So sánh sản phẩm
Khoảng giá

Sản Phẩm

  • Máy xét nghiệm sinh hóa tự động RAYTO

    Máy xét nghiệm sinh hóa tự động RAYTO

    Model: Chemray-240

    Hãng sản xuất: RAYTO

    Xuất xứ : trung Quốc

    Thành lập từ năm 2001, sau hơn 20 năm phát triển Rayto hiện là một trong 3 nhà sản xuất thiết bị IVD lớn nhất Trung Quốc, là nhà sản xuất gốc, có quy mô lớn và làm chủ nhiều công nghệ lõi. Hiện Rayto đang sản xuất OEM/ODM cho nhiều hãng hiệu lớn trên Thế giới, trong đó có một số thương hiệu đang phân phối tại Việt Nam.

    Top 1 Trung Quốc về máy Đông máu

    Top 2 Trung Quốc về máy xét nghiệm Công thức máu

    Top 3 Trung Quốc về máy xét nghiệm Sinh hóa máu

    Thiết bị của Rayto biền bỉ, tin cậy, tiết kiệm hóa chất và có giá thành rất cạnh tranh và được phân phối tại hơn 70 Quốc gia trên Thế giới. Tại Việt Nam, thiết bị của Rayto đã có mặt hơn 15 năm và được nhiều cơ sở Y tế tin dùng.

    Máy xét nghiệm sinh hóa tự động Rayto Chemray 240

    Là thiết bị xét nghiệm sinh hóa tự động, dùng cho mục đích chẩn đoán trong các phòng xét nghiệm. Máy có thiết kế nhỏ gọn, không chiếm nhiều không gian của phòng thí nghiệm, hoạt động bền bỉ, tuổi thọ cao. Đặc biệt, máy có thể tạm dừng để thêm mẫu xét nghiệm bất cứ lúc nào và hoạt động trở lại ngay sau đó.

    Tính năng nổi bật

    – Hoàn toàn tự động, truy cập ngẫu nhiên

    – Công suất 160 test/giờ

    – Gia nhiệt hóa chất, cảm biến chất lỏng

    – Hệ thống rửa 8 bước tự động (option), mức nhiễm chéo thấp

    – Kim hút mẫu và kim hóa chất được thiết kế độc lập. Có tính năng chống va chạm, cảm biến mức chất lỏng và hóa chất còn lại. Tự động rửa bên trong và bên ngoài kim sau mỗi chu kỳ, độ nhiễm chéo ≤ 2%

    – Tiết kiệm nhân lực, dễ dàng vận hành

    – Buồng làm mát hóa chất vận hành liên tục 24 giờ

    – Hệ thống hóa chất mở

    – Thể tích hút nhỏ, tiết kiệm hóa chất

    – Phần mềm thân thiện, dễ sử dụng trên hệ điều hành Windows

    – Ngôn ngữ tiếng Anh (hoặc ngôn ngữ khác theo yêu cầu).

    Tiêu chuẩn chất lượng : CE, ISO 9001, ISO 13485

     

    Thông số kỹ thuật 

    Danh mục test

    Sinh hóa

    Công suất

    Lên đến 160 test/giờ

    Chế độ phân tích

    End point, Two point, Kinetic

    Vị trí mẫu

    40 vị trí

    Thể tích mẫu

    3 – 100µL, ± 0,5 µL

    Vị trí hóa chất

    40 vị trí trong ngăn lạnh

    Nhiệt độ buồng lạnh

    ≤16ºC

    Thể tích hóa chất

    R1: 180 – 450 µL, điều chỉnh 1µL

    R2: 30 – 250µL, điều chỉnh 1µL

    Vị trí phản ứng

    81 cuvette, 9 cuvette/khay

    Thể tích phản ứng

    180 – 500 µL

    Nhiệt độ phản ứng

    37ºC, ±0,2ºC

    Rửa cuvette

    Hệ thống rửa tự động 8 bước

    Hệ thống quang học và đo lường

    Đèn

    Đèn Halogen

    Độ hấp thụ

    0 – 3.500Abs ± 1%

    Bước sóng

    Bao gồm 8 bước sóng từ 320 – 850nm

    Cụ thể: 340nm, 405nm, 450nm, 510nm, 546nm, 578nm, 630nm, 670nmnm)

    Độ phân giải

    0,0001Abs

    Nguồn điện

    AC 110/220V, 50Hz

    Điều kiện môi trường

    Nhiệt độ: 0 – 40ºC, Độ ẩm: ≤80%

    Mức tiêu thụ nước

    ≤3L/giờ

    Kích thước(mm)

    810*680*1150mm (Dài*Rộng*Cao)

    Trọng lượng(Kg)

    145kg

     

    Cấu hình cung cấp:

    – Thân máy chính: 01 cái

    – Bộ máy tính kèm phần mềm: 01 bộ

    – Phụ kiện theo máy: 01 bộ

    – Sách hướng dẫn sử dụng Anh – Việt: 01 bộ

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy xét nghiệm huyết học tự động

    Máy xét nghiệm huyết học tự động RAYTO

    Model: RT-7600

    Hãng sản xuất: RAYTO

    Xuất xứ: Trung Quốc

    Thành lập từ năm 2001, sau hơn 20 năm phát triển Rayto hiện là một trong 3 nhà sản xuất thiết bị IVD lớn nhất Trung Quốc, là nhà sản xuất gốc, có quy mô lớn và làm chủ nhiều công nghệ lõi. Hiện Rayto đang sản xuất OEM/ODM cho nhiều hãng hiệu lớn trên Thế giới, trong đó có một số thương hiệu đang phân phối tại Việt Nam.

    Top 1 Trung Quốc về máy Đông máu

    Top 2 Trung Quốc về máy xét nghiệm Công thức máu

    Top 3 Trung Quốc về máy xét nghiệm Sinh hóa máu

    Thiết bị của Rayto bền bỉ, tin cậy, tiết kiệm hóa chất và có giá thành rất cạnh tranh và được phân phối tại hơn 70 Quốc gia trên Thế giới. Tại Việt Nam, thiết bị của Rayto đã có mặt hơn 15 năm và được nhiều cơ sở Y tế tin dùng.

