2 năm 2021 dưới dạng máy quét trong miệng thế hệ mới nhất của Align, công ty mẹ của máy quét trong miệng iTero. Máy quét trong miệng mới này là một bản phát hành tương đối bất ngờ vì iTero gần đây đã ra mắt iTero Element 5D ngay trước đó vào đầu năm 2019 - lần đầu tiên được giới thiệu tại Triển lãm Nha khoa Quốc tế.
    • Năm ngoái, chúng tôi đã đánh giá iTero Element 5D. Nhìn chung, mặc dù nó là một máy quét tốt với một số công nghệ tuyệt vời được tích hợp bên trong, nhưng phần cứng đã khiến nó gặp trục trặc đáng kể, dẫn đến trải nghiệm người dùng bị chậm. Để đọc  bài đánh giá của chúng tôi về iTero Element 5D, hãy nhấp vào đây. Năm nay, đội ngũ tại iDD đã may mắn trở thành những người đầu tiên ở khu vực Châu Á - Thái Bình Dương và là một trong những người đầu tiên trên thế giới thử nghiệm iTero Element 5D Plus.
    • Có vẻ như iTero đã lắng nghe đánh giá của chúng tôi. Element 5D Plus mới không hoàn toàn là một máy quét hoàn toàn mới vì nó giống với Element 5D thế hệ trước. Thay vào đó, những thay đổi hoàn toàn liên quan đến phần cứng. Đã có những cải tiến đáng kể đối với các thành phần máy tính chạy máy quét, mang lại trải nghiệm người dùng tốt hơn rất nhiều. Nó cũng trông tốt hơn rất nhiều. Dòng Plus có hai tùy chọn - phiên bản giỏ hàng mới và phiên bản máy tính bảng (di động).
    • Xe đẩy tương tự như xe đẩy Element 5D thế hệ trước nhưng có tính thẩm mỹ hiện đại mới. Cấu hình di động là một giải pháp máy quét di động nhỏ gọn cấp y tế mang lại hình ảnh chất lượng cao giống như cấu hình xe đẩy. Bạn không còn có thể mua Element 5D Plus dưới dạng máy quét USB để sử dụng với bất kỳ máy tính/máy tính xách tay nào, không giống như Element 5D có tùy chọn này. Đó là xe đẩy hoặc máy tính bảng với dòng Plus, với phần cứng máy tính cụ thể mà iTero đã chọn. Những người đang tìm kiếm máy quét USB 'cắm là chạy' có thể chọn cấu hình máy tính xách tay iTero Element 5D hoặc iTero Element Flex, đây là tùy chọn 'cấp cơ bản' hơn của iTero.
    • Dòng Element 5D Plus là máy quét trong miệng thế hệ thứ năm của iTero. Dòng máy quét và hệ thống hình ảnh mới này được xây dựng dựa trên sự thành công của Element 5D. Nó cung cấp tất cả các khả năng kỹ thuật số phục hồi và chỉnh nha hiện có mà người dùng tin tưởng, với một cải tiến cơ bản - thời gian xử lý nhanh hơn để có trải nghiệm quét liền mạch trong một gói thiết kế công thái học, kiểu dáng đẹp mới.
    Liên hệ
    Mua nhanh
  • mÁY CƯA ĐIỆN

    Đặc trưng:

    Cưa cho TPLO - là một loại cưa được thiết kế để cắt trong quy trình - Phẫu thuật mở xương làm phẳng cao nguyên xương chày (TPLO). Thiết kế nhỏ gọn, định hình cho phép cắt chính xác. Trục công việc được hướng chính xác vào lưỡi dao. Máy cưa có động cơ chính xác với khả năng điều chỉnh nhịp nhàng từ 0 đến 16.000 dao động mỗi phút. Máy cưa được trang bị giá đỡ lưỡi hình tam giác tiêu chuẩn. Lưỡi dao được cố định và siết chặt bằng khóa lục giác và vít định vị đi kèm.

