So sánh sản phẩm
Khoảng giá

Sản Phẩm

  • Máy đo nhĩ lượng Otowave

    Máy đo nhĩ lượng cầm tay với đế sạc Otowave 102-C sử dụng thông minh, tiện lợi và phù hợp với quá trình kiểm tra chức năng tai giữa của trẻ nhỏ.

    Các tính năng của máy đo nhĩ lượng Otowave 102-C

    Thiết kế tiện dụng

    Nhờ vào thiết kế dựa trên hình bàn tay và tỉ lệ trọng lượng cân đối, thiết bị giúp thực hiện những bài đo nhanh chóng và chính xác.

    Thiết bị cũng giúp thực hiện bài đo dễ dàng hơn với màn hình LCD lớn cùng với 4 nút ấn đơn giản hỗ trợ cho việc xem biểu đồ.

    Dễ sử dụng

    Thiết bị Otowave 102-C hiển thị thông tin trước, trong và sau khi kiểm tra trên màn hình. Thiết bị cung cấp kết quả đo nhĩ lượng nhanh chóng và chính xác với tự động cho kết quả đạt/không đạt.

    Thiết bị cũng phù hợp với trẻ nhỏ mắc bệnh liên quan đến tai giữa, ví dụ như viêm tai keo và các loại khiếm thính khác.

    Tính lưu động

    Với trọng lượng 380g, máy đo nhĩ lượng hoàn toàn lưu động “đi bất kì nơi đâu” mà vẫn đảm bảo độ tin cậy và chính xác.

    Quản lý dữ liệu

    Với chức năng mới của bộ nhớ trong, kết quả bài đo có thể được in ra tức thời, hoặc lưu lại sử dụng cho quá trình trong tương lại với phần mềm Amplisuite.

    Máy đo nhĩ lượng cũng hỗ trợ liên kết với các hệ thống của Electronic Medical Record (EMR) như Auditbase, Noah và OtoAccess®. Điều này cho phép sự chuyển giao liền mạch của kết quả và dữ liệu, dành cho hiệu quả công việc đặc biệt.

    Đặc điểm kỹ thuật

    Đo nhĩ lượng

    Mức độ âm đầu dò: 226Hz +/-0.1%, 85dB +/-2dB

    Khoảng áp suất: từ +200daPa đến -400daPa +/-10daPa hoặc +/-10%

    Hướng quét: Từ dương đến âm

    Khoảng thể tích: Từ 0.2 đến 5ml +/- 0.01ml hoặc 10% trên khoảng lớn hơn

    Phân tích: Mức đỉnh nhĩ lượng, mức áp lực đỉnh nhĩ lượng, độ dốc và thể tích ống tai tương đương

    Đo phản xạ

    Tần số phản xạ: 500Hz, 1kHz, 2kHz & 4kHz +/2%

    Khoảng dB phản xạ: 85 đến 100 dBHL ±3dB (được cài đặt theo bước 5 hoặc 10dB). Đo ngưỡng hoặc đo mức đơn.

    Khoảng đo phản xạ:  0.01ml đến 0.5ml +/-0.01ml

    Phân tích:  Biên độ phản xạ tối đa và chỉ số đạt/ không đạt ở mỗi mức kiểm tra

    Quản lý dữ liệu

    Cơ sở dữ liệu trong: Lưu trữ 32 bệnh nhân

    Máy in: máy in nhiệt

    Truyền dữ liệu: Thông qua cổng USB đến cổng USB đến Amplisuite, Auditbase, Noah, OtoAccess® và các hệ thống EMR khác

    Ngôn ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Đức, Tiếng Ý, Tiếng Tây Ba Nha, Tiếng Pháp, Tiếng Bồ Đào Nha

    Thông số vật lý

    Năng lượng (pin): NiMH có thể sạc lại

    Kích thước (mm): 230 x 115 x 70mm

    Trọng lượng: 380g (tay cầm) / 650g (bao gồm đế sạc)

    An toàn và tiêu chuẩn

    An toàn: IEC 60601-1

    Tiêu chuẩn tương thích điện từ EMC: EN 60601-1-2

    Trở kháng: IEC 60645-5, Máy đo nhĩ lượng loại 2

    Tiêu chuẩn CE: Tuân theo Chỉ dẫn thiết bị y tế của EU (MDR 2017/745)

    Thiết bị đi kèm máy đo nhĩ lượng Otowave 102-C

    Thiết bị tiêu chuẩn

    Hộp núm tai dùng một lần

    Khoang kiểm tra (4)

    Đầu dò và miếng đệm dự phòng

    Trạm sạc

    Hộp đựng

    Cổng USB (kết nối với PC)

    Hướng dẫn sử dụng và phần mềm (tải xuống trên website)