    Máy xét nghiệm huyết học tự động 20 thông số Rayto RT-7600

    RT-7600 là một trong những sản phẩm thuộc nhóm máy xét nghiệm huyết học tự động của Rayto. Màn hình hiển thị chỉ số rõ ràng, chạy mẫu bệnh phẩm một cách nhanh chóng và chính xác. RT-7600 tích hợp 2 buồng đếm giúp tăng công suất lên gấp đôi, nhưng giá lại ngang với các máy khác chỉ tích hợp 1 buồng đếm…Sản phẩm thích hợp dùng tại các phòng khám, cơ sở bệnh viện vừa và nhỏ.

    Máy xét nghiệm huyết học tự động 3tp bạch cầu, 20 thông số RT-7600
    Máy xét nghiệm huyết học tự động 3tp bạch cầu, 20 thông số RT-7600

    Tính năng nổi bật

    – Màn hình LCD 10.4’’ màu lớn tích hợp hoạt động trên màn hình cảm ứng

    – Máy xét nghiệm huyết học đếm kênh đôi với 23 thông số, bao gồm 3 loại biểu đồ

    – Dung lượng lớn lưu trữ dữ liệu lên tới 50.000 kết quả (bao gồm biểu đồ), nhiều loại phương tiện, định dạng báo cáo tiếng Anh

    – Hỗ trợ phần mềm tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Pháp, tiếng Ukraina và tiếng Nga.

    – Xả áp suất dương và âm, ngâm dung dịch enzyme đậm đặc, đốt áp suất cao và các phương pháp chặn khác

    – Giám sát dư lượng thuốc thử

    – Công nghệ đếm: trở kháng, tích hợp 2 buồng đếm

    – 3 thành phần bạch cầu

    – 2 chế độ : máu toàn phần và máu pha loãng

    – Tốc độ : 60 test/giờ

    – Có sẵn máy in nhiệt gắn trong (option máy in ngoài)

    – Adapter ngoài giảm nhiễu, tăng độ chính xác

    – Máy phù hợp cho các phòng khám vừa và nhỏ

    Tiêu chuẩn chất lượng: CE, ISO 9001, ISO 13485

    Thông số kỹ thuật

    Thông số

    WBC, Lymph#, Mon#, Gran#, Lymph%, Mon%, Gran%, RBC, HGB, MCHC, MCH, MCV, HCT, RDW-CV, RDW-SD, PLT, MPV, PDW, PCT, P-LCR và biểu đổ cho WBC, RBC, PLT.

    Nguyên lý

    Trở kháng đếm WBC, RBC, PLT

    Thể tích mẫu

    Máu pha loãng: 20µL

    Máu toàn phần: 9.8µL

    Tốc độ

    60 test/giờ

    Hiển thị

    Màn hình LCD 10.4’’

    Cánh báo

    Tin báo lỗi

    Đầu vào/Đầu ra

    RS-232, USB, LAN, bàn phím và chuột

    Máy in

    Máy in nhiệt, giấy 55mm, nhiều định dạng in (tùy chọn thêm máy in ngoài)

    Môi trường hoạt động

    Nhiệt độ: 15 – 35 độ C. Độ ẩm ≤80%

    Nguồn điện

    AC 100-220V, 50/60Hz

    Kích thước (mm)

    436*363*367 (Dài * Rộng * Cao)

    Trọng lượng (Kg)

    18

     

    Cấu hình cung cấp

    – Thân máy chính kèm màn hình cảm ứng 10.4 inch: 01 bộ

    – Adapter nguồn: 01 bộ

    – Hóa chất chính hãng: 01 bộ

    – Sách HDSD Anh – Việt: 01 bộ

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603

    Máy theo dõi bệnh nhân

    MODEL: SVM-7603
    HÃNG NIHON KOHDEN (NHẬT)
    SẢN XUẤT TẠI MALAYSIA
    Các thông số theo dõi được lưu đến 120 giờ. Thời gian được đồng bộ trên tất cả các thông số cho phép xác định các thời điểm khác nhau, mang lại cái nhìn toàn diện trong quá trình theo dõi.
    Màn hình màu TFT, độ phân giải cao với góc nhìn rộng 10.4 inch , hiển thị tối đa 6 sóng .

     

    • Giá cả phù hợp cho khoa cấp cứu các phòng khám đa khoa , khoa nội soi không đau , các phòng mổ thẩm mỹ , các phòng mổ nha khoa ...
    • Màn hình cảm ứng trực quan  và dễ dàng sử dụng , chỉ cần chạm vào vùng thông số hoặc dữ liệu bệnh nhân để hiển thị chi tiết hay đ thay đổi thiết lập. Thao tác vận hành dễ dàng.
    • Các thông số theo dõi đưc lưu đến 120 giờ. Thời gian đưc đồng bộ trên tất cả các thông số cho phép xác định các thời điểm khác nhau, mang lại cái nhìn toàn diện trong quá trình theo dõi.
    • Chức năng Interbed  cho phép kiểm tra nhanh chóng thông số các bệnh nhân trong hệ thống mạng : Từ một monitor theo dõi tại gường, dễ dàng kiểm tra các thông số và trạng thái báo động của các monitor khác trong hệ thống mạng. Chức năng Interbed giúp kiểm tra tức thì thông số của bất kỳ bệnh nhân nào trong hệ thống, mang lại sự chăm sóc và theo dõi tốt hơn.
    • Tính năng hướng dẫn sử dụng trực tiếp trên màn hình monitor : giúp người sử dụng thao tác dễ dàng ngay cả lần đầu sử dụng. Hướng dẫn bao gồm giải thích các chữ viết tắt của thông số, loạn nhịp và các biểu tượng trên tất cả monitor  Nihon Kohden. Vận hành êm ái khi theo dõi giúp tập trung chăm sóc cho bệnh nhân nhiều hơn.
    • Màn hình màu TFT, độ phân giải cao  với góc nhìn rộng 10.4 inch , hiển thị tối đa 6 sóng .
    • Điều khiển monitor linh hoạt : Màn hình cảm ứng (touch screen) cho thao tác dễ dàng nhanh chóng. Có thể nhập trực tiếp tên bệnh nhân trên màn hình. Các ký tự và số có thể hiển thị như tên bệnh nhân. Các thông số tự động hiển thị trên màn hình theo dõi.
    • Màn hình phóng to số : Hiển thị các thông số với kích thước lớn thật hữu ích để quan sát từ khoảng cách xa.
    • Đèn chỉ thị báo động : một đèn báo động ở đỉnh monitor giúp nhìn thấy rõ từ khoảng cách xa và mọi góc nhìn. Hiển thị mức báo động theo chỉ thị màu đỏ hoặc vàng tuỳ theo tình trạng báo đng. Đèn màu xanh nhp nháy đồng bộ với phức hợp QRS.
    • Phát hiện loạn nhịp  :  cho phép phân tích ECG. Chương trình phần mềm EC1 với phương pháp so sánh đa mẫu giúp giảm thiểu báo đng sai và đảm bảo việc phát hiện loạn nhịp chính xác. Lưu đến 120 giờ dữ liệu theo dõi loạn nhịp.
    • Hiển thị 7 đạo trình ECG hiển thị cùng lúc khi sử dụng cáp ECG 5 điện cực ,  dễ dàng nhận biết sự thay đổi VPC, ST và phì đại thất.
    • Xem lịch sử báo động : Xem lại đến 120 giờ các thông số báo động. Xem lại sóng điện tim liên tục từ bảng lịch sử báo động.
    • Xem lại 120 giờ sóng ECG liên tục :  Dạng sóng liên tục giúp dễ dàng chọn thời điểm xem.
    • Danh sách Trendgraph/trend : Lưu đến 120 giờ các thông số dạng số, biểu đ hướng và NIBP.
    • Mainstream EtCO2 cho bệnh nhân có đặt nội khí quản hoặc không (cap-ONE, TG-921T4) : Với công nghệ và kích thước nhỏ (chỉ 10g) mainstream cap-ONE CO2 sensor (TG-921T4), nhanh chóng (chỉ 5 giây), mưt mà cùng độ tin cậy cao khi đo thông số EtCO2 và nhịp thở.
    • Thời gian sử dụng pin lên đến 6 giờ
    • HL7 : Giao thức HL7 xuất dữ liệu dạng tiêu chuẩn.
    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy tán sỏi niệu quản ngược dòng Holmium Sphinx 30W - LISA

