So sánh sản phẩm
Khoảng giá

Sản Phẩm

  • Máy theo dõi sản khoa Toitu

    Máy theo dõi sản khoa

    Model : MT-610
    Hãng sản xuất: TOITU 
    Nước sản xuất: NHẬT BẢN
    Mới 100%
    Tiêu chuẩn chất lượng : ISO,CE

     

    • THÔNG SỐ KỸ THUẬT

      THÔNG SỐ KỸ THUẬT: Monitor theo dõi sản khoa - Model: MT-610 - Nhật Bản
      Đo nhịp tim (FHR)
      - Tín hiệu đầu vào: Hệ thống 2 kệnh siêu âm Doppler
      - Tầm đo: 50-240 nhịp/ phút
      - Báo động: khi nhịp tim thai vượt quá giới hạn trên dưới và thời gian trễ.
      Đo cử động thai:
       - Kỹ thuật phát hiện: siêu âm Doppler, 2 kênh
       - Cách thức ghi :  ghi sóng nhọn
      Đo cơn co tử cung:
       - Tín hiệu vào: đầu dò theo dõi cơn co tử cung
       - Hiển thị cơn co:  Cường độ cơn co (0-100)
       Hiển thị:
      -Màn hình:  Màn hình màu tinh thể lỏng TFT, cảm ứng
      -Kích thước: 7 inch
      -Thông tin hiển thị: Điện thai đồ, các thông số của thai nhi và mẹ, tình trạng thiết bị, cài đặt
      Máy ghi:
      -Phương pháp ghi: máy ghi nhiệt
      -Độ rộng ghi:   
       + Kênh nhịp tim có độ rộng 80mm (50-210 bpm)  ,   hoặc 70mm  (30-240 bpm)
      + Kênh cơn co tử cung có độ rộng 40mm
      -Thông tin được in: Ngày /tháng/ năm/giờ/phút, kiểu đo, đánh dấu sự kiện, nhịp tim thai, cường độ cơn co, cử động thai, chu kì co, cân chỉnh Zero, đánh dấu cử động thai thai tự động hoặc bằng tay, đánh dấu đo đạc sai của nhịp tim
      -Tốc độ ghi: 1cm/ phút, 2cm/ phút, 3cm/ phút (thay đổi được), 1500mm/ phút (in tốc độ nhanh)
      -Nguồn điện: AC 100-240V, 30-37A, 500/60 Hz
      -Thời gian sử dụng pin: Khoảng 30 phút (sạc đầy)
      -Kích thước 250 x 265 x 205 mm 
      -Trọng lượng: 4 kg không kèm phụ kiện

      CẤU HÌNH BAO GỒM: Monitor theo dõi sản khoa - Model: MT-610 - Nhật Bản
      Máy chính đi kèm các phụ kiện sau: 
      - Đầu dò Doppler và đầu dò UC hình chữ Y
      - Công tắc đánh dấu cử động thai 
      -  Dây ràng đầu dò  
      - Giấy ghi 
      - Gel siêu âm 
      - Dây nguồn  
      - Giỏ đựng phụ kiện

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy theo dõi bệnh nhân OMNI III

    Monitor theo dõi bệnh nhân

    Model: OMNI III

    Hãng sản xuất: Infinium/ Mỹ

    Thông số kỹ thuật:

    Ứng dụng:
    Bệnh nhân: Trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn
    Tính năng hoạt động:
    Màn hình: Màn hình cảm ứng màu 15 inch
    Trace: 8 dạng sóng
    Chỉ báo: Bộ báo động, thông số nguồn, tiếng bíp QRS và âm thanh báo động
    Thời gian xu hướng: 1 ~ 72 giờ

    Máy ghi: Có sẵn, dãy nhiệt, 3 kênh (Độ rộng máy ghi: 48mm, giấy ghi: 50mm, tốc độ ghi: 25mm/giây, 50mm/giây)
    ECG
    Đầu vào: Cáp tín hiệu ECG 5 đạo trình và dây AAMI tiêu chuẩn
    Lựa chọn đạo trình: I, II, II, aVR, aVF, aVL, V, TEST
    Chọn lựa độ lợi: x0.5, x1, x2, x4
    Độ rộng tần số: 0.05 ~ 35Hz (+3dB)
    Dạng sóng ECG: 7 kênh
    Sức chịu điện áp ngõ vào: 4000VAC 50/60Hz
    Tốc độ quét: 12.5, 25, 50 và 100 mm/giây (trái qua phải/phải qua trái)
    Dải hiển thị HR: 30 ~ 300 nhịp/phút
    Độ chính xác: ±1nhịp/phút hoặc ±1%, cái nào lớn hơn
    Cài đặt dãy giới hạn cảnh báo: Giới hạn mức cao 100 ~ 200 nhịp/phút, giới hạn mức thấp 30 ~ 100 nhịp/phút
    RESP:
    Phương pháp đo: Trở kháng RA-LL
    Dải đo: 0 ~ 120 vòng/phút
    Độ chính xác: ±3 nhịp/phút
    Cài đặt giới hạn cảnh báo: Giới hạn mức cao 6~120 nhịp/phút, giới hạn mức thấp 3 ~ 120 nhịp/phút
    Tốc độ quét: 12.5, 25, 50 và 100 mm/giây (trái qua phải/phải qua trái)
    Huyết áp không xâm lấn (NIBP):
    Phương pháp đo: Đo dao động kế tự động
    Thời gian bơm căng bao đo: < 30 giây (0 ~ 300 mmHg, bao đo người lớn chuẩn)
    Thời gian đo: Trung bình < 40 giây
    Chế độ hoạt động: Bằng tay, tự động

    Khoảng thời gian đo trong:

