So sánh sản phẩm
Khoảng giá

Máy Xét Nghiệm Sinh Hóa

  • Máy xét nghiệm sinh hóa tự động RAYTO

    Máy xét nghiệm sinh hóa tự động RAYTO

    Model: Chemray-240

    Hãng sản xuất: RAYTO

    Xuất xứ : trung Quốc

    Thành lập từ năm 2001, sau hơn 20 năm phát triển Rayto hiện là một trong 3 nhà sản xuất thiết bị IVD lớn nhất Trung Quốc, là nhà sản xuất gốc, có quy mô lớn và làm chủ nhiều công nghệ lõi. Hiện Rayto đang sản xuất OEM/ODM cho nhiều hãng hiệu lớn trên Thế giới, trong đó có một số thương hiệu đang phân phối tại Việt Nam.

    Top 1 Trung Quốc về máy Đông máu

    Top 2 Trung Quốc về máy xét nghiệm Công thức máu

    Top 3 Trung Quốc về máy xét nghiệm Sinh hóa máu

    Thiết bị của Rayto biền bỉ, tin cậy, tiết kiệm hóa chất và có giá thành rất cạnh tranh và được phân phối tại hơn 70 Quốc gia trên Thế giới. Tại Việt Nam, thiết bị của Rayto đã có mặt hơn 15 năm và được nhiều cơ sở Y tế tin dùng.

    Máy xét nghiệm sinh hóa tự động Rayto Chemray 240

    Là thiết bị xét nghiệm sinh hóa tự động, dùng cho mục đích chẩn đoán trong các phòng xét nghiệm. Máy có thiết kế nhỏ gọn, không chiếm nhiều không gian của phòng thí nghiệm, hoạt động bền bỉ, tuổi thọ cao. Đặc biệt, máy có thể tạm dừng để thêm mẫu xét nghiệm bất cứ lúc nào và hoạt động trở lại ngay sau đó.

    Tính năng nổi bật

    – Hoàn toàn tự động, truy cập ngẫu nhiên

    – Công suất 160 test/giờ

    – Gia nhiệt hóa chất, cảm biến chất lỏng

    – Hệ thống rửa 8 bước tự động (option), mức nhiễm chéo thấp

    – Kim hút mẫu và kim hóa chất được thiết kế độc lập. Có tính năng chống va chạm, cảm biến mức chất lỏng và hóa chất còn lại. Tự động rửa bên trong và bên ngoài kim sau mỗi chu kỳ, độ nhiễm chéo ≤ 2%

    – Tiết kiệm nhân lực, dễ dàng vận hành

    – Buồng làm mát hóa chất vận hành liên tục 24 giờ

    – Hệ thống hóa chất mở

    – Thể tích hút nhỏ, tiết kiệm hóa chất

    – Phần mềm thân thiện, dễ sử dụng trên hệ điều hành Windows

    – Ngôn ngữ tiếng Anh (hoặc ngôn ngữ khác theo yêu cầu).

    Tiêu chuẩn chất lượng : CE, ISO 9001, ISO 13485

     

    Thông số kỹ thuật 

    Danh mục test

    Sinh hóa

    Công suất

    Lên đến 160 test/giờ

    Chế độ phân tích

    End point, Two point, Kinetic

    Vị trí mẫu

    40 vị trí

    Thể tích mẫu

    3 – 100µL, ± 0,5 µL

    Vị trí hóa chất

    40 vị trí trong ngăn lạnh

    Nhiệt độ buồng lạnh

    ≤16ºC

    Thể tích hóa chất

    R1: 180 – 450 µL, điều chỉnh 1µL

    R2: 30 – 250µL, điều chỉnh 1µL

    Vị trí phản ứng

    81 cuvette, 9 cuvette/khay

    Thể tích phản ứng

    180 – 500 µL

    Nhiệt độ phản ứng

    37ºC, ±0,2ºC

    Rửa cuvette

    Hệ thống rửa tự động 8 bước

    Hệ thống quang học và đo lường

    Đèn

    Đèn Halogen

    Độ hấp thụ

    0 – 3.500Abs ± 1%

    Bước sóng

    Bao gồm 8 bước sóng từ 320 – 850nm

    Cụ thể: 340nm, 405nm, 450nm, 510nm, 546nm, 578nm, 630nm, 670nmnm)

