So sánh sản phẩm
Khoảng giá

Sản Phẩm

  • Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số BM12- LE

    Máy theo dõi bệnh nhân
    Model: PM12B
    Hãng sản xuất: LE
    Nước sản xuất Trung Quốc

    Thông số kỹ thuật: 
    ĐẶC TRƯNG
    thông số đo
    Điện tâm đồ, RESP, NHIỆT ĐỘ, nhịp tim, huyết áp, SpO2

    Cấu hình

    Kích thước màn hình
    12,1 trong

    Cân nặng
    3 kg

    Nhịp tim
    Tối đa:  300 đơn vị


    Cấu hình tiêu chuẩn:

    + Màn hình Cảm ứng

    + ECG

    + SPO2

    + NIBP

    + Nhiệt độ

    + cổng EtCo2 Tùy chọn

    Phụ kiện tiêu chuẩn: 
    1) Dây cáp ECG 
    2) 1 kẹp  cảm biến SPO2 
    3) 1  NIBP 
    4) 1 bộ vòng bít NIBP 
     5) 1 đầu dò nhiệt độ 

    Thông tin hiển thị: Tối đa 6 dạng sóng Một chỉ báo hoạt động (màu xanh lá cây)

    Một chỉ báo sạc pin (màu vàng)

    Ba chế độ báo động âm thanh tương ứng

    Pin: Pin sạc Li-ion 7.4V/2200mAh Trong điều kiện làm việc bình thường, pin hoạt động trong 120 phút Nó có thể hoạt động trong 5 phút sau lần báo động nguồn đầu tiên Thời gian sạc tối đa 8 giờ

     Dạng sóng quét 2 kênh Loại bản ghi Ghi thời gian thực 8 giây

     

     

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy Xét Nghiệm Điện Giải Caretium XL-921 Series

    MÁY XN ĐIỆN GIẢI CARETIUM XI-921

    Model: CARETIUM XI-921
    Hãng sản xuất: Caretium
    Nước sản xuất: Trung Quốc

     

    1 . Cấu hình chính của thiết bị
    Máy chính: Đã bao gồm 01 bộ hóa chất đi kèm
    Bộ phụ kiện theo máy
    2. Các Model phân tích
    XI-921F K + / Na + / Cl-XI-921A K + / Na +
    XI-921B K + / Na + / Cl-/ HCO3-/ AG
    XI-921C K + / Na + / Cl-/ Ca2 + / pH
    XI-921D K + / Na + / Cl-/ Ca2 + / pH / HCO3-/ AG
    XI-921E K + / Na + / Cl / Li +
    Nguyên lý hoạt động: Đo trực tiếp bằng điện cực chọn lọc ion (ISE)
    Loại mẫu phẩm: Máu toàn phần, huyết thanh, huyết tương, nước tiểu pha loãng
    Lượng mẫu phẩm: 100 ~ 150μL
    3. Khoảng đo:
    + K+0,50 ~ 15,00 mmol / L
    + Na+30,0 ~ 200,0 mmol / L
    + Cl-30,0 ~ 200,0 mmol / L
    + Ca2+0,10 ~ 5,00 mmol / L

    + Li+0,20 ~ 3.00 mmol / L

    4. Thông số khác

    - Tốc độ: 60 mẫu/ giờ
    - Bộ nhớ: 200 kết quả
    - Chuẩn định: Tự động hoặc theo yêu cầu
    - Đầu vào: Trực tiếp từ màn hình cảm ứng
    - Đầu ra: Máy in nhiệt có sẵn trong máy, cổng kết nối RS-232C
    - Nguồn điện: AC 220V/110V ± 10%, 50/60Hz
    - Công suất tiêu thụ: 60W
    - Điều kiện làm việc: 15~320C; RH<85%
    - Kích thước: 440 x 380 x 350 mm (H × W × D)
    - Màn hình: LCD kích thước lớn, có đèn nền
    - Trọng lượng máy chính 10 kg
    Liên hệ
    Mua nhanh
  • BƠM TIÊM ĐIỆN- BYOND- BYZ-810