    + Chế độ tự động: 2 phút ~ 4 giờ
    + Dải đo nhịp xung mạch: 30 ~ 250 nhịp/phút

    Dải đo:
    + Người lớn/trẻ em: Huyết áp tâm thu (SYS): 40 ~ 250 mmHg, huyết áp tâm trương (DIA): 15 ~ 200 mmHg.
    + Trẻ sơ sinh: Huyết áp tâm thu (SYS): 40 ~ 135 mmHg, huyết áp tâm trương (DIA): 15 ~ 100 mmHg.
    Độ phân giải: 1mmHg
    Độ chính xác:
    + Lỗi sai tối đa: ±5mmHg
    + Độ lệch chuẩn tối đa: 8mmHg
    Bảo vệ chống quá áp:
    + Người lớn: 300mmHg
    + Trẻ sơ sinh: 160 mmHg
    Cài đặt giới hạn cảnh báo:
    + SYS: 50 ~ 240 mmHg
    + DIA: 15 ~ 180 mmHg
    Nhiệt độ:
    Dải đo: 25 ~ 50 độ C
    Độ chính xác:
    ± 0.2 độ C (25.0 ~ 34.9 độ C)
    ± 0.1 độ C (35.0 ~ 39.9 độ C)
    ± 0.2 độ C (40.0 ~ 44.9 độ C)
    ± 0.3 độ C (45.0 ~ 50.0 độ C)
    Độ phân giải hiển thị: 0.1 độ C
    Cài đặt giới hạn cảnh báo: Giới hạn mức cao: 0 ~ 50 độ C, giới hạn mức thấp: 0 ~ 50 độ C
    Kênh: 2 kênh
    Nồng độ Oxy bão hoà trong máu (SpO2):
    AspO2: SpO2 chống chuyển động
    Dải đo % SpO2: 0 - 100%
    Độ chính xác SpO2: ± 2% (70 ~ 100%, không cử động), ± 3% (70 ~ 100%, chuyển động)
    Dải đo nhịp xung mạch: 30 - 250 nhịp/phút
    Độ chính xác nhịp xung:  ± 2 nhịp/phút (không cử động), ± 3 bpm (chuyển động)
    Cài đặt giới hạn cảnh báo: Giới hạn mức cao 70 ~ 100%, giới hạn mức thấp 70 ~ 100%
    Đầu dò SpO2: Bước sóng LED ánh sáng đỏ 660nm ±5nm; Bước sóng LED tia hồng ngoại 940nm ±10nm

    IBP:

    Dải đo: -50 ~ 300mmHg

    Kênh: 2 kênh

    Bộ cảm biến áp suất: nhạy, 5 μV/V/mmHg

    Dải đo trở kháng: 300 ~ 3000Ω 

    Vị trí bộ cảm biến: ART, PA, CVP, RAP, LAP, ICP

    Đơn vị: mmHg/kPa có thể lựa chọn

    Độ phân giải: 1mmHg

    Độ chính xác: ±1mmHg or ±2%, cái nào lớn hơn

    Dải cảnh báo: -10 ~ 300mmHg

    EtCO2:  
    Dãy đo CO2: 0 ~ 99mmHg
    Độ chính xác: ±2mmHg (0 ~ 38mmHg), 39 - 99mmHg ±5% chỉ số đọc + 0.08% cho mỗi 1 mmHg (>38mmHg)
    Tốc độ lấy mẫu: 50 ml/phút
    Thời gian khởi động: 30 giây (cơ bản), đạt tới ±5% trạng thái ổn định, độ chính xác trong 3 phút
    Tần số hô hấp: 0 ~ 150 nhịp/phút
    Chế độ: Người lớn, trẻ sơ sinh
    Các loại khí gây mê
    Phương pháp: Hấp thu hồng ngoại
    Phân loại khí: Halothane, Isoflurane, Enflurane, Sevoflurane, Desflurane, CO2, N2O, O2 (tùy chọn Automatic Agent ID)
    Dải đo:
    Halothane, Isoflurane: 0 ~8.5%
    Sevoflurane, Sevoflurane: 0 ~ 10%
    Desflurane: 0 ~ 20%
    CO2: 0 ~ 10%
    N2O: 0 ~ 100%
    O2: 0 ~ 100%
    Bù phân cực

    Halothane, Isoflurane, Enflurane, Sevoflurane, Desflurane: ± (0.15 Vol% + 15% rel.)
    CO2: ± (0.5 Vol% + 12% rel.)
    N2O: ± (2 Vol% + 8% rel.)
    O2: ± 3Vol%

    Mạng:

    Hệ thống kết nối không dây tiêu chuẩn công nghiệp 802.11b/g

    Nguồn điện cung cấp:
    Nguồn: Nguồn điện AC ngoài hoặc pin trong
    Nguồn điện AC: 100 ~ 240VAC, 50/60Hz, 150VA
    Pin: Có sẵn, có thể sạc
    Thời gian sạc: 4 giờ
    Đặc điểm môi trường:
    Nhiệt độ: Hoạt động: 5 ~ 40 độ C; lưu trữ: -20 ~ 65 độ C
    Độ ẩm tương đối: Hoạt động: ≤ 80%; lưu trữ: ≤ 80%
    Đặc điểm khác:

    OxyCRG, tính toán liều thuốc dùng, ECG xếp tầng, xu hướng NIPB trên màn hình (lên đến 250 bài đọc), cài đặt mặc định bởi người sử dụng, phát hiện chứng loạn nhịp tim, phân đoạn ST.

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy phá rung tim

    Máy phá rung tim

    Model; Efficia DFM 100 

    Hãng: Philips Goldway (Shenzhen) Industrial Inc

    Nước sản xuất: Trung Quốc

     

    1. Tính năng chung :

    - Máy sốc tim sử dụng công nghệ hai pha, dùng cho cấp cứu và vận chuyển theo dõi các thông số sinh tồn của bệnh nhân

    -Máy sốc tim có khả năng sử dụng cho cả người lớn và trẻ em để khử rung, theo dõi, đồng bộ chuyển đạo và tạo nhịp

    -Máy sốc tim có chức năng tạo nhịp ngoài và chế độ sốc tự động (AED mode)

    2. Hiển thị:

    - Màn hình hiển thị: màn hình màu TFT LCD, độ phân giải 800 x 480 pixels

    - Kích thước màn hình: khoảng 7 inch

    - Hiển thị trạng thái hoạt động và báo động trên màn hình 

    3. Chức năng sốc tim

    - Phương pháp: Kỹ thuật sốc tim 2 pha

    - Kiểu đánh sốc: bằng tay, đồng bộ

    - Lựa chọn năng lượng sốc 20 mức, có các mức: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 15, 20, 30, 50, 70, 100, 120, 150, 170, 200J