    Độ phân giải

    0,0001Abs

    Nguồn điện

    AC 110/220V, 50Hz

    Điều kiện môi trường

    Nhiệt độ: 0 – 40ºC, Độ ẩm: ≤80%

    Mức tiêu thụ nước

    ≤3L/giờ

    Kích thước(mm)

    810*680*1150mm (Dài*Rộng*Cao)

    Trọng lượng(Kg)

    145kg

     

    Cấu hình cung cấp:

    – Thân máy chính: 01 cái

    – Bộ máy tính kèm phần mềm: 01 bộ

    – Phụ kiện theo máy: 01 bộ

    – Sách hướng dẫn sử dụng Anh – Việt: 01 bộ

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động

    Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động 

    Model: NB202A

    Hãng sản xuất: Caretium

    nước sản xuất: trung Quốc

    Mô tả chung:

    • Nguồn sáng: 12V/20W
    • Các phương pháp đo: Điểm cuối, động học, 2 điểm, không tuyến tính, trắng hóa chất.
    • Dải bước sóng đo: 8 bước sóng từ 340nm - 630nm bằng lưới lọc giao thoa
    • Độ rộng bước sóng: ≤8nm
    • Phân tán ánh sáng: <0.1% với bước sóng 340nm.
    • Dải quang học: 0.0000~3.0000Abs
    • Độ chính xác: 0.0001 Abs
    • Độ ổn định: ≤ 0.002 Abs/ giờ
    • Flowcell: Thép không dỉ với cửa sổ thạch anh, đường dẫn quang 10mm.
    • Thể tích đo: 32µl
    • Thể tích hút: 200-2000 µl

     

    • Tồn dư mẫu: ≤ 0.5%
    • Có thể cài đặt lên đến 210 chương trình xét nghiệm
    • Bộ nhớ 100.000 kết quả
    • Đèn sáng với các đặc tính an toàn vận hành.
    • Điều khiển nhiệt độ: điều khiển bằng nguyên tố Peltier với các giá trị nhiệt độ 25-30-37 °C 
    • Màn hình cảm ứng 7.0” TFT, kích thước lớn
    • Cổng giao tiếp: RS-232
    • Máy in nhiệt bên trong
    • Môi trường vận hành:
      • Nhiệt độ 15-30 độ C
      • Độ ẩm <70%
      • Nguồn điện 220v/110v. 50/60Hz
    • Kích thước: 430mm x 405mm x 190mm
    • Trọng lượng : 10kg
    • Lưới lọc giao thoa giúp giảm nhiễu gây ra bởi các phần chuyển động như các thế hệ máy cũ.

     

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy xét nghiệm sinh hóa

    Máy xét nghiệm sinh hóa

    Model: BS 400

    Hãng sản xuất: Mindray

    Nwowccs sản xuất: Trung Quốc

     

    * ĐẶC TRƯNG CỦA HỆ THỐNG

     

    • Tốc độ 400 test/giờ có thể lên tới 600 test/h ở chế độ ISE
    • Phân tích riêng,truy cập ngẫu nhiên hoàn toàn tự động.
    • Lựa chọn kiểu đứng và kiểu để bàn.
    • Gồm 12 bước sóng: 340 ~ 800nm.
    • 77 vị trí cho mẫu xét nghiệm và hoá chất được đặt theo thứ tự sẵn và 4 hình ảnh
    • Ngăn bảo quản hóa chất riêng
    • Tự động rửa đầu hút , loại bỏ các cục máu đông
    • Gồm 8 bước rửa hệ thống tự động
    • Tự động pha loãng cho mẫu bất thường.
    • Đầu đọc mã vạch (tùy chọn)
    • LIS giao diện hai chiều
       


    đẶc tính kỸ thuẬt:
    chức năng của hệ thống:
    ·        Phương thức truy cập tự động, liên tục, ngẫu nhiên.
    ·        STAT sample priority
    Lượng mẫu thử đưa vào trong mỗi quá trình: 400 mẫu thử / giờ, có thể lên tới 600 mẫu thử / giờ với chế độ ISE
    Nguyên tắc đo:  hấp thu quang học, Turbidimetry
    Phương pháp:
    ·        Điểm cuối, định lượng, động lực học
    ·        Hóa chất thử đơn hoặc kép
    ·        Đơn sắc/ đa sắc