    Máy bơm tiêm điện

    Model: BYZ-810

    Hãng SX: BYOND

     SX: Trung Quốc


    Thông Số Kỹ Thuật: Tương thích được hầu hết ống tiêm của các hãng có kích thước 2/3ml, 5ml, 10ml, 20ml, 30ml, 50/60ml Độ chính xác máy: ±2% theo tiêu chuẩn IEC/EN 60601-2-24 Tốc độ truyền: - 0.01 - 99.99 ml/giờ, bước điều chỉnh 0.01 ml/giờ - 100.0 - 999.9 ml/giờ, bước điều chỉnh 0.1 ml/giờ - Tự động tính tốc độ truyền khi theo thể tích truyền/thời gian hoặc theo liều lượng thuốc - Có thể thay đổi tốc độ truyền mà không cần dừng máy Chức năng truyền giữ vein (KVO) - Khi tốc độ truyền ≥ 10 ml/h: KVO = 3 ml/h - Khi tốc độ truyền < 10 ml/h: KVO = 1 ml/h - Khi tốc độ truyền < 1 ml/h: KVO = tốc độ truyền Thể tích truyền chọn trước: - 0.1 - 99.99 ml, bước điều chỉnh 0.01 ml. - 100.0 - 999.0, bước điều chỉnh 0.1 ml. - 1000 - 9999 ml, bước điều chỉnh 1 ml. Thời gian truyền: 1 phút - 99 giờ 59 phút Tự động tính tốc độ truyền dựa trên liều yêu cầu theo đơn vị: - mg, μg, IE hoặc mmol / trọng lượng - mg / kg/min; mg/kg/h; mg/kg/24h Bolus theo mg, μg, IE, mmol / kg hoặc theo thời gian một cách tự động Chế độ bệnh nhân kiểm soát đau (PCA - Patient Controlled Analgesia) - Giới hạn liều: 0.1 - 99999 ml hay 0.001 - 99999 đơn vị liều - Liều bơm nhanh ban đầu (Innitial bolus): 0 – 50ml hay 0 - 99999 đơn vị liều - Liều PCA bolus: 0 – 50 ml hay 0 - 99999 đơn vị liều - Tốc độ bolus: 0 - 1800 ml/giờ. - Thời gian khoá: 1- 240 phút. - Tốc độ nền: có thể bỏ qua hay cài đặt trong khoảng 0.1 - 200ml/giờ - Thời gian theo dõi: 1- 24 giờ. Thư viện thuốc: Lên đến 1,500 thuốc với thông số trị liệu. Có thể chia thành 15 danh mục khác nhau Áp lực truyền, ngưỡng báo động áp lực truyền: Điều chỉnh ngưỡng báo động và cảnh báo áp lực nghẽn 9 mức độ 0.1 - 1.2 bar Chế độ tự động giảm liều lượng bơm nhanh khi xảy ra tắc nghẽn. Liều lượng bơm nhanh tối đa sau khi giảm ≤ 0.2ml Lịch sử ca truyền (history protocol): có thể lưu trữ theo thời gian thực 1000 thao tác. Báo động và cảnh báo do sự bất thường trong quá trình truyền, khi liều lượng truyền có sai số 0.1 ml. Báo động: - Khi xy-lanh cài không đúng vị trí. - Các báo động thông thường khác như: hết thuốc, hết pin, báo động nhắc nhở, nhắc nhở khi máy không hoạt động… Cảnh báo (Tiền báo động) - Khi gần hêt thuốc - 03 phút trước khi đến giá trị thiết lập (VTBI/Time) - Gân hết pin - Chức năng khóa dữ liệu datalock: tránh mọi can thiệp không cần thiết từ bên ngoài.
     
     
    -Chức năng chờ (Standby): cài đặt được từ 1 phút – 24 giờ - Pin sạc tích hợp: loại pin NiMH (sạc nhồi được) - Có chế độ bảo trì pin (xả pin và sạc lại để tăng tuổi thọ pin). - Thời lượng pin: 16 giờ ở tốc độ 5 ml/h - Thời gian sạc: 6 giờ - Chống ẩm chuẩn IP 22 - Chống sốc, chống nhiễu: CF II - Trọng lượng: 1.4kg Cấu Hình: - Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ - Dây nguồn: 01 bộ - Pin sạc đi kèm: 01 bộ - Kẹp treo 02 chiều: 01 bộ - Bộ bệnh nhân tự điều khiển giảm đau: 01 bộ - Tài liệu hướng dẫn sử dụng Tiếng Anh và Tiếng Việt: 01 bộ.
    Liên hệ
    Mua nhanh
  • MÁY BƠM TIÊM ĐIỆN - BYOND BYZ-810TU

    Thông Số Kỹ Thuật:

    Tương thích được hầu hết ống tiêm của các hãng có kích thước 2/3ml, 5ml, 10ml, 20ml, 30ml, 50/60ml

    Độ chính xác máy: ±2% theo tiêu chuẩn IEC/EN 60601-2-24

    Tốc độ truyền:

    - 0.01 - 99.99 ml/giờ, bước điều chỉnh 0.01 ml/giờ

    - 100.0 - 999.9 ml/giờ, bước điều chỉnh 0.1 ml/giờ

    - Tự động tính tốc độ truyền khi theo thể tích truyền/thời gian hoặc theo liều lượng thuốc

    - Có thể thay đổi tốc độ truyền mà không cần dừng máy

    Chức năng truyền giữ vein (KVO)

    - Khi tốc độ truyền ≥ 10 ml/h: KVO = 3 ml/h

    - Khi tốc độ truyền < 10 ml/h: KVO = 1 ml/h

    - Khi tốc độ truyền < 1 ml/h: KVO = tốc độ truyền

    Thể tích truyền chọn trước:

    - 0.1 - 99.99 ml, bước điều chỉnh 0.01 ml.