    -  Độ chính xác mức năng lượng sốc: ±10% hoặc ±1J

    4. Điện tâm đồ

    -  Hiển thị nhịp tim:

    + Người lớn: 16 - 300 nhịp/phút

    + Trẻ em, sơ sinh: 16 - 350 nhịp/phút

    -  Độ chính xác hiển thị nhịp tim: ±10%

    5. Tạo nhịp ngoài

    -  Dạng sóng: Đơn pha

    -  Độ rộng xung: 20ms hoặc 40 ms

    -  Nhịp tim: 30 đến 180 nhịp/phút

    Chế độ: yêu cầu hoặc cố định

    6. Chế độ sốc tự động (AED mode)

    -  Mức năng lượng: 150J (người lớn)/ 50J (nhi/sơ sinh)

    7. Máy in

    -  Tốc độ in: 25 mm/s

     

    CẤU HÌNH VÀ PHỤ KIỆN: Máy phá rung tim đồng bộ - Model; Efficia DFM 100 - Hãng: Philips Goldway (Shenzhen) Industrial Inc

    -   Máy chính kèm máy in: 1cái       

    -   Bản cực sốc ngoài (có thể sử dụng được cho cả bệnh nhân người lớn/trẻ em và trẻ nhỏ: 1 bộ

    -   Bộ cáp điện tim 3 điện cực: 1bộ

    -   Điện cực dán điện tim: 1 gói

    -   Dây nguồn: 1 cái

    -   Pin lithium ion: 1cái

    -   Tài liệu hướng dẫn sử dụng: 1 bộ

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy nội soi tai mũi họng Chamed

    Máy nội soi Tai-Mũi- Họng Chamed

    Model: XVS5

    Hãng sản xuất : Chamed

    Xuất xứ: Hàn Quốc

    XVS5 là hệ thống nội soi TMH 2 kênh. Nó có 2 nguồn sáng LED bên ngoài với 2 Module Video: 1 được sử dụng cho hệ thống nội soi, 1 được dùng cho hệ thống kính hiển vi.

    - XVS5 có chức năng cân bằng trắng kiểm soát độ sắc nét và tùy chọn màu cho nguồn sáng….

    Thông số kỹ thuật:

    - Nguồn: AC 220V , 50 / 60 Hz

    - Tiêu thụ điện năng: 200VA

    - Nguồn sáng LED

    - Camera CCD dạng súng

    - Độ phân giải: 768 x 494 pixel

    - Bóng đèn LED 3.9V / 13.5A , 2 kênh

    - Kích thước: 314 (rộng) x 303 (sâu) x 160 (cao)

    - Trọng lượng: 8.2 kg

    - Tui th bóng đèn 60.000 gi 

    Cấu hình tiêu chuẩn:

     

    A

    B

    Thân chính

    1

    1

    Cable chính

    1

    1

     Đèn LED    

    1

    2

     Kết nối CCD

    1

    2

    Cable Video   

    1

    1

    Công tắc chân   

    1

    1

     Nguồn: AC 220V , 50 / 60 Hz

    - Tiêu thụ điện năng: 200VA

    - Nguồn sáng LED

    - Camera CCD dạng súng

    - Độ phân giải: 768 x 494 pixel

    - Bóng đèn LED 3.9V / 13.5A , 2 kênh

    - Kích thước: 314 (rộng) x 303 (sâu) x 160 (cao)

    - Trọng lượng: 8.2 kg

    - Tui th bóng đèn 60.000 gi 

    Lựa chọn thêm:

    - Light guide cable

    - Camera adaptor 


    - 1CCD Camera

     

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy xét nghiệm đông máu bán tự động

    Máy xét nghiệm đông máu bán tự động

    Model: RT-2204C

    Hãng sản xuất : Rayto

    Xuất xứ: Trung Quốc

    Là một máy phân tích đông máu bán tự động bốn kênh được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Đức. Sản phẩm được thiết kế nhỏ gọn, dễ vận hành, giao diện thân thiện, màn hình hiển thị sắc nét… Máy xét nghiệm đông máu bán tự động Rayto RT-2204C được tin tưởng sử dụng rộng rãi tại các phòng khám tư nhân, bệnh viện, các cơ sở y tế…

    Tính năng nổi bật

    – Máy phân tích đông máu bốn kênh 

    – Nguyên lý ánh sáng tán xạ tiên tiến kết hợp cùng công nghệ phân tích tỷ lệ phần trăm

    – Hệ điều hành Windows dễ sử dụng với màn hình cảm ứng 6’’ hiển thị kết quả rõ ràng và sắc nét, giúp người dùng dễ dàng vận hành

    – Tiết kiệm hóa chất với: 25ul cho APTT, TT, FIB và 40ul cho PT

    – Thiết lập 4 kênh đo, với chức năng phân tích 4 thông số khác nhau cùng 4 đầu báo LED

    – Tiêu thụ ít thuốc thử và vật tư tiêu hao

    – Máy luôn được kiểm soát chất lượng kết hợp cùng chương trình hiệu chuẩn

    – Dung lượng lưu trữ dữ liệu lớn, bộ nhớ lưu lên tới 5000 kết quả

    – Tốc độ test: Bình thường 20 – 60s, tối đa 600s, với 24 vị trí đặt mẫu đo cho đầu ra kết quả đa dạng

    – Tự động kiểm tra lỗi khi người dùng khởi động máy

    – Tương thích với bàn phím và chuột có cổng USB

    – Pipet điện tử được tích hợp sẵn

    Thông số kỹ thuật

    Phương pháp đo

    Quang học, laser LED 470nm

    Số kênh đo

    4 kênh

    Vị trí mẫu

    24 vị trí

    Vị trí thuốc thử

    6 vị trí

    Giao thức

    RS-232

    Đầu ra dữ liệu

    Máy in bên ngoài

    Nguồn điện

    AC 90-250V, 50/60Hz

    Kích thước (mm)

    410*320*150 (Dài*Rộng*Cao)

    Trọng lượng (Kg)

    10kg

     

    Cấu hình cung cấp

    Thân máy chính: 01

    Pipet điện tử: 01

    Hộp cuvette: 01

    Tùy chọn thêm: Máy in nhiệt

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động

    Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động

    Model: RT-9200

    Hãng sản xuất: Rayto

    Xuất xứ: Trung Quốc

    RT-9200 là một trong những dòng máy xét nghiệm sinh hóa máu bán tự động chất lượng cao, cho kết quả chính xác. Đồng thời có giá thành cạnh tranh so với những sản phẩm khác ở cùng phân khúc. Máy sử dụng hóa chất mở hỗ trợ flow cell và cuvette nên có thể cài đặt hóa chất xét nghiệm của nhiều hãng khác nhau. Rayto RT-9200 đóng góp vào việc dự phòng chẩn đoán và theo dõi điều trị bệnh, hoặc đánh giá sức khỏe tổng quát.