    Máy tán sỏi niệu quản ngược dòng Holmium Sphinx 30W - LISA

    Model: Sphinx
     
    Hãng sản xuất: LISA
     
    Xuất xứ: Đức
     
    Loại Laser: Holmium-YAG laser.
    - Năng lượng tối đa: 30W
    - Chiều dài bước sóng: 2.1 µm
    - Năng lượng xung mạch: từ 0.5J đến 4.0J
    - Tần số phát xung: từ 4 đến 20Hz, xung đơn, nổ.
    - Chế độ phát xung: 2 chế độ.
      + Chế độ phát xung đơn
      + Chế độ phát xung nổ, điều chỉnh được số lần phát xung nổ.
     - Tia laser:dạng xung 2Micron được hấp thu cao trong nước và mô sinh học. Năng lượng được chuyển hóa thành nhiệt tại độ sâu ít hơn 0.5mm.
    - Tia sáng dẫn đường: tùy chọn (Tia đỏ 635nm, 1mW hoặc xanh 532nm, 1mW).
    - Khoảng thời gian phát xung: từ 150 đến 800ms.
    - Năng lượng xung đỉnh: 15 KW.
    - Thời gian phát xung liên tục: không giới hạn thời gian.
    - Hệ thống giải nhiệt: có hệ thống giải nhiệt tự động bằng khí lạnh và nước.
    - Kích thước (dàixrộngxcao): khoảng 85x45x105cm.
    - Trọng lượng: khoảng 160 kg.
    Cấu hình bao gồm :
    - Máy chính 
    - Bàn đạp điều khiển (Pedal)
    - Dây dẫn tia Laser Ø 365 µm
    - Dụng cụ bóc vỏ dây dẫn Laser Ø 365
    - Dây dẫn tia Laser Ø 550 µm
    - Dụng cụ bóc vỏ dây dẫn Laser Ø 550
    - Dụng cụ cắt dây dẫn Laser
    - Hộp đựng dụng cụ tiệt trùng 
     
     
     
    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy đo huyết áp bắp tay YAMADA

    Máy đo huyết áp điện tử Yamada 6191

    Thương hiệu: Yamada

    Model: DBP-6191

     

    Máy đo huyết áp điện tử Yamada 6191 công nghệ Nhật Bản - Giọng nói tiếng Việt, Màn hình đa màu, Đo siêu nhanh.

    Công nghệ Assistant+ trợ lý ảo bằng tiếng Việt

    Công nghệ Comfort+ đo siêu nhanh và êm

    Màn hình đa màu sắc

    Công nghệ Heart Link cảnh báo nhịp tim có vấn đề

    Cảnh báo cử động

    Cảnh báo quấn vòng bít sai

    Đọc kết quả đo bằng tiếng Việt

    Thống kê kết quả trung bình 3 lần đo

    Thang phân loại theo WHO

    Cảnh báo pin yếu

    Pin AAA + Cổng USB Type-C

    Theo tiêu chuẩn CE của Châu Âu và kiểm định FDA của Hoa Kỳ

    Đặc điểm nổi bật của sản phẩm

    - Công nghệ Assistant+ độc quyền: Tích hợp trợ lý ảo thông minh hướng dẫn đo, đọc kết quả đo, thông báo tình trạng sức khỏe, đưa ra lời khuyên... bằng Tiếng Việt.

    - Comfort+: đo siêu nhanh (tiết kiệm thời gian đo so với các máy thông thường), và hoàn toàn không tê bắp tay do sử dụng công nghệ mới.

    - Công nghệ Heart Link: Cảnh báo khi phát hiện ra nhịp tim không đều, hiển thị thông báo trên màn hình cùng với lời nói bằng Tiếng Việt.

    - Màn hình đa màu sắc: Màn hình có đèn nền đa màu sắc, cảnh báo huyết áp dựa trên màu sắc màn hình

    - Cảnh báo cử động

    - Cảnh báo vòng bít quấn sai

    - Lưu kết quả đo theo nhóm: Kết quả đo sẽ được lưu theo 2 nhóm bộ nhớ riêng biệt.

    - Đọc kết quả đo: Kết quả đo sẽ được hiển thị và đồng thời đọc bằng Tiếng Việt ngay sau khi kết thúc đo.

    - Thống kê kết quả trung bình: Hiển thị kết quả trung bình của 3 lần đo gần nhất.