    Thiết bị tùy chọn

    Máy in lưu động tốc độ cao

    Bộ núm tai dùng một lần phụ

    Dữ liệu OtoAccess®

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy đo nhãn áp không tiếp xúc

    MÁY ĐO NHÃN ÁP KHÔNG TIẾP XÚC VISUPLAN 500

    MODEL: VISUPLAN 500

    HSX: CARL ZEISS - ĐỨC

     


    Máy đo nhãn áp không tiếp xúc Visulens 500 của hãng Zeiss - Đức có khả năng đo tròng kính thật nhanh chóng nhờ công nghệ ánh sáng xanh LED cho phép xác định nhanh và tính toán chính xác các thông số quang học của tất cả các loại kính mà không cần bù chỉ số tán sắc Abbe.
    Thiết bị giúp bạn dành nhiều thời gian hơn cho việc tham vấn khách hàng và nhờ đó làm tăng doanh thu của bạn.

    Tính năng nổi bật

    Với công nghệ LED ánh sáng xanh green cho phép tính toán nhanh chóng và chính xác thông số quang học của tất cả các loại kính từ kính đơn tiêu, kính đa tiêu, kính lũy tiến, kính màu, kính áp tròng cứng, kính áp tròng mềm mà không cần bù chỉ số tán sắc Abbe.
    Visulens 500 có chức năng đo dẫn truyền tia UV của tròng kính ở 4 các bước sóng khác nhau (365, 375, 395, 405 nm).
    Visulens 500 được thiết kế thông minh ở bộ giá đỡ thấu kính 4 chân nhờ đó bất kỳ các loại tròng kính nào cũng đều được lắp đặt chắc chắn ( như kính áp tròng, kính có gọng, kính không gọng...) giúp việc chấm tâm quang học và độ trục của trụ tròng kính nhanh chóng dễ dàng.
     


    TÍNH NĂNG KHÁC

    • Tích hợp máy in nhiệt
    • Màn hình TFT có thể xoay nghiêng giúp dễ dàng quan sát kể cả khi đứng hay ngồi
    • Đo được khoảng cách đồng từ PD
    • Cổng kết nối RS 232
    • Có chế độ đo kính 2 tròng/kính lũy tiến

    VISULENS 500 có sẵn 6 chế độ đo khác nhau:

    • Chế độ đo chuẩn cho tròng kính đơn tiêu, đa tiêu, đo lăng kính
    • Chế độ đo kính màu (tinted lens)
    • Chế độ đo kính lũy tiến/tiến triển (Progressive Lens)
    • Chế độ đo kính áp tròng mềm
    • Chế độ đo kính áp tròng cứng
    • Chế độ đo tròng kính có dẫn truyền tia UV
    THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY ĐO TRÒNG KÍNH TỰ ĐỘNG VISULENS 500:
    Thông số kỹ thuật Máy đo tròng kính tự động VISULENS 500 Carl Zeiss_Đức
    Thông số kỹ thuật Máy đo tròng kính tự động VISULENS 500 Carl Zeiss_Đức
     




     
     

     

     
     
    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy đo lưu huyết não

    Máy đo lưu huyết não

    Model: DVM-4500

    Xuất xứ: Nhật Bản

    • THÔNG SỐ KỸ THUẬT

      ỨNG DỤNG:

      • Phát hiện vận tốc dòng máu động mạch & tĩnh mạch cho các bệnh về mạch máu
      • Chẩn đoán vận tốc Đỉnh & Trung Bình

      ƯU ĐIỂM:

      • Màn hình cảm ứng màu 10-inch
      • Thiết kế và vận hành đơn giản với âm thanh doppler rõ ràng
      • Đầu dò có thể sử dụng: 4, 5, 8, 10, 20 MHz
      • Có thể xuất ra file PDF và DICOM với ổ flash USB
      • Bộ nhớ trong lưu 30 dạng sóng
      • Các thông số tiêu chuẩn
      • Chọn thêm PPG
      • Giao diện máy tính USB cho Smart-V-Link (windows, chọn thêm)

      THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

      • Nguồn điện: 100-240 VAC, 50/60Hz
      • Công suất tiêu thụ: 18 VA (DC15V, 1.2A)
      • Loa: 2.4W (1.2W + 1.2W)
      • Màn hình hiển thị: 10.4 inch TFT, cảm ứng, 800x600 dots
      • Đa tần số: 4, 5, 8, 10 và 20MHz
      • Chế độ hiển thị sóng: ZCC, FFT (Phổ/bao)
      • Dải vận tốc (FFT): 

                 4 MHz     5 MHz     8 MHz     10 MHz     20 MHz

                 6- 240      5- 200      3- 120      2.5- 100      1.5- 50 (cm/s)

      • Kích thước: 300(rộng) x 167(sâu) x 244(cao)mm
      • Trọng lượng: 3.1kg (bao gồm bộ AC)
      • An toàn điện: Tuân thủ IEC60601-1 (loại II, dạng CF)
      • Đầu ra: Bộ nhớ flash USB, Phần mềm chọn thêm (Smart-V-Link)
      • Đường kính mạch: 0.1 – 20mm