    Tính năng nổi bật

    – Bàn phím dễ sử dụng, màn hình LCD hiển thị các thông số một cách rõ ràng, sắc nét

    – Bước sóng từ 330 – 800nm, 5 bộ lọc tiêu chuẩn, 3 bộ lọc lựa chọn thêm

    – Hóa chất mở hỗ trợ flow cell và cuvette

    – Các mode phân tích : Kinetic, Fixtime, End point

    – 60 chương trình, lưu trữ 2.200 kết quả

    – Chức năng QC, 2 control mỗi test

    – Máy in nhiệt gắn trong độ nhạy cao

    – Thiết kế gọn nhẹ dễ bảo trì

    – Phần mềm đa ngôn ngữ, dễ vận hành

    Thông số kỹ thuật

    Phạm vi hấp thụ

    -0.5 – 3.500Abs

    Độ phân giải

    0,001Abs (Hiển thị); 0,0001Abs (Tính toán)

    Nguồn sáng

    Đèn Halogen

    Bước sóng

    340nm, 405nm, 500nm, 546nm, 620nm, 3 bộ lọc tùy chọn thêm

    Độ chính xác bước sóng

    ±2nm

    Băng thông

    ≤ 10nm

    Tỷ lệ nhiễm chéo

    ≤ 1%

    Giao thức

    Cáp nối tiếp RS-232

    Flow cell

    Kim loại thạch anh

    Điều kiện nhiệt độ

    25ºC, 30ºC, 37 ºC, dao động ± 0,5ºC và nhiệt độ môi trường

    Nguồn điện

    AC 110/220V ± 10%, 50/60Hz

    Kích thước(mm)

    360*318*160mm (Dài*Rộng*Cao)

    Khối lượng(Kg)

    7kg

    Đầu ra

    Máy in nhiệt gắn trong

     

     

    Cấu hình cung cấp

    – Thân máy chính: 01 cái

    – Máy in nhiệt gắn trong: 01 cái

    – Dây nguồn: 01 cái

    – Sách HDSD Anh – Việt: 01 bộ

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy bơm hút tuần hoàn nội soi

    Máy bơm hút tuần hoàn nội soi

    Model: SFP-100S

    Hãng sản xuất: Simai Co., Ltd

    Xuất xứ: Trung Quốc

    Thiết kế đa chức năng phù hợp để kiểm soát chất lỏng trong nội soi tử cung, nội soi ổ bụng và PCNL, thủ thuật tán sỏi nội soi niệu quản -Tưới hiệu quả cho tầm nhìn tối ưu -Theo dõi và cân bằng áp lực khoang tử cung trong quá trình phẫu thuật với hệ thống hút và tưới tích hợp điều khiển thông minh -Làm sạch hiệu quả cho quy trình nội soi -Tự động lưu trữ tham số của thao tác cuối cùng

    ĐẶC TRƯNG

    -Thiết kế đa chức năng phù hợp để kiểm soát chất lỏng trong Hysteroscopy,

      Nội soi ổ bụng và PCNL, thủ thuật tán sỏi qua nội soi niệu quản

    -Tưới hiệu quả cho phép tầm nhìn tối ưu

    -Theo dõi và cân bằng áp lực khoang tử cung trong quá trình phẫu thuật với hệ thống tưới và hút tích hợp điều khiển thông minh

    -Vệ sinh hiệu quả cho thủ thuật nội soi

    -Tự động lưu trữ thông số của thao tác cuối cùng Hút/tưới

    Các ứng dụng

    nội soi, nội soi tử cung, tán sỏi

    Mục đích sử dụng

    Sử dụng để bơm, hút kết hợp trong việc hỗ trợ hoặt động phẫu thuật nội soi

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy bơm tiêm điện

    Máy bơm tiêm điện

    Model: BeneFusion SP1

    Hãng sản xuất : Midray

    Xuất xứ: Trung Quốc

     

    Mô tả sản phẩm

    Bơm tiêm điện Mindray Benefusion SP1 là máy sử dụng động cơ điện để đưa một lượng thuốc ở tốc độ chậm vào cơ thể với độ chính xác rất cao.

    Bơm tiêm điện Mindray Benefusion SP1 của chúng tôi còn có điều khiển từ xa giúp dễ dàng thao tác, tiết kiệm thời gian cho Điều dưỡng và Bác sỹ

    Ưu điểm

    Màn hình LCD lớn 4,3 inch, nhiều màu sắc, hiển thị rõ nét. Màn hình có đèn nền, có thể sử dụng tốt cả trong điều kiện thiếu ánh sáng.

    Hiển thị thời gian và có bộ nhớ thời gian thuận tiện cho việc kiểm tra và theo dõi.

     Hiển thị đồng thời: Thời gian, Pin, Trạng thái tiêm, Chế độ, Tốc độ, Thể tích và thời gian tiêm, Lượng thuốc muốn tiêm, Âm thanh báo động, Khối lượng, Độ chính xác, Trọng lượng cơ thể, Liều lượng thuốc và dịch.

     Chức năng K.V.O.(Keep Vein Open) : Khi lượng dịch tiêm đủ ngưỡng yêu cầu, tốc độ tiêm sẽ tự động để ở mức cực nhỏ ( có thể điều chỉnh trong khoảng 0,1ml/h đến 5ml/h ) để giữ cho mạch máu mở trong trường hợp muốn tiêm tiếp, tránh trường hợp phải lấy lại vein.