    - Thang phân loại theo WHO: Máy sẽ hiển thị mức độ huyết áp của bạn tương ứng thang phân loại huyết áp theo tiêu chuẩn WHO.

    - Cảnh báo pin yếu (bằng giọng nói và biểu tượng trên màn hình): Thiết bị sẽ cho bạn biết khi nào cần phải thay thế pin mới.

    - Giắc cắm điện USB-Type C đời mới: bạn có thể cắm chung sạc với các máy điện thoại hiện nay.

    Phụ kiện

    + vòng bít đeo tay cỡ trung (có thể đổi lên cỡ to). Hoặc vòng bít cao cấp 360 Rolling (tùy theo lựa chọn)

    + Bao da đựng

    + hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt

    + 3 pin AAA

    + Thẻ bảo hành.

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy đo huyết áp tứ chi

    Mô tả sản phẩm

    Máy đo huyết áp tứ chi Boso ABI 100 lần đầu tiên bạn có thể phát hiện sớm sơ vữa động mạch chỉ trong 1 phút, tin cậy và tiết kiệm. Tùy chọn đo vận tốc sóng mạch phát hiện thêm các nguy cơ bệnh lý về tim mạch.

    Chỉ số ABI 100 cho phép chẩn đoán bệnh PAOD với mức chính xác cao tại giai đoạn đầu của bệnh. Hệ thống ABI 100 cho phép kiểm tra nhanh chóng, ít tốn chi phí, dễ dàng, chính xác và tin cậy mà không cần sử dụng siêu âm Doppler. Nó có thể tìm ra sớm các vấn đề về bệnh ngay cả khi không có dấu hiệu về bệnh.

    Tính năng nổi bật của máy đo huyết áp tứ chi Boso ABI 100:

    - Phát hiện sớm và kiểm tra thường xuyên

    Với hệ thống ABI cách thực hiện sẽ đơn giản và nhanh hơn, chỉ mất 1 phút với bài kiểm tra các chỉ số ở cổ chân- cánh tay giúp phát hiện sớm xơ vữa động mạch. Thêm đó, việc kiểm tra rất dễ dàng thực hiện và thường xuyên hơn. Nếu dùng phương pháp Doppler mất nhiều thời gian thực hiện các quy trình kiểm tra.

    - Chính xác và tiết kiệm thời gian

    Đo chỉ số cổ chân - cánh tay với hệ thống ABI chính xác hơn và nhan hơn. Một phép đo dao động huyết áp được thực hiện cho 4 chi cùng 1 lúc. Với phương pháp cũ, các phép đo được thực hiện liên tục. Vì vậy, công cụ mới giúp tiết kiệm thời gian. Hơn nữa tránh được kết quả không chính xác do biến đổi huyết áp. Do đó, kết quả chỉ số ABI được cải thiện

    - Thông tin đánh giá của máy đo huyết áp tứ chi Boso ABI 100

    Phần mềm tính toán chính xác chỉ số ABI cả bên trái và bên phải

    Các thông số tim mạch khác cũng được xác định như chỉ số huyết áp tay và chân, sự khác biệt của huyết áp bên trái và bên phải (phát hiện chứng hẹp động mạch dưới xương đòn) nhịp tim, áp lực nhịp tim (mức chệnh lệch giữa tâm thu và tâm trương), trắc đồ dao động và phát hiện nguy cơ hiện tượng rối loạn nhịp tim. Thêm vào đó , việc tiêu điểm trong màu săc của các giá trị quan trọng giúp việc đánh giá tổng quan tình trạng sức khỏe bệnh nhân nhanh chóng và dễ dàng.

     

    - Chức năng bổ sung khác:

    Đo vận tốc sóng mạch PWV

    Vận tốc sóng mạch là một công cụ bổ sung để chuẩn đoán PAOD và để đo độ cứng động mạch. Đây là chức năng tùy chọn thêm của hệ thống ABI cho phép đo vận tốc sóng mạch (ba) ở cả hai bên. Dựa vào đó xác định vận tốc sóng mạch (cf)

    Đo độ cứng thành động mạch cung cấp thông tin hữu ích về sự tồn tại của những thay đổi chức năng động mạch. Vận tốc sóng mạch là 1 yếu tố dự báo tốt về sự khởi đầu của bệnh tim mạch.

     

    Kiểm tra hằng ngày

    Nghi ngờ tăng huyết áp, nghi ngờ rung nhỉ, nghi ngờ thêm tâm thu, nghi ngờ PAD và cao huyết áp

    Nghi ngờ hẹp động mạch dưới xương, độ cứng mạch máu thấp (cao), nghi ngờ PAD và độ cứng mạch máu cao.

    - Hệ thống của Boso ABI:  Boso ABI sử dụng phương pháp đo giao động kế, đã được nghiên cứu và đánh giá lâm sàng tốt hơn so với phương pháp Doppler.

    Hệ thống Boso ABI gồm có 1 thiết bị đo, 2 vòng bít đo huyết áp bắp tay kích thước 22-42cm, 2 vòng bít cổ chân (18-38)cm, 1 cáp kết nối USB, 1 đĩa CD phần mềm ABI và 1 bộ nguồn điện.

    - Phần mềm và tình trạng sức khỏe

    Hệ thống của Boso ABI được cải tiến phần mềm cung cấp các tính năng hữu ích tự động đánh giá kết quả. Sau khi thực hiện đo, các kết quả sẽ được tự động chọn lọc và cập nhật cho các mục lựa chọn. Hệ thống còn đo được các thông số tim mạch quan trong khác ngoài chỉ số ABI và hiện thị cho tất cả dữ liệu.