      CẤU HÌNH VÀ PHỤ KIỆN:

      • Máy chính: 01 cái
      • Đầu dò tiêu chuẩn: 01 cái
      • Gel siêu âm: 1 lọ
      • Nguồn AC: 01 bộ
      • HDSD: 01 bộ

      CẤU HÌNH CHỌN THÊM:

      • Phần mềm Smart-V-Link với cáp USB
      • Đầu dò...
    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy đo khúc xạ tự động kèm độ cong giác mạc

    Máy đo khúc xạ tự động kèm độ cong giác mạc

    Model: Visuref 150

    Hãng sản xuất: Carl Zeiss

    Xuất xứ: Đức

    • Các chế độ đo:
      • Thiết bị có thể đo được tối thiểu các chế độ sau:
      • Đo kết hợp khúc xạ và bán kính độ cong giác mạc tự động
      • Đo đường kính giác mạc và đồng tử
      • Chế độ chụp ảnh
      • Đo đường cong nền lắp kính áp tròng ( CLBC Mode )       
    • Yêu cầu đo khúc xạ
      • Độ cầu (SPH): từ ≤ -25 D đến ≥ + 22 D
      • Bước tăng: 0,12 / 0,25 D       
      • Độ loạn (CYL): 0 D đến ± 10 D
      • Bước tăng: 0,12 / 0,25 D       
      • Trục (AX): 0° đến 180° với bước tăng 1°     
      • Khoảng cách đỉnh giác mạc đến vật kính cho phép lựa chọn: 0/10/12/13.5/15 mm                                                   
      • Khoảng cách đồng tử (PD): trong khoảng từ  ≤ 10 mm đến ≥ 85mm                                 
      • Đường kính đồng tử tối thiểu: ≤ 2 mm                                          
    • Yêu cầu đo độ cong giác mạc
      • Độ cong giác mạc trong khoảng từ  ≤ 5,0 mm đến ≥ 10,2 mm
      • Bước tăng: 0,01 mm
      • Khúc xạ giác mạc trong khoảng từ  ≤ 33D đến ≥ 67,5 D
      • Bước tăng: 0,12 / 0,25 D                
      • Loạn thị giác mạc trong khoảng từ  0 D đến -15 D
      • Bước tăng: 0,12 / 0,25 D   
      • Trục (AX): từ 0° đến 180° với bước tăng 1°                                                       
      • Đường kính giác mạc:  từ ≤ 2,0 đến ≥ 12,0 mm
      • Bước tăng trong khoảng 0,1 mm\
    • Yêu cầu màn hình hiển thị.                                      
      • Màn hình hiển thị TFT LCD kích thước ≥ 7 inch, điều khiển bằng cảm ứng
      • Độ phân giải ≥ 800 x 480

     

     

     
     
    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy Xét Nghiệm Miễn Dịch huỳnh quang Finecare

    Máy xét nghiệm miễn dich huỳnh quang Finecare FIA Meter III Plus

    Model: Fincare III Plus

    Hãng sản xuất: Wondfo

    Nước sản xuất: Trung Quốc

     

    Máy xét nghiệm miễn dịch Finecare FIA Meter III Plus sử dụng phương pháp đo huỳnh quang là thế hệ mới nhất của hãng Wondfo máy tự động cho kết quả nhanh chóng và chính xác.

    Máy Finecare™ FIA Meter III Plus là máy phân tích xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang được sử dụng để đo kết quả khay thử. Máy có thể được sử dụng cho phòng xét nghiệm lâm sàng, phòng xét nghiệm nghiên cứu và chỉ dành cho chẩn đoán chuyên môn.

    Tính năng nổi bật của Finecare FIA Meter III Plus

    Tin cậy

    Đọc kết quả nhanh và chính xác trong vòng 3-15 phút, chế độ QC, truy xuất thông tin. Đạt các tiêu chuẩn chất lượng CE/CFDA/FSC/NGSP/IFCC.

    Kinh tế

    Giá cả cạnh tranh, thông số xét nghiệm đa dạng (Bệnh tim mạch, Truyền nhiễm, Ung bướu, Đường huyết & tổn tương thận, Hoóc môn, Sinh sản, Đông máu…).

    Dễ sử dụng

    Màn hình cảm ứng 10 inch, đa ngôn ngữ, máy in nhiệt đi kèm, tính năng kiểm soát nhiệt độ.

    Quy trình

    Đơn giản, thao tác một bước. Phân tích nhiều chỉ số khác nhau cùng một lần chạy.

    Kit thử bảo quản ở nhiệt độ phòng, hạn sử dụng 24 tháng.

    Dễ dàng kết nối với máy in, đầu đọc mã vạch, phầm mềm quản lý HIS/LIS.