     Có chế độ tự động loại trừ bọt khí

     Chức năng điều khiển từ xa : có thể điều chỉnh tốc độ, thời gian, khối lượng và lượng thuốc trực tiếp từ xa, thao tác dễ dàng hơn, tiết kiệm thời gian của Bác sĩ và Điều dưỡng

     Công nghệ mới nhất, luôn luôn cập nhật

    Nhiều chế độ tiêm theo : Thể tích/ Thời gian/ Trọng lượng cơ thể

     Báo động: bao gồm tất cả các hệ thống cảnh báo tình trạng bất thường, với hiển thị chi tiết, cả bằng chữ và chuông báo.

    Thông số kỹ thuật ( Bơm tiêm điện có điều khiển SUN 500)

    Phạm vi điều chỉnh thể tích        – Ống tiêm 50ml: 0,1 đến 1800ml / h ( 0,1 đến 999,9ml / h, bước điều chỉnh : 0,1ml / h

    – Ống tiêm 30ml: 0,1 đến 900ml / h Bước điều chỉnh 1000 – 1800ml / h: 1ml / h )

    – Ống tiêm 20ml: 0,1 đến 600ml / h

    – Ống tiêm 10ml: 0,1 đến 300ml / h

    – Ống tiêm 5 ml: 0,1 đến 150ml / h

    Giới hạn thể tích    0,1 đến 1999,9ml ( bước điều chỉnh : 0,1ml )

    Thể tích tối đa        9999,9ml ( bước điều chỉnh : 0,1ml )

    Sự chính xác          Trong khoảng ± 2%

    Tỷ lệ loại trừ bọt khí        – Ống tiêm 50ml: 1800ml / h ( Tốc độ Bolus: 1200ml / h )

    – Ống tiêm 30ml: 900ml / h ( Tốc độ Bolus: 600ml / h )

    – Ống tiêm 20ml: 600ml / h ( Tốc độ Bolus: 400ml / h )

     

    – Ống tiêm 10ml: 300ml / h ( Tốc độ Bolus: 200ml / h )

    – Ống tiêm 5 ml: 150ml / h ( Tốc độ Bolus: 100ml / h )

    Cảnh báo     Cảnh báo tiêm gần xong, Cảnh báo đã hoàn thành tiêm, Cảnh báo đã tiêm xong liều lượng cài đặt, Cảnh báo tắc mạch, Cảnh báo tắt ống tiêm, Cảnh báo ống tiêm không được cài đặt đúng cách, Cảnh báo pin yếu, Cảnh báo tắt nguồn

    Tắc mạch Ba cấp độ cho tắc mạch: Cao, Trung bình, Thấp

    Cầu chì        F1AL / 250V ( “F” cho biết khả năng ngắt nhanh, thấp ) , 2 chiếc ( lắp bên trong máy ) .

    Tỷ lệ K.V.O (Keep Vein Open)  0,1 đến 5ml / h ( có thể điều chỉnh, bước điều chỉnh : 0,1 ml / h )

    Nguồn cấp   100 đến 220V, 50Hz

    Tích hợp pin sạc, 11,1V, Công suất ≥2000mAh; Sau khi sạc 10 giờ, nó có thể hoạt động ở tốc độ 5ml / h trong 4 giờ

    Môi trường làm việc        – Nhiệt độ: 5 ° C đến 40 ° C

    – Độ ẩm : 20% đến 90%

    Môi trường lưu trữ – Nhiệt độ: âm 30 ° C đến 55 ° C

    – Độ ẩm: ≤95%

    – Áp suất khí quyển 860hPa đến 1060hPa

    Các loại bảo vệ an toàn    Cầu chì, Lớp bảo vệ pin, Hệ thống làm việc liên tục khi mất điện đột ngột

    Kích thước   Dài 282mm × Rộng 210mm × Cao 148mm

    Cân nặng     2,2kg

    Phụ kiện:

    Phụ kiện      Bơm tiêm, Bộ điều khiển từ xa, Đường dây điện, Hướng dẫn sử dụng, Thẻ bảo hành, Giấy chứng nhận

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy chụp cắt lớp OCT

    Máy chụp cắt lớp OCT

    Model: Primus 200

     

    Thông tin sản phẩm

    Chụp cắt lớp quang học (OCT) là một kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh sử dụng ánh sáng, không xâm lấn, chụp ảnh mặt cắt ngang của võng mạc. Kỹ thuật này không tiếp xúc trực tiếp với mắt, không gây khó chịu hay đau đớn và có thể sử dụng nhiều lần trên một bệnh nhân. Dựa trên kết quả chụp cắt lớp quang học, bác sĩ có thêm chứng cứ để chẩn đoán chính xác các bệnh tăng nhãn áp, thoái hoá hoàng điểm tuổi già, võng mạc đại tháo đường, phù hoàng điểm, hắc võng mạc trung tâm thanh dịch,…

    Tiết lộ các cấu trúc ẩn trong võng mạc và phần trước với PRIMUS® 200 của ZEISS, thiết bị tiên phong trong OCT nhãn khoa. ZEISS PRIMUS 200 cung cấp các ứng dụng lâm sàng thiết yếu và hiểu biết sâu sắc để giúp bạn quản lý nhiều loại bệnh lý hơn và nâng cao thực hành của bạn.

    Tính năng

    Xác định bệnh lý sớm hơn. Hình dung rõ ràng để hiểu sâu hơn.

    Bằng cách kết hợp hệ thống quang học ZEISS huyền thoại và các thuật toán độc quyền, ZEISS PRIMUS cung cấp hình ảnh OCT và đáy mắt rõ ràng và hấp dẫn để giúp phát hiện các bệnh lý ở thời điểm sớm nhất có thể. Quét B độ phân giải cao PRIMUS 200 tiết lộ các chi tiết quan trọng giúp quản lý hiệu quả nhiều loại bệnh – AMD, bệnh võng mạc tiểu đường và bệnh tăng nhãn áp. Hình ảnh đáy mắt rõ nét xác nhận vị trí quét B trên võng mạc.