    ·        Tuyến tính/ không tuyến tính đa điểm
    ·        Chương trình: User defined profiles and calculation chemistries

         Quá trình lấy mẫu:                   

    - Khay mẫu: 90 vị trí đặt mẫu đối với khay chính hoặc ống cho khay phụ

    - Thể tích mẫu: 2~45ul, mỗi bước là 0.1ul

    - Đầu đo mẫu  tự động dò dung dịch mẫu và bảo vệ khi có xung đột

    - Làm sạch đầu đo                 

                        + Tự động rửa sạch đầu đo cả hai phía trong và phía ngoài

              + Tỷ lệ đọng lại mẫu trong mỗi lần đo dưới 0.1%

    - Tự động pha loãng dung dịch mẫu:

              + Pha loãng trước và trong quá trình đo

    + Tỷ lên tới 150 lần

    + Ống đựng dung dich: ống thủy tinh

    Bộ đọc mã vạch  Internal bar code reader:

              Sử dụng cho chương trình đọc mẫu

    Dùng được cho nhiều loại hệ thống mã vạch khác nhau: code 128, code 39, code 93, codabar, ITF, UPC/EAN. Có thể liện kết hai chiều với LIS

    ISE Module:                                   

              Lựa chọn tùy ý với K+, Na+, Cl- or K+, Na+, Cl-, Li+

    Lượng mẫu trong mỗi quá trình : Lên tới 320 phép thử mỗi giờ

                                                  

    Quá trình lẫy thuốc thử:     

    - Khay chứa thuốc thử: 80 vị trí trong mỗi khoang lạnh bảo quản (4~10oC)

    - Thể tích thuốc thử:

    + R1: 150 ~ 350ml, mỗi bước 1ml

    + R2/R3/R4: 20~350ml, mỗi bước 1ml

    - Đầu đo thuốc thử                 

     + Tự động dò dung dịch thử và bảo vệ xung đột

     + Hâm nóng thuốc thử trước và kiểm tra đánh giá 

    - Làm sạch đầu đo                 

     + Tự động rửa sạch đầu đo cả hai phía trong và phía ngoài

     + tỷ lệ đọng lại thuốc thử mỗi lần đo < 0.1%

    Reaction System:                 

     Reaction rotor: Rotating tray, 90 cuvettes with automatic loading

    Ống thủy tinh: Dài 5mm

    Thể tích phản ứng: 150~360ml                                                        

    Nhiệt độ làm việc: 37oC

    Phương thức trộn: Trộn độc lập

    Hệ thống ánh sang:

    Nguồn sáng: nguồn sáng Halogen

    Bước sóng: 340nm, 380nm, 412nm, 450nm,505nm, 565nm, 570nm, 605nm, 660nm, 700nm, 740nm, và 800nm.

    Điều kiện làm việc:

                             Điện nguồn: 200-240V ~ 50/60Hz, 1000W

                             Nhiệt độ 15-30oC

    Kích thước: 1180mm x 700mm x 1145mm

    Trọng lượng: 300kg

     

    Hoạt động: Hệ điều hành Windows 2000 hoặc WinXP

    Giao diện: RS-232

     

    Tiêu chuẩn chất lượng

    ISO9001:ISO13485: CE

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy xét nghiệm sinh hóa

    Máy xét nghiệm sinh hóa tự động 

    Model: Bs200

    Hãng sản xuất: Mindray

    nước sản xuất: Trung Quốc

    • Tốc độ 200 test/giờ, lên tới 330 test/h với ISE
    • Truy cập ngẫu nhiên, riêng biệt,  hoàn toàn tự động.
    • Giao diện LIS hai chiều
    • Tùy chọn cho module ISE và đầu đọc mã vạch bên trong
    • 40 vị trí cho mẫu xét nghiệm và 40 vị trí hoá chất riêng biệt
    • Tự động rửa đầu hút mẫu/hóa chất, phát hiện mức chất lỏng và bảo vệ tránh va chạm
    • Giá thành thấp với Cuvette dùng một lần
    • Gồm 8 bước sóng: 340 ~ 670nm.
    • Hóa chất được bảo quản trong ngăn lạnh

     

     

     