    Các Test Triển Khai Trên Máy Finecare FIA Meter III Plus

    COVID-19

    SARS-CoV-2 Ab, SARS-CoV-2 IgM

    Vitamin

    Vitamin-D

    Cardiovascular Disease

    NT-proBNP, cTnI, Myo, CK-MB, H-FABP, 3 in 1 (cTnI/Myo/ CKMB), 2 in 1 (cTnI/NT-ProBNP), BNP, hsCRP, TnT, Lp-PLA2

    Infection

    PCT, CRP (hsCRP+CRP), 2 in 1(CRP+PCT), SAA, IL-6

    Tumor

    AFP, PSA, CEA, fPSA

    Diabetes

    HbA1c

    Renal Injury

    MAU, CysC, NGAL, β2-MG

    Hormone

    T3, T4, TSH, Vitamin-D, fT3, fT4

    Fertility

    β-HCG, LH, FSH, Prog, PRL, E2, Testosterone, AMH

    Coagulation

    D-Dimer, D-Dimer one step

    Craniocerebral Injury

    S100β

    Others

    Cortised

     

    Thông Số Kỹ Thuật của Finecare FIA Meter III Plus

    - Nguồn: Nguồn vào: 230 VAC, 50Hz, 240 VA: Nguồn ra: 120 VA

    Nguồn sáng kích thích: Đèn LED xanh

    - Bước sóng kích thích (λ0): λ0 = 470nm

    - Bước sóng hấp thụ (λ1) : λ1 = 525n

    - Hệ điều hành: Linux 3.0.8

    - Đầu dò: Photodiod

    - Kích thước: 374(L)*396(W)*480.5(H) mm

    - Khối lượng: Khoảng 19.5 kg

    - Cầu chì: 250V/3A, Φ5*20 mm

    - CổngUSB×4, COM×1, Ethernet ×1, 1 VGA×1

    - Phụ kiện khác: Máy in nhiệt

    - Màn hình cảm ứng 10 inch, USB*4, COM×1, 1 cổng Ethernet, 1 cổng VGA

    - Tùy chọn: có thể kết nối với máy in bên ngoài qua cổng USB

    Cấu hình cung cấp:

    - Máy chính:01

    - Khay đựng: 01

    - Bộ phụ kiện kèm theo: 01

    - Sách HDSD: 01 bộ

    - Dây nguồn: 01

    - Cầu chì: 02

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang LEPU

    Máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang LEPU Quant-fluo 800

    Model: Quant-fluo 800

    Hãng sản xuất: LEPU

    Nước sản xuất: Trung Quốc

    Quant-fluo 800 là Máy phân tích định lượng miễn dịch huỳnh quang được sử dụng để chẩn đoán bệnh nhân có nguy cơ mắc bệnh tim mạch cao nhiễm vi khuẩn hoặc nhiễm trùng huyết với bộ dụng cụ xét nghiệm LEPU bao gồm viêm, dấu ấn sinh học cho tim mạch, thận, dạ dày, v.v. Xem xét hiệu suất vượt trội, chất lượng cao, dễ sử dụng và bảo trì tối thiểu của nó. Quant-fluo 800 là lựa chọn tối ưu cho chẩn đoán lâm sàng của phòng xét nghiệm và xét nghiệm tại chỗ. Máy phân tích được áp dụng rộng rãi trong các phòng khám, phòng thí nghiệm nghiên cứu, trường hợp khẩn cấp, chăm sóc đặc biệt (ICU, CCU) và các công ty công nghệ sinh học.

     

    Đặc trưng

    • Thông minh: Que thử được tự động xác định với đường chuẩn.

                           Kết nối LIS/HIS.

                           Kết quả kiểm tra được hiển thị trực tiếp trên màn hình.

    • Chất lượng cao: Thời gian chờ lâu.

                           Khả năng lưu trữ tốt.

    • Thuận tiện: Giao diện đồ họa thân thiện với người dùng.

                          Màn hình cảm ứng 7 inch & cảm giác chạm nhạy.

                          Pin lithium tích hợp để theo dõi di động.

    • Chính xác: Nguyên liệu chất lượng cao được sử dụng để đảm bảo độ chính xác và ổn định.

                      Xét nghiệm fluoroimmunoas có độ nhạy và độ đặc hiệu cao

    •  

      Bộ xét nghiệm Troponin I tim có độ nhạy cao (Sắc ký miễn dịch huỳnh quang)

      CE

      Troponin tim I/Bộ dụng cụ phát hiện protein liên kết axit béo loại tim (Sắc ký miễn dịch huỳnh quang)

      CE

      Troponin tim 1/Myoglobin/Creatine Kinase Isoenzyme Detection kit (Sắc ký miễn dịch huỳnh quang)

      CE

      Bộ phát hiện D-Dimer (Sắc ký miễn dịch huỳnh quang)

      CE

      Amino Terminal Pro-brain Natriuretic Assay Kit (Sắc ký miễn dịch huỳnh quang)

      CE

      Bộ phát hiện Myoglobin (Sắc ký miễn dịch huỳnh quang)