    Thông số kỹ thuật:

    • Công suất 130W
    • Có thể hấp tiệt trùng 121°C, ngoại trừ pin.
    • Dao động 0 - 16000rpm, pin 9.6V, thời gian sạc khoảng 3h
    • Chất liệu - thép không gỉ, Giấy chứng nhận EU
    • bảo hành 1 năm
    • Bộ sản phẩm bao gồm: 1 x TPLO SAW, 1 x SẠC , 2 x PIN 9.6V , 1 x KEY ; VỎ NHÔM (TÙY CHỌN); LƯỠI DAO TÙY CHỌN
    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy đo thính lực

    Mô tả Sản phẩm

    Loại tín hiệu:

    • Âm thuần: tín hiệu sóng sin 125 đến 8KHz (đến 12,5KHz cho điện thoại HDA280)
    • Warble: sóng hình sin tần số 5% được điều chế, điều chế: sóng hình sin 5 Hz
    • Tiếng ồn băng hẹp: tiếng ồn được lọc 24dB/oct
    • Tiếng ồn lời nói: 1khz 12dB/oct lọc tiếng ồn
    • tiếng ồn trắng
    • tín hiệu bên ngoài
    • mic ngoài
    • Tài liệu lời nói được ghi trên thẻ SD
    • Thời gian bật/tắt tăng - giảm: 40msec

    Đầu dò đầu ra:

    • ACR, ACL: Tai nghe cặp phù hợp 10 ohm DD45, (hoặc HDA280 Sennheiser, Tai nghe nhét)
    • BC: Đài phát thanh B71-W; B81 (tùy chọn)
    • CHÈN: Bộ thu nút (tùy chọn)
    • Đầu ra trường tự do: trở kháng 600 ohm
    • Tai nghe của người vận hành: có micrô bùng nổ (tùy chọn)

    Phương thức trình bày kích thích:

    • Trình bày: Bình thường, Đảo ngược, Mở rộng (âm hiện tại trong 1 giây từ 20dB dưới mức tối đa)
    • Phương thức: Liên tục, Xung (tốc độ 0,5; 1 và 2 Hz) Luân phiên (ABLB - 0,5, 1 và 2 Hz)

    Trang bị tiêu chuẩn:

    • Tai nghe DD45 hoặc HDA280 để đo thính lực
    • Dây dẫn xương B71 W
    • Micrô của bệnh nhân (nói lại)
    • Loa trong như sử dụng màn hình
    • Micrô chuyển tiếp đàm thoại tích hợp
    • Nút phản hồi của bệnh nhân
    • Tích hợp máy in nhiệt nhanh
    • 1 cuộn giấy in nhiệt
    • Cáp cấp nguồn (110 - 220V) Tấm che bụi thiết bị
    • Cẩm nang sử dụng nhanh đa ngôn ngữ
    • ổ đĩa bút
    • Thẻ SD với tài liệu giọng nói đa ngôn ngữ
    • Phần mềm cộng hưởng MDS với mô-đun NoAH đi kèm (phiên bản demo)

    Tùy chọn:

    • Bàn phím ngoài USB
    • Micro cổ ngỗng
    • Chèn-Đầu dò (đối với mặt nạ dây dẫn xương)
    • tai nghe TDH39
    • Tai nghe dành cho trẻ em (AC hoặc BC)
    • ADC Audiocups Vỏ tai nghe giảm tiếng ồn
    • Các mẫu tai nghe Insert khác nhau
    • Dây dẫn xương đầu ra cao B81
    • Mang cặp
    • Giấy phép phần mềm MDS
    • Giấy phép kiểm tra Quick-SIN
    • cáp cabin im lặng
    • Loa trường tự do
    • Tai nghe của người vận hành có micrô và loa (nói chuyện và giám sát)
    • Nút phản hồi bệnh nhân bổ sung

    Thông số kỹ thuật:

    Trưng bày

    Màn hình màu TFT 7 inch

    chiều

    370x290x180mm

    Cân nặng

    3,5kg

    Vật liệu cơ thể

    Bayblend tự dập lửa

    Giao diện người dùng

    đa ngôn ngữ

    máy in

    Máy in nhiệt nhanh tích hợp với chiều rộng giấy: 112 mm được cung cấp dưới dạng bộ phận tiêu chuẩn

    Nguồn cấp

    110-240V xoay chiều 50/60Hz

    cầu chì

    2xT1AL 250V

    Dòng điện tối đa

    Dòng điện tối đa: 0,15A

    Sự tiêu thụ năng lượng

    40VA

    Nhiệt độ bảo quản

    -20 độ C đến +50 độ C

    độ ẩm

    lên đến 90%, (không ngưng tụ)

    Áp suất xung quanh

    từ 700hPa đến 1060hPa

    Nguồn gốc

    Sản xuất tại Ý

    Liên hệ
    Mua nhanh

Hiển thị từ 229 đến 240 trên 640 bản ghi - Trang số 20 trên 54 trang

0902177899