    Quét B rõ ràng võng mạc và màng đệm, hình ảnh đáy mắt rõ ràng

    Thư viện bệnh lý tích hợp để tham khảo hình ảnh trước và sau

    Các công cụ định tính và định lượng để đánh giá rõ ràng hơn về tình trạng bệnh nhân của bạn

    Quản lý các bệnh tiến triển hơn

    Trực quan hóa tình trạng võng mạc bằng hình ảnh độ phân giải cao

    Xác định và theo dõi bệnh nhân có nguy cơ mắc bệnh tăng nhãn áp bằng các báo cáo toàn diện

    Giúp bệnh nhân hiểu rõ hơn về tình trạng của họ với Báo cáo sức khỏe mắt toàn diện

    Phát triển thực hành của bạn

    ZEISS PRIMUS 200 là máy OCT lý tưởng cho các hoạt động thực hành nhỏ hơn và giúp bạn nâng cao hoạt động thực hành của mình với:

    Phạm vi dịch vụ rộng hơn và nguồn doanh thu mới

    Trải nghiệm của bệnh nhân được nâng cao

    Quy trình thực hành được tối ưu hóa cho bạn và nhân viên của bạn

    Thông số kỹ thuật ZEISS PRIMUS 200

    1 Hình ảnh OCT(Phương pháp luận)

    Miền quang phổ OCT

    Điốt siêu phát quang (SLD), 840 nm

    2,0 mm (trong khăn giấy), 1024 điểm

    5±1 μm (trong mô)

    20 μm (trong mô, FWHM)

    2 Hình ảnh đáy mắt

    Máy soi đáy mắt bằng Laser quét đồng tiêu (cSLO)

    Trong quá trình căn chỉnh

    Điốt siêu phát quang (SLD), 840 nm

    29° H x 21° V

    80 μm (trong mô)

    3 Quét báo cáo

    Độ dày điểm vàng bằng Auto FoveaFinder™

    MTA Theo dõi với lựa chọn thăm khám

    5 Đường raster với hướng có thể điều chỉnh

    1 Đường HD với hướng có thể điều chỉnh

    Phân tích ONH và RNFL bằng AutoCenter™

    Độ dày giác mạc trung tâm tự động (CCT) Góc nhìn

    Góc nhìn giác mạc

    Báo cáo kết hợp với hướng dẫn theo dõi bệnh nhân

    4 Điện và vật lý

    40 kg (88 lb)

    120L x 80W x 150H (cm)

         -    Bên trong bên ngoài

         -     -23D đến +17D (Điốp)

         -     > 2mm

    5 Máy tính nội bộ

    Windows 10/Intel® Core i5-8500

    8GB

    Đĩa cứng 1T

    6 cổng, cổng 1 Gb

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy chụp cắt lớp võng mạc

    Máy chụp cắt lớp võng mạc

    Model: Revo FC

     

    Thông tin sản phẩm

    26 Máy chụp cắt lớp võng mạc Revo FC : Chụp cắt lớp võng mạc, chẩn đoán các bệnh về mắt.

    Optopol Revo FC cung cấp tất cả các ưu điểm đã được chứng minh của hệ thống REVO với hình ảnh màu hiện đại mang lại mức độ chẩn đoán chắc chắn mới. Quét OCT chất lượng cao và phân tích toàn diện các lớp võng mạc kết hợp với hình ảnh đáy mắt giúp việc kiểm tra trở nên linh hoạt hơn bao giờ hết.

    Optopol Revo FC là OCT kết hợp với Fundus Camera. Một công cụ đa năng duy nhất kết hợp hình ảnh OCT có độ phân giải cao với hình nền màu sắc trung thực. Việc mua lại hoàn toàn tự động đối với Võng mạc, Đĩa quang và Phân đoạn trước.

    Công cụ này có thể được triển khai với mô-đun Chụp động mạch (tùy chọn) và mô-đun Sinh trắc học (tùy chọn). Giống như tất cả các mẫu Optopol OCT, REVO FC giao tiếp với Chu vi Optopol để phân tích thiệt hại đồng thời về cấu trúc và chức năng.

    80.000 lần quét/giây

    Màu thật NonMyd. Camera đáy mắt tích hợp

    OCT-A: chụp động mạch OCT

    B-OCT: Mô-đun sinh trắc học

    Bộ chuyển đổi trường rộng phía trước

    Rất nhỏ gọn và phù hợp với mọi phòng

    Võng mạc – camera đáy mắt – bệnh tăng nhãn áp – phần trước

    Đo một chạm hoàn toàn tự động

    Đầy đủ tiện nghi, giá tốt

    Optopol Revo FC cung cấp tất cả các lợi ích đã được chứng minh của hệ thống REVO với công nghệ hình ảnh Fundus tiên tiến nhất để mang lại mức độ tin cậy chẩn đoán mới. Quét OCT chất lượng cao và phân tích lớp võng mạc toàn diện kết hợp với hình ảnh đáy mắt giúp việc kiểm tra trở nên linh hoạt hơn bao giờ hết.

    Điều khiến REVO FC thực sự độc đáo là camera tích hợp 12,3 Mpix Fundus không mydriatic có khả năng chụp ảnh màu sắc chi tiết và chất lượng cực cao. Camera REVO FC Fundus hoàn toàn tự động, an toàn và dễ sử dụng.

    Optopol Revo FC, với tốc độ quét 80.000 A-scans / giây, cung cấp các công nghệ tiên tiến và hoạt động đơn giản vượt trội. Đáp ứng mọi yêu cầu cho chụp cắt lớp quang học hiện đại.