    Thông số kỹ thuật:

    Nguyên tắc đo lường:   dao động kế

    Phạm vi đo: (huyết áp, SYS):   60 đến 240 mmHg

    Phạm vi đo lường: (huyết áp, DIA):   40 đến 140 mmHg

    Áp lực vòng bít:   0 đến 300 mmHg

    Độ lệch tối đa của phép đo áp suất vòng bít:  +3 mmHg (chênh lệch phải/trái tối đa ± 2 mmHg)

    Phạm vi đo xung:   30 đến 190 xung/phút

    Độ lệch tối đa của phép đo xung:   ± 5%

     Độ lệch tối đa của phép đo PWV:   ± 5%

     Điều kiện hoạt động:  Nhiệt độ môi trường +10 đến +40°C Độ ẩm tương đối 30 đến 85%

    Điều kiện vận chuyển và bảo quản:   Nhiệt độ môi trường -10 đến +60°C Độ ẩm tương đối 30 đến 85%

    Nguồn cấp:   Bộ nguồn DC 5V, 2,7 A, AC 100- 240 V, 50-60 Hz

    Cân nặng:   3,7 kg không tính nguồn điện

     Kích thước (Rộng x Cao x Sâu):   460 mm x 83 mm x 290 mm

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy đo điện não Natus Brain Monitor

    Natus Brain Monitor là bộ khuếch đại tiên tiến thế hệ tiếp theo dành cho nghiên cứu Điện não đồ, Theo dõi dài hạn và ICU. Tốc độ lấy mẫu cao hơn, băng thông tín hiệu rộng hơn và đầu vào có thể định cấu hình bổ sung khiến nó trở thành lựa chọn hoàn hảo cho tất cả các cài đặt lâm sàng bao gồm EEG, LTM và ICU. Natus Brain Monitor cung cấp 64 kênh tham chiếu cho các nghiên cứu điện não đồ trên da đầu và nội sọ. Sử dụng cùng một cơ sở như bộ khuếch đại Natus Quantum cho phép chuyển đổi thiết lập đơn giản giữa các bản ghi da đầu của Natus Brain Monitor và các nghiên cứu nội sọ của Natus Quantum.

    Các tính năng chính:

    Lên đến 64 kênh AC (40 tham chiếu và 24 tham chiếu/vi sai có thể định cấu hình)

    Lên đến 16 kênh DC (12 trên Natus Base Unit và 4 trên hộp đột phá Brain Monitor)

    Tốc độ lấy mẫu lên tới 4 kHz

    Máy đo oxy xung tích hợp

    Màn hình cảm ứng trên thiết bị cơ sở với tương tác thời gian thực với các nghiên cứu đang diễn ra

    Kiểm tra trở kháng điện cực tức thời bằng màn hình cảm ứng trên bo mạch

    Hiệu chuẩn sinh học có sẵn từ đầu giường bệnh nhân

    Hộp đột phá nhẹ hỗ trợ khả năng vận động của bệnh nhân

    Trình kích hoạt 8 bit tích hợp để đồng bộ hóa các sự kiện bên ngoài

    Thông số kỹ thuật

    Kích thước (HxWxD) :    

    Bản tiêu chuẩn:  11,4” x 10,4” x 2” (29 cm x 26,5 cm x 5 cm)

    Cân nặng:

    Bản tiêu chuẩn:  5,1 lb (2300 g)

    Kết nối:

    Kết nối TCP/IP (Tĩnh hoặc DHCP)

    Phát hiện DHCP tự động

    USB

    Hệ điều hành: Windows ® 10 và 7 tương thích 

    Phụ kiện

    Điện cực EEG Cup Chính hãng Grass ® có thể tái sử dụng

    Grass Reusable EEG Stamped Cup điện cực

    Điện cực EEG Cup & Deep-Cup dùng một lần

    wave guard ™  mũ trùm đầu chính hãng

    bảo vệ sóng kết nối Head Caps 

    Sản phẩm ứng dụng điện cực

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy định vị chóp ống tủy iPex II Complete Set

    iPex II là máy định vị chóp kỹ thuật số tần số thứ 4 nhỏ gọn và phong cách có BỘ ĐIỀU KHIỂN THÔNG MINH THẾ HỆ tiếp theo có trọng lượng nhẹ với đế chỉ có đường kính 6 cm, iPexII có thể nhanh chóng được thiết lập và sử dụng trong hầu hết mọi môi trường. Bảng điều khiển LCD được đặt ở góc lý tưởng cho phép Bác sĩ lâm sàng theo dõi dễ dàng và không bị phân tâm trong các điều kiện đảm bảo quy trình lấy tủy an toàn và suôn sẻ.
    Bảng hiển thị có thể dễ dàng xem được từ khoảng cách vận hành giúp giảm thiểu độ phản xạ, đồng thời duy trì sự tập trung của bác sĩ lâm sàng vào quy trình.

     

    ĐẶC TRƯNG

    Phép đo ống tủy có độ chính xác cao được tạo bằng cách sử dụng SmartLogic

    Tự động phát hiện chính xác chóp trong mọi điều kiện, khô hoặc ướt

    Thân máy thời trang và nhỏ gọn chỉ cần một không gian nhỏ. Có thể được đặt trên bảng điều khiển thiết bị nha khoa

    Ba âm thanh cảnh báo khác nhau tùy thuộc vào vị trí của đầu giũa, đảm bảo quy trình chính xác

    Màn hình LCD 3 màu lớn với độ phản xạ rất thấp, cho phép Bác sĩ lâm sàng theo dõi chính xác và tức thời các quy trình

    Tiết kiệm năng lượng & chi phí vận hành thấp

    Độ chính xác cao trong kênh ướt hoặc khô

    NSK iPex có công nghệ đo đa tần số

    Giao diện người dùng thân thiện

    Màn hình LCD độ tương phản cao lớn

    Hệ thống cảnh báo bằng âm thanh

    Tự động tắt nguồn

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH

    Ắc quy:        Hoạt động liên tục trong 60 giờ

    Trưng bày:   Đèn LED 3 màu cho biết chuyển động của trâm bên trong ống tủy

    Nguồn cấp:  cho pin 1,5V AAA (LR03 hoặc R03)

    sử dụng liên tục     :   Xấp xỉ 60 giờ

    kích thước:   W60 x D60 x H86 (mm)

    Cân nặng:    76g (đơn vị không có pin)

     

     

     

    Cấu hình

    Bộ điều khiển

    Đầu dò iPexII (1,8m)

    Kẹp tệp iPexII (3 chiếc.)

    Móc môi (3 chiếc.)

    Pin khô mangan AAA (3 chiếc.)

    Máy kiểm tra iPexII

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy điều trị tủy dùng trong nah khoa

    Máy điều trị tủy dùng trong nha khoa

    Model: Endo Radar 
    Xuất xứ: Woodpecker
    Nước xuất xứ: Trung Quốc

    Máy nội nha Endo Radar là thiết bị của hãng Woodpecker. Đây là thiết bị tích hợp nhiều chức năng: vừa điều trị nội nha, vừa định vị chóp. Đồng thời, vừa điều trị tuỷ, vừa đo chiều dài ống tuỷ. Endo Radar Woodpecker có chất lượng ổn định, độ bền cao. Chính vì thế rất “được lòng” đội ngũ Nha sĩ, Bác sĩ trên toàn thế giới.