      CE

      Bộ phát hiện Creatine Kinase-MB (CK-MB) (Sắc ký miễn dịch huỳnh quang)

      CE

      Bộ phát hiện Procalcitonin (Sắc ký miễn dịch huỳnh quang)

      CE

      Bộ phát hiện protein phản ứng C (sắc ký miễn dịch huỳnh quang)

      CE

      Bộ dụng cụ phát hiện Protein phản ứng Amyloid A/C trong huyết thanh (Sắc ký miễn dịch huỳnh quang)

      CE

      Bộ phát hiện microalbumin uric (sắc ký miễn dịch huỳnh quang)

      CE

      Bộ phát hiện Cystatin C (Sắc ký miễn dịch huỳnh quang)

      CE

      Bộ phát hiện Lipocalin liên quan đến bạch cầu trung tính Gelatinase (Sắc ký miễn dịch huỳnh quang)

      CE

      Bộ phát hiện β2﹣Microglobulin (Sắc ký miễn dịch huỳnh quang)

      CE

      Bộ dụng cụ phát hiện protein S100-β (Sắc ký miễn dịch huỳnh quang)

      CE

      Bộ phát hiện Pepsinogen I/II (Sắc ký miễn dịch huỳnh quang)

      CE

      Bộ dụng cụ phát hiện Gastrin 17 (Sắc ký miễn dịch huỳnh quang)

      CE

      Bộ phát hiện Ferritin(Fer) (Sắc ký miễn dịch huỳnh quang)

      CE

      β﹣Bộ dụng cụ phát hiện gonadotropin màng đệm ở người (sắc ký miễn dịch huỳnh quang)

      CE

      Bộ dụng cụ phát hiện 25-Hydroxyvitamin D (Sắc ký miễn dịch huỳnh quang)

      CE

      Bộ phát hiện nội tiết tố kháng Mullerian (AMH) (Sắc ký miễn dịch huỳnh quang)

      CE

      Kit định lượng nhanh HbAlc (Sắc ký miễn dịch huỳnh quang)

      CE

      Bộ phát hiện kháng thể Helicobacter Pylori (HP IgG) (Sắc ký miễn dịch huỳnh quang)

    • Thông số kỹ thuật:
    • Nguyên tắc kiểm tra

      miễn dịch huỳnh quang

      Bài kiểm tra

      Vật mẫu

      Huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần

       

      bước sóng

      Ánh sáng tới 365±5 nm, ánh sáng kích thích 610±10 nm

      Test

      Các dấu ấn tim mạch: hs-cTnI;NT-proBNP;D-Dimer;cTnI/Myo/CK-MB,ect;

      Viêm:CRP;PCT,vv;

      Các marker thận: MAU;β 2-MG;NGAL;Cys-C,ect, tổng cộng 19 mẫu xét nghiệm.

      thời gian kiểm tra

      ≤15 phút

      Điều hành

      Chế độ bên trong và chế độ bên ngoài

      máy in

      máy in nhiệt

      Máy quét

      l Máy quét mã hai chiều bên ngoài có thể nhập thông tin đường cong tiêu chuẩn và ID bệnh nhân;

      l Được xây dựng trong mô-đun quét một chiều, có thể xác định số lô của các mục thẻ thuốc thử.

      Phần mềm

      l Máy tính lớn có thể được kết nối với máy tính và có thể được kết nối với hệ thống LIS và HIS của bệnh viện.

      tôi in báo cáo kiểm tra tiêu chuẩn bệnh viện.

      l Dữ liệu có thể được tự động tải lên.

      l Có chức năng bộ nhớ tự động và lưu trữ 2048 kết quả kiểm tra.

      Kích thước WxDxH mm

      260×250×120

      trọng lượng kg

      1.7

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy hút dịch

    Máy hút dịch DF-770, HÃNG: DOCTOR'S FRIEND MEDICAL/ĐÀI LOAN

    Mô tả:

    Thiết bị hút di động cung cấp độ chân không cao đáng tin cậy cho nhiều ứng dụng khác nhau trong bệnh viện, phòng khám và cơ sở y tế.  DF-770 là thiết bị hút y tế thực sự sáng tạo và được thiết kế độc đáo, cung cấp các tiêu chuẩn mới về vệ sinh, dễ sử dụng và độ ồn thấp.

    Đặc điểm:

     Vỏ ngoài được làm bằng nhựa ABS.  

    Dễ dàng vận chuyển do trọng lượng nhẹ và có tay cầm.  

    Thiết kế chai thu gom kiểu tích hợp giúp tiết kiệm diện tích hơn.  

    Bình thu gom PC có thể ngăn nhiệt độ cao và cũng có thể khử trùng được.  

    Bộ điều khiển nổi hình viên nang hoàn toàn có thể chống tràn dưới mọi góc độ.  

    Đường ống góc có thể dẫn chất lỏng vào trơn tru.  