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA OPTOPOL REVO FC:

    Công nghệ:  miền quang phổ OCT

    Chế độ đo : Quét B, quét xuyên tâm, lưới, chéo, 3D, quét lưới, quét nhiều dòng, quét mạch

    phương pháp:  hoàn toàn tự động

    Hiển thị đáy mắt:  pSLO (tái tạo đáy mắt sống)

    Cố định:  Màn hình OLED (hốc mắt và đĩa) – vị trí và hình dạng thay đổi, cố định bên ngoài

    Bước sóng:  840nm

    Độ phân giải trục: 5 micron

    chân trời. Độ phân giải:  12-18 micron

    Độ sâu quét trục:  tối thiểu. 2mm

    Tốc độ:  80.000 lượt quét/giây

    Chiều rộng quét Bscan:  lên tới 12mm

    Tối đa. quét 3D khu vực:  12 X 12 mm

    tối đa. Quét A / Quét B:  10.500

    Tối thiểu. đồng tử: 2 mm Kích thước thiết bị :  47,9 x 49,3 x 36,7 (WxHxD)

    Kích thước cả bàn (STM-2):  88 x 129-154 x 53cm (WxHxD)

    PHẦN MỀM PHÂN TÍCH

    Phân tích võng mạc:
    Độ dày võng mạc
    RNFL+ GCL+IPL Độ dày (Lớp sợi thần kinh, Lớp tế bào hạch, Độ dày lớp đám rối bên trong) Độ dày
    GCL+IPL Độ dày
    RNFL
    Bản đồ biến dạng RPE Độ dày
    IS/OS
    Theo dõi

    Bệnh tăng nhãn áp:
    Độ dày lớp sợi thần kinh
    Hình thái ONH
    DDLS - Khả năng tổn thương đĩa đệm Phân tích tế bào hạch
    với sự so sánh bất đối xứng
    Theo dõi

    Trước:
    Đo nhịp tim
    LASIK
    Đo góc buồng Quét
    góc rộng (với mô-đun góc rộng tùy chọn)

    Copernicus REVO NX FC tháng 10

    Tiêu chuẩn mô-đun phía trước (5 mm)

    Ứng dụng Trình xem và Máy chủ

    PC chuyên nghiệp HP All-In-One với gói bàn hiển thị cảm ứng đa điểm 24 inch (bàn thiết bị, giá đỡ PC/màn hình, biến áp cách ly y tế)

    OCT-A: Chụp động mạch OCT cộng

    T-OCT: mô-đun địa hình

    B-OCT: Mô-đun sinh trắc học

    bộ chuyển đổi trường rộng phía trước

    Máy ảnh Optopol Revo FC OCT Fundus sử dụng công nghệ OCT mới nhất để chụp ảnh võng mạc cắt ngang với độ chi tiết và độ chính xác đặc biệt. Phần mềm tiên tiến và khả năng xử lý của nó cho phép chúng tôi phân tích những hình ảnh này trong thời gian thực, cung cấp thông tin có giá trị về độ dày và sức khỏe của võng mạc cũng như các cấu trúc khác.

    Ngoài ra, hệ thống còn bao gồm khả năng chụp ảnh đáy mắt, cho phép chúng tôi chụp được hình ảnh chất lượng cao của võng mạc và các cấu trúc khác. Những hình ảnh này có thể được sử dụng để chẩn đoán, theo dõi và giáo dục bệnh nhân, khiến nó trở thành một công cụ vô giá đối với các bác sĩ nhãn khoa.

    Optopol Revo FC, OCT Fundus Camera, cũng cung cấp các tính năng nâng cao, chẳng hạn như phân tích lớp và phân đoạn tự động, giúp nâng cao hơn nữa độ chính xác và tốc độ chẩn đoán cũng như theo dõi các tình trạng ở mắt.

    Tóm lại, Camera Optopol Revo FC OCT Fundus là một lựa chọn tuyệt vời cho các bác sĩ nhãn khoa muốn cung cấp dịch vụ chăm sóc tốt nhất có thể cho bệnh nhân của họ. Khả năng chụp ảnh tiên tiến và các phép đo chính xác làm cho nó trở thành một công cụ có giá trị để chẩn đoán và quản lý các tình trạng mắt khác nhau.

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy điện não

    Máy điện não

    Model: KT88

    Hãng sản xuất: Contec

    Xuất xứ: Trung Quốc

    Máy KT88 là thiết bị kỹ thuật số, kết nối với vi tính để đo thông qua cáp USB.

    Cấu tạo máy điện não KT88 gồm: Máy chính là bộ phận khuếch đại sóng điện não, bộ đèn LED kích thích ánh sáng, phần mềm điều khiển được cài đặt trên máy tính và các phụ kiện, chân đứng.

    Trên phần mềm điều khiển máy điện não có thể:

    Điều chỉnh biên độ và tốc độ hiển thị sóng điện não.

    Chỉnh thông tin cơ bản của bất kỳ sóng EEG nào được chỉ định với thước đo tần số điện tử

    Đánh dấu sóng EEG bằng nghiệm pháp, sử dụng các màu sắc khác nhau để mô tả các nghiệm pháp khác nhau (các nghiệm pháp: nhắm mắt, mở mắt, nháp nháy)

    Chức năng phân tích năng lượng tự động có thể thực hiện phân tích năng lượng quang phổ và phát hiện sóng bệnh lý với sóng được chỉ định. Có thể hiển thị nhiều biểu đồ trên cùng màn hình

    Bộ kích thích ánh sáng với giao diện USB có thể được điều khiển bằng tay hoặc tự động, có thể cài đặt và thực hiện trong quá trình lấy mẫu

    Các chế độ hiển thị và thông số có thể được cài đặt theo yêu cầu khác nhau của người sử dụng

    Thông số kỹ thuật MÁY ĐIỆN NÃO KT88

     Số kênh: 16 kênh EEG + 2 kênh ECG

    Tốc độ lấy mẫu: 100 chấm/s

    Độ chính xác: 12 bit

    Trở kháng vào: ≥ 10 MW

    Dòng rò rỉ bệnh nhân: < 10µA

    Độ ồn: ≤ 5 µVp-p

    Tốc độ hiển thị: 5, 10, 15, 30, 60, 120 mm/s

    Biên độ: 1, 1.5, 2, 3, 5, 7.5, 10, 12, 15, 20, 30, 50 mm/50µV

    Nhiễu tần số 50 Hz: ≥ 30 dB

    Kích thước: 186(D) x 135(R) x 89.2(C) (mm)

    Trọng lượng: 550g

    Nguồn cung cấp: USB 5V DC

    Cấu hình chính MÁY ĐIỆN NÃO KT88 18 kênh

    Bộ khuyếch đại EEG kỹ thuật số 16 kênh điện não + 2 kênh điện tim (chọn thêm)

    Cáp điện não EEG: 20 sợi

    Điện cực điện não EEG: 20 cái

    Điện cực kẹp tai: 2 cái

    Cáp USB kết nối máy điện não: 2 sợi

    Cáp ECG đo điện tim: 5 sợi

    Điện cực ECG dán: 1 túi.