    Máy nội nha Endo radar Woodpecker tích hợp chức năng vừa điều trị nội nha vừa kết hợp định vị chóp. Thiết bị này có thể là sản phẩm tuyệt vời cho việc điều trị nội nha vì nó loại bỏ sự cần thiết của các thiết bị riêng lẻ. Endo Radar có tay cầm nội nha không dây. đồng thời có cáp USB. Tay cầm cũng có chế độ sạc không dây không yêu cầu sử dụng bộ chuyển đổi.

    Thông số kỹ thuật

    Điện áp nguồn: 3.6V/750Ah

    Đầu vào: 100V-240V~    50Hz/60Hz   1.3A

    Nguồn ra : 3W~20W

    Trọng lượng thân máy: 0.85 kg

    Trọng lượng bộ chuyển đổi: 1.2kg

    Tần số : 30kHz ± 3kHz

    Kích thước: 330mm×250mm×130mm

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy điều trị suy tĩnh mạch OKACHI

    Máy nén ép trị liệu suy giãn tĩnh mạch được rất nhiều người lựa chọn sử dụng bởi hiệu quả hỗ trợ trị liệu và ngăn ngừa suy giãn tĩnh mạch vượt trội. Bài viết này hãy cùng Okachi tìm hiểu những thông tin liên quan đến thiết bị máy nén ép trị.

    Đặc tính nổi bật của máy nén ép tĩnh mạch Okachi

    Máy nén ép trị liệu suy giãn tĩnh mạch được nhiều người lựa chọn sử dụng bởi những đặc tính nổi bật như: 

    Thiết kế máy vô cùng gọn nhẹ, dễ dàng trong quá trình vận chuyển cũng như sử dụng.

    Máy trị suy giãn tĩnh mạch của Okachi có thể sử dụng dễ dàng và thuận tiên cho những người mắc phải căn bệnh giãn tĩnh mạch hoặc tai biến. Đồng thời cũng có thể hỗ trợ chăm sóc tốt các bệnh nhân trong các phòng khám, trung tâm vật lý trị liệu,...

    Giá thành sản phẩm vô cùng phải chăng, phù hợp với túi tiền của khách hàng.

    Máy trị suy giãn tĩnh mạch có cơ chế hoạt động đơn giản, dễ dàng trong quá trình sử dụng, không gây mất quá nhiều thời gian.

    Chất lượng sản phẩm vượt trội với công nghệ tiên tiến đến từ Nhật Bản, đảm bảo được sự an toàn và mang lại hiệu quả vô cùng cao.

    Hệ thống túi khí chất lượng, cơ chế vận hành êm ái, tác động nhịp nhàng vào sâu bên trong thúc đẩy quá trình lưu thông máu tránh tình trạng bị đông máu, tăng cường trao đổi chất, giải quyết chứng tê, mỏi do ngồi lâu hay ít vận động hoặc người bị tai biến.

    Tác dụng của máy nén ép trị liệu Okachi

    Sử dụng máy nén ép suy giãn tĩnh mạch là một trong những cách chữa suy giãn tĩnh mạch hiệu quả được nhiều người tin dùng bởi những tác dụng nổi bật sau:

    Làm cho tĩnh mạch trở lại bình thường, bơm lại lượng máu ứ đọng tắc nghẽn ở phần dưới đi khắp cơ thể. Đây được xem là một trong những cách điều trị suy giãn tĩnh mạch chân hàng đầu hiện nay.

    Cung cấp các lực cứng và lực đàn hồi tới các cơ quan ở trong cơ thể để chống lại những huyết khối, huyết xơ và sự suy giãn tĩnh mạch. Tác động này được gọi là hiệu ứng sinh hóa - một trong các cách chữa suy giãn tĩnh mạch tay phổ biến.

    Tác động đến các cơ quan phù nề trên cơ thể bằng cách tạo áp lực trên da rồi chuyển đến các lớp ở phía dưới da, có tác dụng làm tăng khả năng hấp thụ của mao mạch, làm giảm cảm giác tê, mỏi đem đến cho người sử dụng cảm giác dễ chịu, thường được áp dụng trong cách chữa suy giãn tĩnh mạch chân tay.

    Máy điều trị suy giãn tĩnh mạch massage làm giảm cảm giác tê, mỏi đem đến cho người sử dụng cảm giác dễ chịu và có những trải nghiệm tốt nhất.

    Giúp người sử dụng được có 1 giấc ngủ ngon thư giãn và giảm mệt mỏi.

    Máy nén ép trị liệu toàn thân bao gồm 3 liệu pháp điều trị chính:

    Liệu pháp điều trị bằng áp lực khí có tác dụng cải thiện khả năng lưu thông, bổ sung và hỗ trợ các liệu pháp điều trị khác trong việc loại bỏ độc tố, chất cellulite cải thiện quá trình suy giãn tĩnh mạch.

    Liệu pháp điều trị bằng nén ép tác động đến khả năng giữ nước, quá trình lưu thông bạch huyết để loại bỏ các chất béo và độc tố có trong cơ thể.

    Liệu pháp điều trị bằng proteoza ở máy nén ép suy giãn tĩnh mạch có tác dụng thanh lọc, loại bỏ các độc tố ở bên trong cơ thể, giúp cho các bộ phận bị phù nề trở nên nhẹ nhàng hơn và bệnh nhân cũng trở nên thư thái.

     

     

    Cấu hình

    Máy nén ép trị suy giãn tĩnh mạch bao gồm hai bộ phận: linh kiện chính và phụ.

    Linh kiện chính: Máy nén khí

    Linh kiện phụ sẽ có phần mặc định và tùy chọn: 

    Phần mặc định: 1 ống dẫn khí làm bằng nhựa ABS chất lượng cao, remote và một cuốn sách hướng dẫn sử dụng thiết bị.

    Phần tùy chọn: Bộ ống chân, ống tay, bàn lắc chân, phần ngực và phần bụng.