    Thiết kế đơn giản nhằm nâng cao tính an toàn và vệ sinh 

    • Quạt được lắp ở phía sau máy giúp chống nóng.

    Thông số kỹ thuật:

    Tốc độ dòng chảy: 40 L / phút

    Áp suất chân không:> 650 mmHg

    Công suất: 1500 cc x 1 pc

    Trọng lượng máy: 5,0 kg

    Kích thước máy: L34 x W17 x H40 (cm)

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy hút dịch

    Máy bơm hút dẫn lưu dạ dày-ngực DF-550 được thiết kế để cung cấp chức năng hút bằng cách xen kẽ sự giãn nở và co lại của không khí trong một xi lanh theo các khoảng thời gian đều đặn.
    Thiết kế đơn giản để tăng cường an toàn và vệ sinh.

    Những lợi ích

    Vỏ ngoài được làm bằng nhựa ABS ép cũng có tay cầm.

    Dễ vận chuyển nhờ trọng lượng nhẹ và bánh xe di chuyển 360° với phanh khóa.

    Bộ hẹn giờ kỹ thuật số áp dụng thiết kế lập trình vi máy tính và màn hình lớn để dễ đọc và thao tác đơn giản, trong khi các điều khiển trạng thái rắn giúp đảm bảo lực hút nhẹ.

    Đồng hồ đo áp suất có thể hiển thị rõ ràng số đọc thay thế áp kế nước nói chung.

    Các chai bộ sưu tập PC được sử dụng một lần.

     

     

     

    Đặc trưng

    + Máy có 2 chức năng là loại liên tục và ngắt quãng có hẹn giờ hỗ trợ người dùng chăm sóc hậu phẫu.

    + Bình chân không được làm bằng vật liệu chống va đập và được chia vạch với dung tích 1800 cc. (Chỉ sử dụng một lần)

    + Bánh xe di chuyển 360° có khóa phanh giúp di chuyển dễ dàng và trọng tâm thấp mang lại độ an toàn cao.

    + Bộ lọc có thể ngăn không cho máy bơm bị ô nhiễm và giúp kéo dài tuổi thọ của máy.

    + Thiết bị cầu chì kép được thiết kế để ngăn chặn sự mất ổn định hiện tại.

    Thông số

    Lưu lượng dòng chảy:   10L/phút

    Áp lực chân không:   0-1000mmH2O

    Dung tích:  1800 cc + 1800 cc

    trọng lượng máy:   9,0 kg

    kích thước máy:  L36 x W33 x H60 (cm)

    Kích thước đóng gói:   L50 x W48 x H66 (cm)

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy hút dịch

     MÁY HÚT DỊCH ĐỂ BÀN

    Model: DF 506K

    Hãng sản xuất : DOCTOR’S FRIENDS Medical Instrument Co., Ltd – Đài Loan

     

    Các đặc tính:

    Máy hút dịch DF-506 series rất phù hợp cho việc sử dụng trong Bệnh viện, phòng khám, trung tâm chăm sóc sức khỏe trong ngày, các phòng khám thẩm mỹ, phòng khám nha khoa, các phòng phẫu thuật nhỏ, các bệnh viện thú y,...

    Các tính năng kỹ thuật :

     Toàn bộ vỏ khung máy bên ngoài được phun phủ nhựa A.B.S

      Máy bơm hút chân không loại không dầu với độ ồn thấp, không cần châm dầu và bảo dưỡng dễ dàng.

     Trang bị quay xách trên nóc máy nhằm dể dàng di chuyển thiết bị (cơ động).

      Bình hút dịch loại trong được làm bằng nhựa PC. Nó có thể ngăn ngừa nhiệt độ cao và có thể được tiệt trùng trong nồi hấp autoclave.

     Bộ  phao  chống  tràn  dịch  được  lắp  đặt trong  bình chứa  sẽ  tự  động  ngừng  chức  năng  hút  khi  bình chứa dịch đã đầy.

      Bộ  lọc  khuẩn  được  lắp  đặt  giữa  2  ống  hút  nhằm phòng tránh sự nhiễm bẩn giữa các bộ phận.

      Trang  bị  1  quát  gió  làm  mát  sau  lưng  máy  nhằm tránh quá nhiệt cho thiết bị.

      Trang bị hộc chứa dây điện nguổn bên hông thiết bị nhằm giúp cất giữ dây điện  nguồn một cách gọn gàng.

      Trang  bị  sẳn  bàn  đạp  chân  điều  khiển.  Người  sử dụng có thể chọn cách sử dụng điều khiển bằng tay hoặc bằng chân.

      Tất cả các vật liệu đóng gói được làm bằng giấy tái chế nhằm bảo vệ môi trường.

    Thông số kỹ thuật Môto bơm:

      Nguồn điện:   220 ~ 240 V, 50Hz

      Dòng điện:  3 A

      Tụ điện:  13 µF

      Số vòng quay:  1720 vòng/phút.