    Thông s k thut chung:

    Chức năng hệ thống:

    Tự động hoàn toàn, phân tích riêng lẻ, truy cập ngẫu nhiên

    Ưu tiên mẫu STAT

     

    Công suất:

    200 test/ giờ ( không ở chế độ ISE)

    Lên tới 330 test/giờ với ISE

    Nguyên lý đo:

    Hấp thụ quang học,  đo độ đục , kỹ thuật chọn điện cực ion

     

     

    Phương thức đo:

    Đầu cuối, tỉ lệ ban đầu, động học,

    Hóa chất thử Đơn/Kép,

    Đơn sắc/ đa sắc ( 2 mầu)

    Hiệu chỉnh đa điểm tuyến tính/ không tuyến tính

    Lập chương trình

    Hệ thống mở với các chương trình  do người dùng định nghĩa và tính toán các hóa chất

    Quá trình lấy mẫu:

     

    Khay mẫu/thuốc thử đa chức năng

    40 vị trí đặt hóa chât cho R1 và R2,

    40 vị trí đựng mẫu trong buồng làm lạnh ( 4 ~ 150C), các ống và cốc mẫu khác nhau có thể sử dụng lại

    Không cố định các vị trí cho các mẫu, điều khiển, hiệu chỉnh hoặc STAT

    Lên tới 20/10 khay mẫu/ hóa chất ảo có thể lập trình

    Tự động pha loãng các mẫu quá đặc

    Làm lạnh liên tục 24h với nguyên tố Peltier

    Tự động theo dõi thể tích còn lại của hóa chất thử

    Thể tích R1

    180 ~ 450 ul, mỗi bước 1ul

    Thể tích R2

    3 ~ 450 ul, mỗi bước 1 ul

    Thể tích mẫu

    3 ~ 45 ul, mỗi bước 0.5ul

    Đầu dò hóa chất/mẫu:

     

    Chức năng:

     

     

    Tự động xác định mức dung dịch mẫu,

    Bảo vệ khi có xung đột và kiểm tra đánh giá

    Tự động điều chỉnh độ sâu của kim hút

    Tự động làm ấm hóa chất trước

    Tự động rửa sạch bên trong và bên ngoài đầu hút

    Tỉ lệ đọng lại mẫu trong mỗi lần đo ≤0.1%

     

    Tự động pha loãng mẫu

    Pha loãng trước và trong quá trình đo

    Tỉ lệ pha loãng lên tới 150 lần

    Bình pha loãng

    Cuvette dùng một lần

    Hệ thống phản ứng

    Đặc điểm, chức năng của đĩa phản ứng

    Khay quay,

    Có 80 vị trí đặt cuvette với chế độ nạp tự động

    Đo điểm quang với hệ ệ thống truyền số hóa với tốc độ cao

    8 sợi quang tĩnh làm tối thiểu sự giao thoa điện từ trường

    Bảo trì, bảo dưỡng phần tử tạo nhiệt tự do

    Cuvette

    Độ dài quang học: 5mm

    Thể tích phản ứng

    180 ~ 500 ul

    Nhiệt độ vận hành

    37 ± 0.1oC

     

     

    Bộ trộn

    Thiết kế bộ trộn có hiệu suất cao

    Làm đồng đều một cách tối ưu trong thời gian ngắn nhất

    Không có các tạp chất bẩn

    Đồng thời pha chế mẫu hoặc thuốc thử thứ 2 ( trong cùng khoảng thời gian)

    Thực hiện trộn độc lập

     

    Hệ thống tải cuvette

    Cuvette dùng một lần để tránh quá tải và tiết kiệm giá cả vận hành

    Tự động kiểm tra cuvette thử trắng

    Hệ thống quang

    Nguồn sáng

    Đèn Halogen – tungsten

     

    Phép đo quang

    Quang học nghịch đảo ngược,

    Phép đo quang điểm sợi tĩnh

    Bước sóng

    340, 405, 450, 510, 546, 578, 630, 670 nm

    Dải hấp thụ

    -0.1 ~ 4.0 Abs (sự chuyển biến 10 mm)

    Độ phân giải

    0.0001Abs

    Điều khiển và hiệu chỉnh

     

     

    Chế độ chuẩn

    Tuyến tính ( một điểm, hai điểm, và đa điểm)