    - 100.0 - 999.0, bước điều chỉnh 0.1 ml.

    - 1000 - 9999 ml, bước điều chỉnh 1 ml.

    Thời gian truyền: 1 phút - 99 giờ 59 phút

    Tự động tính tốc độ truyền dựa trên liều yêu cầu theo đơn vị:

    - mg, μg, IE hoặc mmol / trọng lượng

    - mg / kg/min; mg/kg/h; mg/kg/24h

    Bolus theo mg, μg, IE, mmol / kg hoặc theo thời gian một cách tự động

    Chế độ bệnh nhân kiểm soát đau (PCA - Patient Controlled Analgesia)

    - Giới hạn liều: 0.1 - 99999 ml hay 0.001 - 99999 đơn vị liều

    - Liều bơm nhanh ban đầu (Innitial bolus): 0 – 50ml hay 0 - 99999 đơn vị liều

    - Liều PCA bolus: 0 – 50 ml hay 0 - 99999 đơn vị liều

    - Tốc độ bolus: 0 - 1800 ml/giờ.

    - Thời gian khoá: 1- 240 phút.

    - Tốc độ nền: có thể bỏ qua hay cài đặt trong khoảng 0.1 - 200ml/giờ

    - Thời gian theo dõi: 1- 24 giờ.

    Thư viện thuốc: Lên đến 1,500 thuốc với thông số trị liệu. Có thể chia thành 15 danh mục khác nhau

    Áp lực truyền, ngưỡng báo động áp lực truyền: Điều chỉnh ngưỡng báo động và cảnh báo áp lực nghẽn 9 mức độ 0.1 - 1.2 bar

    Chế độ tự động giảm liều lượng bơm nhanh khi xảy ra tắc nghẽn. Liều lượng bơm nhanh tối đa sau khi giảm ≤ 0.2ml

    Lịch sử ca truyền (history protocol): có thể lưu trữ theo thời gian thực 1000 thao tác.

    Báo động và cảnh báo do sự bất thường trong quá trình truyền, khi liều lượng truyền có sai số 0.1 ml.

    Báo động:

    - Khi xy-lanh cài không đúng vị trí.

    - Các báo động thông thường khác như: hết thuốc, hết pin, báo động nhắc nhở, nhắc nhở khi máy không hoạt động…

    Cảnh báo (Tiền báo động)

    - Khi gần hêt thuốc

    - 03 phút trước khi đến giá trị thiết lập (VTBI/Time)

    - Gân hết pin

    - Chức năng khóa dữ liệu datalock: tránh mọi can thiệp không cần thiết từ bên ngoài.
    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy nội soi Tai mũi họng -Khí phế quản HugeMed-Mỹ/ Sản xuất tại Trung Quốc

    - Màn hình hiển thị: LCD với kích thước 8 inch     
    - Tính năng:
          + Chụp ảnh
          + Video
          + Cân bằng trắng
          + Dừng hình(Freeze)
    - Pin: Lithium sử dụng liên tục 4h
    - Kết nối: HDMI
    - Bộ dây soi đa kích thước với các model khác nhau
         + Dây soi khí phế quản:  Với các model BR-M22, BR-M32, BR-M40, BR-M52, BR- M50, BR-M58 có các kích thước từ 2.2mm - 5.8mm
         + Dây soi Tai mũi họng: Với các model RH-M22, RH-M32, RH-M40, RH-M52, RH-M50, RH- M58 có các kích thước từ 2.2mm - 5.8mm
    - Trường quan sát: 120 độ
    - Chiều dài làm việc : 600mm
    - Kênh sinh thiết: Có kích thước từ 1.2mm- 3.4mm
    - Góc quay: 210 độ lên/ xuống 
    - Rổng chiều dài : 855mm
     
    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy siêu âm 4D SonoScape S22

    250.000.000 đ
    Mua nhanh
  • MÁY SIÊU ÂM XÁCH TAY. MODEL: DP-10

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • Máy siêu âm xách tay DP-10Vet

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • MÁY SIÊU ÂM BÀN ĐẨY. MODEL: DC-39

    Liên hệ
    Mua nhanh
  • MÁY SIÊU ÂM BÀN ĐẨY. MODEL: DC-30

    Liên hệ
    Mua nhanh

Hiển thị từ 289 đến 300 trên 640 bản ghi - Trang số 25 trên 54 trang

0902177899