      Số cực:  4

      Môtơ bơm dạng Piston không dầu:   1/4 HP, 200W

      Lưu lượng trao đổi khí tối đa:   45 lít/phút

      Lực hút tối đa:    0 – 720 mmHg

      Trọng lượng Môto:  7.2 kg

      Có bộ phận bảo vệ quá nhiệt bằng Thermostat, tự động reset

    Thông số kỹ thuật hệ thống

      Công suất tối đa:  200W, 1/4 HP

      Dãy lực hút làm việc:  0 – 720 mmHg

      Lưu lượng trao đổi khí tối đa:   45 lít/phút

      Dung tích bình chứa dịch  3 lít

      Trọng lượng tịnh / kèm bao bì:   10.8 kg / 13.5 kg

      Kích thước ngoài máy:  53 (sâu) x 26 (ngang) x 37 (cao) cm

      Kích thước đóng gói:   60 (sâu) x 35 (ngang) x 40 (cao) cm 

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy Holter điện tim NR-302

    Máy Holter điện tim NR-302 và phụ kiện

    Model: NR-302

     

    Sử dụng 01 pin AA                                     

    Thời gian ghi ECG đến 48H

    Ghi 03 kênh ECG, sử dụng cáp ECG 3 điện cực / cáp ECG 5 điện cực / cáp ECG 7 điện cực

    Băng thông analog ECG: 0.05 - 260 Hz       

    Chuyển đổi ECG A/D bits: thu tín hiệu 24b, lưu trữ 12b    

    Dò tìm hở điện cực                                     

    Dò tìm máy tạo nhịp                                   

    Dung lượng thẻ nhớ: 2 GB

    Chế độ truyền dữ liệu: đầu đọc Flashcard, cổng USB 2.0

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy đo mắt kính tự động HUVITZ

    Máy đo mắt kính tự động

    Mã sản phẩm:

    HLM - 9000

    Bảo hành:

    12 tháng

    Xuất xứ:

    Hàn quốc

    Hãng SX:

    Huvitz

     

    Máy đo tròng kính tự động Huvitz HLM-9000 đo tác hại nguy cơ ánh sáng xanh khi xuyên qua tròng kính.

    Tăng toàn bộ hiệu quả thực hành và nâng cao trải nghiệm tổng thể với HLM-9000, sử dụng Công nghệ phân tích mặt sóng cảm biến Hartmann để tối đa hóa độ chính xác tròng kính đa tiêu cự và độ cong tròng kính.

    Các tính năng khác bao gồm Giao tiếp không dây, khả năng tương thích hoàn toàn với tất cả các Hệ thống EMR và Bảo hành đầy đủ 12 tháng.

    CÁC TÍNH NĂNG

    Đo lường nguy cơ ánh sáng xanh

    Công nghệ phân tích mặt sóng của cảm biến Hartmann

    Giao tiếp không dây

    Đo tròng kính đa tiêu cự

    Cải thiện độ chính xác với Chùm ánh sáng xanh

    Nhận dạng tròng kính tự động

    Bộ đo kính áp tròng

    Đo UV

    Màn hình LCD màu 7 inch

    Góc nghiêng rộng

    Hướng lăng kính trực quan

    Giao diện đơn giản

    Khoảng cách thu nhỏ giữa thanh PD và mũi

    Máy in cắt tự động

    Bộ nhớ bổ sung dung lượng

    Thông số kỹ thuật

    Quả cầu: OD~25D (0,01/0,06/0,12/0,25)

    Hình trụ:  OD 10D (0,01/0,06/0,12/0,25)

    XÉT RẰNG Chế độ: Keratometry

    Trục: 0 ° – 180 ° (1 * bước)

    Thêm vào: 0-10D (0,01 0,06/0,12/0,25)

    cylinder Chế độ: 0 đến + 1000D Ms - -)

    Prism: 0-20 (0,01 0,06 0,12/0,25)

    Đo lường Đường kính ống kính: 20 đến 120mm (Liên hệ Ống kính: mm OS hơn)

    Bước sóng: 545nm (Green)

    phương pháp đo lường: Hartmann Sensor

    Liên Lens Đo lường: Cứng/mềm

    UV truyền quang: 0-100%

     

     

     

    Blue Light Độ truyền:  0-100%

    Trưng bày: Tiltable 7 "Color LCD IPS panel (800x480) / Touch panel

    Máy in:  tự động cắt

    Giao diện: RS-232C USB 2.0 Port Wi-Fi (802.11b, 2.4GHz)

    Kích thước: 222 (W) x 240 (D) X370 (H) mm, 5.4kg

    Nguồn: 100-240VAC 0.5-0.3A, 50/60Hz

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy đo khúc xạ

    Máy đo khúc xạ

    Mã sản phẩm:        HRK - 8000A

    Xuất xứ:       Hàn quốc

    Hãng SX:     Huvitz

    Trải nghiệm công nghệ mặt sóng tiên tiến nhất trong HRK-8000A. Các tính năng chính hệ thống quang học được tối ưu hóa tốc độ đo nhanh hơn, nhiều dữ liệu hơn về đo quang sai