    Thông số kỹ thuật

    Thương hiệu:         OKACHI

    Model:         JP-2000

    Công suất:    30W

    Phạm vị điện áp:    60-240 mmHg

    Nguồn điện: 220V 50Hz/ 110V 60Hz

    Thời gian:    10-20-30 phút

    Kích thước:  210*256*227mm

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy điều trị sóng siêu âm

    Máy điều trị sóng siêu âm hội tụ  ULTRAFORMER III

    Hãng sản xuất : Classys

    Xuất xứ: Hàn Quốc

    Máy hifu Ultraformer III sử dụng sóng siêu âm hội tụ cường độ cao  tạo nên các điểm nhiệt giúp phục hồi tái tạo các tổ chức tế bào kết với 07 đầu cartrige với độ sâu tác động dưới da khác nhau giúp điều trị hiệu quả thực sự về nâng cơ, căng da, xóa nếp nhăn, cải thiện làn da mà không cần đến sự can thiệp của phẫu thuật thẩm mỹ, tiêm hay laser. 

    Ưu điêm nổi trội của máy hifu Ultraformer III

    - Hệ thống động cơ kép cực mạnh mang lại hiệu quả cao và ít gây đau, tiết kiệm hơn 50% so với các công nghệ khác.

    - Cơ chế tay cầm chính xác giúp giảm thiểu tối đa thời gian điều trị (Điều trị cho cả khuôn mặt chỉ trong 15-20 phút).

    -  Điều trị kĩ từng chi tiết với đầu típ nhỏ, linh hoạt.

    -  Nhanh hơn và điều trị tốt hơn với bộ chuyển đổi hình elip.

    - Chỉ cần 6 giây khởi động, không cần thời gian chờ và làm nóng.

    - Chi phí cho mỗi lần trị liệu là rất thấp.

    -  An toàn không xâm lấn, tái tạo collagen ở độ sâu 1.5 mm, 2.0 mm, 3.0 mm, 4.5 mm, 6.0 mm, 9.0 mm và 13 mm.

    -  Giao diện máy thân thiện, dễ sử dụng.

    - Thiết kế sang trọng, phù hợp với không gian spa.

    Sự khác biệt nổi trội của trẻ hóa da bằng máy hifu ultraformer III

    1. Về công nghệ

    Máy Ultraformer III sử dụng sóng siêu âm hội tụ đạt đến độ sâu tốt nhất (3- 4.5 mm) và mức nhiệt độ tối ưu nhất (60 - 700C) đối với sự sản sinh collagen và elastin, từ đó giúp cải thiện làn da một cách an toàn, tự nhiên. Đồng thời, với khả năng tác động chính xác đến vùng da cần điều trị và các đầu trị liệu có khả năng điều chỉnh cường độ, độ sâu phù hợp với các vùng da có mức dày mỏng khác nhau, Ultraformer III giúp điều trị da hiệu quả mà không gây ra bất kì tổn thương nào.

    2. Về tính hiệu quả lâu dài

    Khả năng tác động tăng cường sản sinh collagen của loại máy này có thể kéo dài từ 6 – 24 tháng tùy vào cấu trúc và mức độ tổn thương da của từng đối tượng trị liệu. Ngoài ra, hiệu quả sẽ được thể hiện rõ ràng chỉ sau 2 – 3 tháng trị liệu cùng Ultraformer III.

    3. Về độ an toàn tuyệt đối

    Máy Ultraformer III phát ra năng lượng trong thời gian cực ngắn, loại bỏ hoàn toàn cảm giác đau, tình trạng da bỏng đỏ, phù nề so với các phương pháp thông thường. Đặc biệt hơn hết, máy Ultraformer III với hệ thống làm lạnh tự động giúp quá trình điều trị được diễn ra một cách nhẹ nhàng và thư giãn, không gây đau rát hoặc tổn thương cho người điều trị.

    4. Thông cần nghỉ dưỡng

    Là dòng máy thẩm mỹ công nghệ cao, việc điều trị da sử dụng Ultraformer III không gây ra bất kì tổn thương nào. Hoàn toàn không sưng đỏ, chảy máu, phù nề sau điều trị. Do đó, người sử dụng liền có thể sinh hoạt trở lại như bình thường mà không cần nghỉ dưỡng.

    Ứng dụng máy hifu ultraformer III 

    1. Vùng mặt : 

    - Nâng cơ mặt.

    -  Săn chắc da mặt.

    -  Nâng cung mày, giảm nọng cằm.

    - Tạo V-line.

    - Tạo hình cằm, má.

    - Cài thiện màu da và giảm chảy xệ, nếp nhăn.

    2. Vùng Body 

    -  Nâng cơ, căng da, xóa nhăn, chống chảy xệ.

    - Làm thon gọn, săn chắc cơ thể.

    -  Giảm béo không phẫu thuật: Tạo đường nét, đường cong trên các bộ phận cơ thể như bụng, eo, đùi, ngực, nách, lưng, cẳng chân, mắt cá chân.

    Thông số kỹ thuật : 

    Nguồn điện : 110-240V, 50 / 60Hz

    Khu vực trị : Toàn bộ khuôn mặt, khuôn mặt dưới, khuôn mặt, bụng, cánh tay, đùi, mông

    Số shoot/tay cầm : 20.000 

    Trọng lượng thô : 35,0 (kg)

    kích cỡ  : 50.0 * 51.0 * 131.0 (cm)

    Màn hình cảm ứng 10,4 inch

    Đầu cartrige : 1.5, 2.0, 3.0, 4.5, 6.0, 9.0, 13.0nm

    Đầu 1.5, 3.0 và 4.5 (7mhz, 4mhz) và đầu 6.0 , 9.0 và 13.0 ( 2mhz ) 

    Năng lượng : 0,1 ~ 2,0J

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy điện tim

    Máy điện tim 12 kênh Caidocare Touch 3000

    Thương hiệu: Bionet

    Xuất xứ: Hàn Quốc

    Màn hình LCD cảm ứng 4.3”

    Kết nối máy tính qua cổng LAN

    In đồng thời 3,6,12 kênh tự động phân tích kết quả điện tim

    Cảnh báo khi gắn sai điện

    Máy điện tim 12 kênh Cardiocare Touch 3000 là sản phẩm của thương hiệu Bionet, xuất xứ từ Hàn Quốc đảm bảo đạt tiêu chuẩn FDA, ISO 9001 và EN46001. Đây là loại máy ECG 12 kênh với màn hình LCD 320 x 240 có độ phân giải cao.