    Logit – Log 4P, Logit – Log 5P, spline

    Hàm số mũ,

    Đa thức,

    Đường parabol

     

    Phần mềm điều khiển

    X – R, L – J, westguard multi – rule – đa thước bảo vệ phía tây, phép kiểm tra tổng tích lũy, biểu đồ kép

     

     

    Hiển thị trạng thái vận hành trong thời gian thực và trạng thái động

    Trạng thái vận hành của khay mẫu, khay thuốc thử và khay phản ứng

    Quan sát trong thời gian thực thể tích còn lại của thuốc thử và đường cong điều khiển nhiệt độ phản ứng.

    Chương trình cài đặt thứ tự test tối ưu nhất để tránh quá tải

    Tự động điều chỉnh độ sâu đầu hút mẫu

     

     

    Báo cáo dữ liệu phản ứng gốc

     Quan sát đường cong phản ứng trong thời gian thực

    Hiển thị bước sóng sơ cấp và thứ cấp mô phỏng để tránh nhiễu giao thoa

    Phân bố các thông báo cảnh báo riêng biệt

    Chẩn đoán trạng thái làm việc của hệ thống trong thời gian thực

    Tùy chọn :

    Đầu đọc mã vạch bên trong:

    Sử dụng cho mẫu và hóa chất

    Có thể ứng dụng các hệ thống mã vạch khác nhau của mã vạch ITF: 128 mã, 39 mã, UPC/EAN, 93 mã

    Có thể giao tiếp với hệ thông LIS trong chế độ 2 chiều

    Module ISE:

    Đo: K+, Na+, Cl-,

    Công suất: lên tới 225 test/giờ

    Mẫu của danh sách các test:

    Enzym

    ALT, AST, LDH, CK, CK-MB, ALP, ACP, r-GT, AMY, HBDH, CHE,AFU, LIP

    Chất nền

    TG, TC, HDL-CHO, LDL-CHO, Glu, LACTATE, UREA, Cr, UA, TP, Alb, TBIL, DBIL, TBA, FMN

    Sự lạm dụng thuốc

    Alcohol, amphetamines, barbiturates, benzodiazepine, cocaine metabolite, methadone, methaqualone, phencyclidine, propoxyphene, amphetamines, barbiturates, benzodiazepine, cocaine metabolite, methadone, methaqualone, phencyclidine, propoxyphene

    Theo dõi thuốc chữa bệnh

    Acetaminophen, carbamazepine, digoxin, gentamicin, phenobarbital

    Các protein đăc trưng

    APOAI, PAOB, Lp (a), ASO, C3, C4, CRP, IgA, IgM, IgG, microalbumin, RF,β2-MG, MYOGLOBIN, TF, FIB, PREALBUMIN, HbA1c

    Thiết bị điều khiển vận hành

    Hệ thống vận hành

    Windows 2000 pro với SP4

    Windows XP Pro/Home

    Giao thức

    RS-232

    Điều kiện làm việc

     

     Nguồn cấp

    AC200  - 240V,  50~60 Hz, 1000W

    Hoặc AC100 – 130 V, 50~60 Hz, 1000W

    Nhiệt độ

    15 – 30oC

    Độ ẩm

    35 – 80%

    Công suất tiêu thụ nước

    3.5 l/giờ de-ionized

    Kích thước

    Để bàn: 860 x 700 x 700 mm (dài x rộng x cao)

    Đặt  sàn: 860 x 700 x 1160 mm

    Trọng lượng

    Để bàn: 116kg

    Đặt sàn: 167 kg

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy xét nghiệm sinh hóa

    Máy xét nghiệm sinh hóa tự động

    Model: BS120

    hãng sản xuất:Mindray

    Nước xản xuất: Trung Quốc

     

    • Phân tích riêng,truy cập ngẫu nhiên hoàn toàn tự động.
    • Tốc độ 100 test/giờ, có thể lên tới 300test/giờ với ISE
    • 28 vị trí cho mẫu xét nghiệm và 4 ions
    • Có bộ phận giữ lạnh cho hóa chất
    • Tự động làm sạch đầu hút, xác định mức chất lỏng và bảo vệ tránh va chạm
    • Gồm 8 bước sóng: 340 ~ 670nm.
    • Tự động pha loãng mẫu bất thường
    • Tích hợp máy đọc mã vạch bên ngoài ( lựa chọn)
    • Giao diện LIS hai chiều