    Màn hình hiển thị màu cảm ứng và nghiêng, theo dõi tự động với hướng dẫn động, đo độ dày ngoại vi. Chức năng so sánh tầm nhìn, hướng dẫn kê toa kính áp tròng và tựa cằm có động cơ

    Hệ thống quang học: Công nghệ Wavefront đo lường mặt sóng của ánh sáng phản xạ từ võng mạc và công suất khúc xạ bằng các cảm biến khác nhau được chia theo các khu vực và phân tích chúng với độ chính xác cực cao.

    Bản đồ quang sai bậc cao:Bên cạnh các dữ liệu thông thường như Hình cầu, Hình trụ và Trục, dữ liệu quang sai bậc cao được hiển thị trong bản đồ khúc xạ Zernike đồ họa để hiểu rõ hơn về mắt của bệnh nhân và đưa ra quyết định lâm sàng tốt hơn.

    Mô phỏng PSF & Hình ảnh: Chức năng lan truyền điểm (PSF) và mô phỏng biểu đồ hiển thị võng mạc có thể giúp bệnh nhân hiểu rõ hơn nhiều về tình trạng lâm sàng của mắt và lợi ích của ống kính tùy chỉnh.

    Chế độ xem màu: Máy ảnh CCD Đủ Màu và nguồn sáng LED trắng trong máy đo độ dày chỉ tự động cho phép bạn nhìn thấy mắt và tình trạng lắp kính áp tròng.

    Hướng dẫn hỗ trợ lắp kính áp tròng: Chức năng lắp kính áp tròng đầu tiên trên thế giới trong một máy đo độ sừng tự động cho phép bạn nhìn thấy chất lỏng huỳnh quang với ánh sáng xanh lam.

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

    1. Chế độ đo:

    K/R Mode Đo đồng thời khúc xạ và giác mạc

    REF Mode Chỉ thực hiện phép đo khúc xạ

    KER Mode Chỉ thực hiện phép đo giác mạc

    CLBC Mode Đo mặt cong cơ sở để đeo kính áp tròng

    KERP Mode Đo đường kính giác mạc

    Color View Mode Kiểm tra màu và sự phù hợp kính áp tròng (hỗ trợ kiểm tra bằng ánh sáng trắng và xanh)

    2. Đo Khúc Xạ

    Khoảng cách đỉnh(VD) 0.0, 12.0, 13.5, 15.0

    Độ cầu(SPH) -30.00~+25.00(VD=12mm) (bước 0.01;0.12;0.25D)

    Độ trục(CYL) 1~180o bước 1o

    CLBC(áp tròng) 0.00~’12.00D(bước 0.01;0.12;0.25D)

    Biểu diển mắt loạn -;+; ‘

    Khoảng cách đồng tử 10~85mm Đồng tử nhỏ nhất đường kính ≥2.0mm

    3. Đo Giác Mạc

    Bám kính cong giác mạc 5.0 ~ 13.0mm(bước:0.01mm)độ

    Khúc xạ đo giác mạc 25.96~67.50D

    Quy ước chiết suất giác mạc là 1.3375, Bước: 0.05;0.12;0.25D

    Loạn thị đo giác mạc 0.00~15.00D(bước 0.05;0.12;0.25D)

    Độ trục 0~180độ bước 1 độ

    Đường kính đồng tử,mộng mắt 2.0~14.0(bước 0.1mm)

    Nhớ dữ liệu 10 lần đo cho mỗi mắt

    4. Khoảng Dịch Chuyển

    Lên – Xuống ’15mm

    Phải – Trái ‘5mm ‘2mm

    Trước – Sau ‘5mm ‘2mm.

    5. Tính Năng Khác

    Hiển thị Màn hình màu,gật gù cảm ứng 7 inch TFT LCD

    Máy in Máy in nhiệt, cắt giấy tự động

    Chế độ ngủ(Stand by) Tự chuyển về trạng thái ngủ sau 5 phút không có thao tác

    Nguồn điện AC 100-240V,50/60Hz(Free Voltage),60W

    Kích thước/Khối lượng 262(ngang)x518(sâu)x441(cao)mm/20.9kg

    Cấu hình chi tiết:

    + 01 Máy chính HRK-8000A

     +01 Mắt thử

    + 01 Tập giấy tỳ cầm

    + 01 Cuộn giấy in

     + 01 Túi nilon phủ bụi

    + 01 Dây nguồn điện

    + 01 Chăn để máy di động chạy điện

     + 01 Tài liệu hướng dẫn sử dụng

    Liên hệ
    Mua nhanh

Hiển thị từ 169 đến 180 trên 634 bản ghi - Trang số 15 trên 53 trang

0902177899