    Máy điện tim 12 kênh được dùng trong y học việc sử dụng máy điện tim giúp phát hiện các bệnh về tim mạch như: rối loạn nhịp tim, suy tim, nhồi máu cơ tim, chẩn đoán một số thay đổi, rối loạn các rối loạn về tim nói chung.

    Các đặc điểm nổi bật của máy điện tim 12 kênh Cardiocare Touch 3000 Bionet

    Máy ghi điện tim 12 kênh đồng thời (ECG / EKG) với cảm ứng báo cáo đơn giản, trực quan nhưng chính xác

    Giao diện dễ sử dụng với màn hình cảm ứng LCD TFT 4.3 ”với nút xoay xoay

    Một nút “TỰ ĐỘNG” hoạt động từ thu thập đến lưu trữ dữ liệu, in ra và truyền dữ liệu trong 3 giây

    Bản in A4 tiện lợi cho 12CH ECG với một trang báo cáo

    8.000 tốc độ lấy mẫu mỗi giây

    Giao diện & chẩn đoán thân thiện với người dùng

    Chỉ dẫn hướng dẫn nhanh ở nắp máy in để dễ dàng nhận dạng thao tác

    Nút nhấn núm xoay để điều khiển tất cả các menu

    Giấy A4 nhiệt tương thích với chế độ in lưới

    120 loại thuật toán giải thích được tích hợp

    Pin sạc Li-ion cho hoạt động 3 giờ / bản in 200 trang

    Quản lý mạng & dữ liệu

    Kết nối có dây, không dây với giao diện DHCP dễ dàng

    Kết nối BMS-Plus với PC để truyền dữ liệu sang HIS (PACS / EMR) với nhiều định dạng chuyển đổi tập tin JPEG, BMP, XML, PDF

    Hệ thống lưu trữ điện tâm đồ BMS-Plus

    BMS-Plus là một chương trình phần mềm điện tâm đồ cho phép bạn giao tiếp CardioTouch 3000 với các máy tính chạy Windows thông qua mạng LAN hoặc Wi-Fi. Dữ liệu điện tâm đồ từ CardioTouch 3000 được lưu ở định dạng tệp độc quyền của Bionet (.ecg), JPEG hoặc PDF. Định dạng tệp JPEG đảm bảo khả năng tương thích với hầu hết các gói EMR. BMS-Plus hiển thị dữ liệu điện tâm đồ thời gian thực trên màn hình, thực hiện ngay lập tức toàn bộ các phép đo và cung cấp hỗ trợ chẩn đoán. Ngoài ra, BMS-Plus có thể loại bỏ nhu cầu sử dụng giấy in nhiệt đắt tiền bằng cách in nhiều loại báo cáo toàn diện trên giấy máy in / máy photocopy tiêu chuẩn.

    Các thông số của máy điện tim 12 kênh Cardiocare Touch 3000

    Điện tâm đồ dẫn đầu: Đồng thời 10 điện tâm đồ nghỉ ngơi (12 kênh)

    Kích thước: 290 (W) x 300 (D) x 97,5 (H) mm

    Trọng lượng: Khoảng 3,5 kg (Thân chính)

    Kênh ghi: 3CH + 1RHY, 3CH + 3RHY, 6CH + 1RHY, 12CH, 1CH Thời gian dài (1 phút) và Báo cáo nhịp

    Độ nhạy: 2,5, 5, 10, 20, Tự động (I ~ aVF: 10, V1 ~ V6: 5) mm / mV

    Tốc độ in: 5, 12,5, 25, 50, 100mm / giây

    Tỷ lệ lấy mẫu: Tốc độ lấy mẫu phân tích: 500 mẫu / giây

    Tốc độ lấy mẫu kỹ thuật số: 8.000 mẫu / giây

    Bộ lọc: AC (50 / 60Hz, -20dB hoặc cao hơn),

    Cơ (25 ~ 35Hz, -3dB hoặc cao hơn),

    Độ lệch dòng cơ sở (tắt, 0,05, 0,1, 0,2Hz, -3dB hoặc cao hơn),

    Bộ lọc thông thấp (tắt, 40Hz , 100Hz, 150Hz)

    Màn hình: Độ phân giải 272 x 480 pixel, Màn hình TFT màu 4,3 ”. Xem trước 12 kênh, ID, HR, Tăng, Tốc độ, Trạng thái nguồn

    Xuất định dạng tệp: ECG, XML, PDF, JPEG, MFER

    Giao diện người dùng: Màn hình cảm ứng, núm xoay xoay

    Dữ liệu bệnh nhân: ID, Tên, Tuổi, Giới tính, Chiều cao, Cân nặng

    Đo lường cơ bản: Nhịp tim: 30 ~ 300bpm (± 3bpm)

    PR, QRS, QT / QTc, trục PRT

    Lưu trữ dữ liệu điện tâm đồ: Bộ nhớ trong cho 200 ECG: Bộ nhớ tích hợp Có sẵn bộ nhớ ngoài

    Điện: Tiếng ồn bên trong: tối đa 20uV (pp)

    Trở kháng đầu vào: Hơn 50MΩ

    Dải điện áp đầu vào: ± 5mV

    CMRR: Lớn hơn 105dB

    Điện áp bù DC: ≥ ± 400mV

    Bệnh nhân rò rỉ hiện tại: <10uA

    Đáp ứng tần số: 0,05 ~ 150 với in –3dB

    Isolated, Defibrillation và ESU Protected

    Kiểm soát chất lượng tín hiệu: Máy tạo nhịp tim phát hiện lỗi chì, Phát hiện độ bão hòa tín hiệu

    Nguồn điện: Đầu vào: 100-240Vac, 1.5-0.75A, 50-60Hz, Đầu ra: 15Vdc, 4.2A

    Loại pin: Có thể thay thế và có thể sạc lại, Lithium ion, 11.1V, 2600mA

    Dung lượng pin: 6 giờ sử dụng bình thường (không ghi, 200 ECG) với 12 kênh. Thời gian sạc pin là 3 giờ.

    Tiêu chuẩn an toàn: Lớp I, Loại CF Phần áp dụng chống rung tim

    Liên hệ
    Mua nhanh

Hiển thị từ 145 đến 156 trên 634 bản ghi - Trang số 13 trên 53 trang

0902177899