    Nón lưới cố định điện cực: 2 cái

    Bộ kích thích ánh sáng (đèn Flash): 01 bộ

    Phần mềm điện não EEG

    Chân đứng đặt máy: 2 cái.

    Cấu hình lựa chọn thêm: 

    Bộ máy tính, máy in văn phòng, bàn để máy tính…

     

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy điện tim

    Máy điện tim

    Model: ECG600G

    Hãng sản xuất: Contec Medical

    Nước sản xuất: Trung Quốc

    Máy điện tim ECG600G là một máy điện tâm đồ có thể thu thập tín hiệu ECG 12 đạo trình và in bằng hệ thống in nhiệt được tích hợp sẵn.

    Máy điện tim 6 kênh Contec 600G ghi lại và hiển thị dạng sóng ECG ở chế độ AUTO / Manual, đo và chẩn đoán các thông số dạng sóng ECG tự động.

    Thiết bị ECG600G cũng nhắc “Lead off” – Đạo trình bị mất, nhắc “Lack of paper” – Thiếu giấy in, giao diện đa ngôn ngữ, quản lý cơ sở dữ liệu từng trường hợp.

    TÍNH NĂNG:

    Màn hình màu 7 "TFT là 800 * 480, màn hình cảm ứng và điều khiển phím chức năng cùng lúc, tiện lợi hơn và phím tắt.

    Máy in nhiệt độ phân giải cao và mảng nhiệt (8 chấm / mm), bạn không nên điều chỉnh điều gì Tần số đáp ứng lên tới 150HZ.

    Thiết bị có thể ghi lại dạng sóng ECG sáu kênh rõ ràng và chính xác liên tục. Nhận xét bao gồm: dấu hiệu dẫn, độ nhạy, tốc độ giấy, trạng thái bộ lọc, v.v ...

    Bộ lọc kỹ thuật số đầy đủ để chống lại đường cơ sở nháp, nhiễu AC và EMG

    Tự động điều chỉnh đường cơ sở, tối ưu hóa cài đặt in và chọn nhịp dẫn.

    Ở chế độ tự động, chỉ cần nhấn nút một lần, nó sẽ bắt đầu quy trình ghi, có thể nâng cao hiệu quả công việc của bạn.

    Lấy mẫu mười hai tín hiệu ECG cùng lúc, phân tích 2x6 + 1 (dẫn nhịp), 2x6, 3x4, 3x4 + 1 (dẫn nhịp), 4x3, 4x3 + 1 (dẫn nhịp), 6x2, 6x2 + 1 (nhịp dẫn), nhịp 2, nhịp 3, nhịp 4, nhịp 5, nhịp 6, nhịp 7, chế độ ghi cùng lúc và báo cáo với nhiều định dạng.

    Hiển thị đồng thời dạng sóng 3/6/12, và hiển thị Tắt và thiếu giấy, chế độ DEMO của Sóng ECG. Có thể kiểm tra tham số ECG và phân tích báo cáo, với chế độ tự động hoặc thủ công, nó cũng có thể lưu trữ thông tin của bệnh nhân bằng kho lưu trữ dữ liệu.

    Lớp an toàn: Phần áp dụng CF loại I, loại CF, có phần áp dụng khử rung tim.

    Hỗ trợ tiếng Trung, tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng Ba Lan, tiếng Ý, tiếng Đức, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Nga, có thể in ra các kết quả ngôn ngữ như vậy.

    Thời gian in có thể được đặt thành mỗi 1/2/3/5/10/20/30/60 phút.

    Cài đặt in có một số tùy chọn, có thể được đặt thành "In và lưu" (in dạng sóng và lưu), "In không lưu" (chỉ in dạng sóng nhưng không lưu), "Lưu không in" (chỉ lưu nhưng không in dạng sóng).

     

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT 

    Số kênh đo: Tiêu chuẩn 12 đạo trình

    Cường độ tín hiệu từ bệnh nhân ≤ 10µA

    Tốc độ quét 1000Hz

    Chuyển đổi A/D 12bit

    Dải tần đáp ứng 0.05Hz-150Hz ( -3dB,+0.4dB)

    Hằng số thời gian >3.2s

    CMRR >60dB, >100dB ( add filter)

    Điện áp phân cực ±500mV

    Mức nhiễu ≤ 15µVp-p

    Xử lý dữ liệu dạng sóng Bộ lọc nhiễu EMG 25Hz/35Hz (-3dB)

    Lọc: AC 50Hz/60Hz (≥20dB)

    Đầu ra dạng sóng Chế độ ghi Hệ thống in nhiệt (32 spots/mm)

    Ghi giấy 110mm(W) x 20m(L)

    Độ nhạy:5mm/mV, 10mm/mV, 20mm/mV, tự động

    Tốc độ cuộn giấy

    Ghi Tự động: 25mm/s, 50mm/s

    Ghi nhịp: 25mm/s, 50mm/s

    Ghi bằng tay: 5mm/s, 6.25mm/s,10mm/s, 12.5mm/s, 25mm/s,50mm/s

    Nguồn điện sử dụng:

    AC 220V, 50Hz ( 110V, 60Hz)

    DC 7.4V, 3700mAh Pin Lithium Polymer

    Kích thước máy: 315(L) x 215(W) x 92(H) mm

    Trọng lượng: 1.7Kg

     

    PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN:

    Bộ cáp điện tim: 01 bộ.

    Điện cực chi: 04 cái.

    Điện cực ngực: 06 cái.

    Giấy điện tim: 01 cuộn

    Dây nguồn: 01 cái.

    Dây nối đất lọc nhiễu:01 sợi.

    Sách hướng dẫn sử dụng bằng tiếng anh: 01.

    Liên hệ
    Mua nhanh

Hiển thị từ 97 đến 108 trên 637 bản ghi - Trang số 9 trên 54 trang

0902177899