     

    Thông sỐ kỸ thuẬt chung:

     

     

    Chức năng hệ thống:

    Tự động hoàn toàn, phân tích riêng lẻ, truy cập ngẫu nhiên

    Ưu tiên mẫu STAT

     

    Công suất:

    - 100 test/ giờ ( không ở chế độ ISE),

    - Lên tới 300test/giờ với ISE(4ions)

    - Có tới 28 vị trí đặt hóa chất

    Nguyên lý đo:

    - Hấp thụ quang học,  đo độ đục, kỹ thuật lựa chọn điện cực đơn( lone selective electrode technology)

     

     

    Phương thức đo:

    - Đầu cuối,Fixed-time,Động học, tùy chọn ISE

    - Hóa chất thử Đơn/Kép,

    - Đơn sắc/ đa sắc ( 2 mầu)

    - Hiệu chỉnh đa điểm tuyến tính/ không tuyến tính

    Lập chương trình

    - Hệ thống mở với các chương trình  do người dùng định nghĩa và tính toán

     

    Quá trình lấy mẫu:

     

     

    Khay mẫu/thuốc thử đa chức năng

    - 28 vị trí cho thuốc thử cho R1 và R2,

    - 8 vị trí đựng mẫu trong buồng làm lạnh ( 4 ~ 150C),

    - Tùy chọn máy đọc mã vạch của hóa chất /mẫu

    - Lên tới 20/10 khay mẫu/hóa chất ảo có thể lập trình

    - Các ống ban đầu và cốc mẫu khác nhau có thể sử dụng,

    - Không cố định vị trí cho mẫu, control – chất điều chỉnh, calibrator – chất hiệu chỉnh hoặc STAT

    - Tự động pha loãng các mẫu quá đặc

    - Làm lạnh liên tục 24h với nguyên tố Peltier

    - Tự động theo dõi thể tích còn lại của hóa chất thử

    Thể tích R1

    180 ~ 450 ul, mỗi bước 1ul

    Thể tích R2

    30 ~ 450 ul, mỗi bước 1 ul

    Thể tích mẫu

    3 ~ 45 ul, mỗi bước 0.5ul

     

    Đầu hút thuốc thử/mẫu đa chức năng

    - Tự động xác định mức dung dịch mẫu,

    - Tự động điều chỉnh độ sâu đầu hút

    - Làm ấm hóa chất trước khi pha trộn

    - Bảo vệ khi có xung đột và kiểm tra đánh giá

     

     

    Làm sạch đầu hút

    - Tự động rửa sạch bên trong và bên ngoài đầu hút

    - Tỉ lệ đọng lại mẫu trong mỗi lần đo ≤0.1%

     

    Tự động pha loãng mẫu

    - Pha loãng trước và trong quá trình đo

    - Tỉ lệ pha loãng lên tới 150 lần

    Bình pha loãng

    - Cuvette dùng một lần

     

    Hệ thống phản ứng

    Rotor phản ứng

    - Khay quay, có 40 vị trí đặt cuvette với chế độ nạp tự động.(Khay phản ứng gồm 5 đoạn để tải cuvetle, mỗi đoạn tải được 8 cuvetle)

    - Ống mẫu sau khi trộn tự động được đưa qua hệ thống quang để đo

    Cuvette

    - Chiều dài quang học: 5mm

    - Dùng một lần

    Thể tích phản ứng

    180 ~ 500 ul

    Nhiệt độ vận hành

    - Nhiệt độ phản ứng có độ ổn định cao được tại 37 oC

    - Sai số về nhiệt độ ± 0.1oC

     

     

    Bộ trộn

    - Thiết kế bộ trộn có hiệu suất cao

    - Làm đồng đều một cách tối ưu trong thời gian ngắn nhất

    - Tránh các tạp chất bẩn

    - Thanh trộn độc lập

    - Trộn hoàn toàn sau khi đưa mẫu hoặc hóa chất thứ 2 vào

    - Tự động rửa thanh trộn tại giếng rửa sau khi quá trình quấy hoàn thành

     

    Cuvette phản ứng

    - Cuvette dùng một lần để tránh quá tải và tiết kiệm giá cả vận hành

    - Tự động kiểm tra cuvette thử trắng

     

    Hệ thống quang

     

    Nguồn sáng

    Đèn Halogen – tungsten

     

    Phép đo quang

    - Quang học nghịch đảo ngược,

    - Phép đo quang điểm sợi tĩnh

    Bước sóng

    340, 405, 450, 510, 546, 578, 630, 670 nm

    Dải hấp tuyến tính

    0 ~ 3.5 Abs

     

    Điều khiển và hiệu chỉnh

     

     

     

    Chế độ chuẩn

    - Tuyến tính ( một điểm, hai điểm, và đa điểm)

    - Logit – Log 4P, Logit – Log 5P, spline

    - Hàm số mũ,

    - Đa thức,

    - Đường parabol

     

    Cách thức điều khiển

    - X – R, L – J, westguard multi – rule – đa thước bảo vệ phía tây, phép kiểm tra tổng tích lũy, biểu đồ kép

     

     

    Hiển thị trạng thái vận hành trong thời gian thực và trạng thái động

    - Trạng thái vận hành của khay mẫu, khay thuốc thử và khay phản ứng

    - Quan sát trong thời gian thực thể tích còn lại của thuốc thử

    - Chương trình cài đặt thứ tự test tối ưu nhất để tránh quá tải

    - Tự động điều chỉnh độ sâu đầu hút mẫu

    - Các chẩn đoán trong thời gian thực của trạng thái làm việc của hệ thống

     

     

    Báo cáo dữ liệu phản ứng gốc

     - Quan sát đường cong phản ứng trong thời gian thực

    - Kiểm tra hai mầu để tránh mặt phân giới

    - Hiển thị mô phỏng bước sóng sơ cấp và thứ cấp

    - Phân bố các thông báo cảnh báo riêng biệt

     

    Mẫu của danh sách các test:

     

    Enzym

    ALT, AST, ALP, ACP,α-HBDH,LDH, CK, CK-MB,α- AMY, MSO,ChE, ADA,-GT, MAO,Lip,Lap,NAG

    Chất nền

    TG, TC, HDL-Cholesterol,  LDL-Cholestero,  Glu, LACTATE, UREA, Cr, UA, TP, Alb, TBIL, DBIL, TBA, FMN

    Chất điện phân

    Na, K, Cl, Mg, P,Fe,UIBC,Tf,Cu

    Các protein đăc trưng

    APOAI, PAOB, Lp (a), ASO, C3, C4, CRP, IgA, IgM, IgG, microalbumin, RF,β2-MG, MYOGLOBIN, TF, FIB

    Các loại khác

    HbA1c, HbAo, U-Alb, BTR

     

     

     

    Bộ đọc mã vạch bên ngoài

    - Sử dụng cho chương trinh đọc mẫu và hóa chất

    - Dùng được cho nhiều loại hệ thống mã vạch khác nhau: code 128, code 39, code 93, codabar, ITF, UPC/EAN. Cú thể liện kết hai chiều với LIS

     

     

    Modul ISE

     

    Các tham số đo

    K+, Na+,  Cl-, LI+                                                          

    Công suất

    Lên tới 200 test/giờ

     

    Thiết bị điều khiển vận hành

     

    Hệ thống vận hành

    Windows XP professional/Home SP2 hoăc trên Windows VISTA Home/ Business

    Giao thức

    RS-232

     

    Điều kiện làm việc

     

     

     Nguồn cấp

    AC 200 -240 V ±10%,  50~60 Hz, 800W

    Hoặc AC 100-130V ±10%, 50~60 Hz, 800W

    Nhiệt độ

    15 – 30oC

    Độ ẩm

    35 – 80%

    Công suất tiêu thụ nước

    2.5 l/giờ

    Nhiệt độ nước

    5 – 320C

    Kích thước

    690 x 570 x 595 mm (dài x rộng x cao)

    Trọng lượng

    75kg

         

     

     

    Cấu hình chuẩn:

    • Máy chính model BS120
    • Một bộ máy vi tính tốc độ cao
    • Máy in
    • Phầm mềm vận hành hệ thống
    • Phụ kiện tiêu chuẩn của hệ thống

     

    Liên hệ
    Mua nhanh
0902177899